Ứng dụng   Thông báo   Hỗ trợ   Đăng ký   Đăng nhập

Xe quét rác 5 khối Hino ZLJ5063TSL

Xe quét rác 5 khối Hino ZLJ5063TSL

0.0/ 0 đánh giá     Đánh giá       Lịch sử giá      
  • Loại xe: Xe quét rác
  • Hãng sản xuất: HINO
Xem thêm
Giá tăng dầnTình trạngXuất xứThuếBảo hành
Nơi bán: Toàn quốc
Gian hàng đảm bảo
Mới - Có VAT
BH: 12 tháng
Đại lý xe tải Bình Dương
Hỗ trợ trả góp chỉ cần trả trước 10%-20% giá trị xe - Giao xe ngay Hotline: 09 08 99 36 55 Mr Phú
99,4% đánh giá tốt (trong tổng số 154 đánh giá)
Xem chi tiết
Mới - Có VAT
BH: 24 tháng
Công Ty TNHH XNK Ô Tô Đại Đô Thành
Luôn có giá tốt nhất. Hỗ trợ 70% giá trị xe. Giao xe Toàn Quốc.
Xem chi tiết
Mới - Có VAT
BH: 36 tháng
Công ty CP Ô tô Phú Mẫn
100% đánh giá tốt (trong tổng số 3 đánh giá)
Xem chi tiết
Mới - Chưa VAT
BH: Không có
Công Ty TNHH Thiên Hà Xanh
Xem chi tiết
Mới - Có VAT
BH: Không có
Công Ty TNHH Thủy Vũ
Xem chi tiết
Liên hệ gian hàng...
Mới - Có VAT
BH: 12 tháng
ĐẠI LÝ HINO HCM
Đại Lý Hino Tại Hồ Chí Minh -ĐC: Thủ Đức Thành Phố Hồ Chí Minh- Hotline: 0932.09.69.29 - Email: banxehino@gmai.com
100% đánh giá tốt (trong tổng số 1 đánh giá)
Xem chi tiết
Liên hệ gian hàng...
Mới - Có VAT
BH: 24 tháng
Công Ty TNHH XNK Ô Tô Nam An Phát
Trả trước 20% giao xe ngay - Tặng 100% thuế trước bạ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Xem chi tiết
Liên hệ gian hàng...
Mới - Có VAT
BH: Không có
CTCP Ô Tô & Máy Công Trình Vĩnh Hưng
Xem chi tiết

Các sản phẩm khác

Có 1.144 sản phẩm cùng danh mục với “Xe quét rác 5 khối Hino ZLJ5063TSL”

Loại xe
Hãng sản xuất
Thêm lựa chọn

Mô tả sản phẩm: Xe quét rác 5 khối Hino ZLJ5063TSL

 

 

Bộ phận

Đơn vị

Thông số

Chú ý

Khả năng quét hút rác

Bề rộng quét lớn nhất

m

3.0

Tốc độ quét

Km/h

3~20

Năng suất quét lớn nhất

m²/h

60000

Kích thước rác lớn nhất có thể quét

mm

110

tỷ trọng <2g/cm³

Góc nghiêng thùng ben khi xả rác

º

≥45

Thể tích thùng chứa rác

5

Thể tích thùng chứa nước

l

950

Khả năng di chuyển

Tốc độ di chuyển lớn nhất

km/h

100

Khả năng vượt dốc

º

30

Khả năng phanh

m

≤10

Phanh xe ở tốc độ 30 km/h

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

≤13.6

Tiêu hao nhiên liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu khi di chuyển

L/100km

≤12

Suất tiêu hao nhiên liệu khi quét

L/h

6.5

Ở tốc độ di chuyển 8 km/h

L/10.000m²

2.7

Trọng lượng

Trọng lượng xe cơ sở

kg

4670

Trọng lượng thùng chuyên dùng

kg

1730

Đã bao gồm trọng lượng cho hai người điều khiển trong carbin

Tổng trọng tải

kg

6400

Kích thước

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5690x1990x2420

Kích thước cơ sở

mm

3360

Kích thước vết bánh xe

Bánh trước

mm

1504

Bánh sau

1425

Thò trước

mm

1015

Thò sau

mm

1315

Góc sáng bánh trước

º

24

Góc sáng bánh sau

º

16

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

Thấp hơn cầu xe

Thể tích khoang hút

2.5

Xe cơ sở

Model xe cơ sở

NKR77LLHACJAY, Cơ sở 2, Chongqing Isuzu

Model động cơ

4JB1-TC, Chongqing Isuzu

Công suất động cơ xe cơ sở

96Kw/3400/r/p

Ly hợp

Ly hợp đơn ma sát khô, lò xo đĩa

Hộp số

Kiểu MSB5M, bánh răng ăn khớp, 05 số tiến, 01 số lùi

Tỉ số truyền ở các tay số:

 , , , ,

Cầu xe

Cầu nổi hoàn toàn, răng côn xoắn,

Động cơ phụ

Model động cơ

4JB1 hoặc JX493Q1, 4 máy, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu Diesel trực tiếp.

Công suất

57 Kw/360v/p

Vòng tua tối đa

2400 v/p

Loại nhiên liệu

Nhiên liệu Diesel, sử dụng chung thùng nhiên liệu với động cơ chính (100L)

Hệ thống khí nén

Loại

Khí nén áp suất cao từ ly tâm

Tốc độ quay

2600-2900 v/p

Loại hộp số

Truyền động từ đầu ra của động cơ phụ, ly hợp tự động, dây đai mảnh chữ V

Hệ thống thuỷ lực

Loại

Điều khiển điện thuỷ lực, hoạt động độc lập

Các bộ phận chính

Bơm bánh răng, motor thuỷ lực, xi lanh thuỷ lực, van thuỷ lực, van phân phối, bơm tay...

Áp suất tối đa

14Mpa

Chủng loại dầu

Dầu thuỷ lực giảm ma sát N68

Dung tích thùng dầu

60L

Hệ thống phun nước

Bộ phận chính

Bơm điện, lọc nước, vòi phun, thùng nước...

Hệ thống điện

Kết cấu

Mạng điện cơ sở, hệ thống cấp điện cho động cơ phụ, và các bộ phận khác. Tất cả đều được cấp từ ắc quy chính

Hiệu điện thế

12V

Ắc quy

12-80A.H

Hệ thống quét rác

Loại

04 chổi xoay được đặt giữa hai cầu trước và cầu sau xe, bố trí đối xứng hai bên sườn xe, được truyền động bởi motor thuỷ lực. Chổi quét có 03 cấp tốc độ. Việc nâng hạ các chổi quét phía trước được điều khiển độc lập. Việc nâng hạ các chổi quét phía sau và miệng hút rác được điều khiển kết hợp.

Kích thước chổi quét

Φ900mm

Tốc độ chổi quét

Cấp nhanh: 110v/p; cấp trung bình: 80v/p; cấp chậm: 60v/p

Góc nghiêng của chổi so với mặt đường

Gập xuống: 4~6º, ngửa lên: 2~4º

Miệng hút rác

Loại

Miệng thổi dạng guốc

 

Kích thước ống hút

Φ200mm

Khe hở của guốc hút với mặt đất khi quét

5~10mm

 

Rao vặt liên quan
Đăng bởi: mrrainmaker     Cập nhật: 11/08/2014 - 15:25
Đăng bởi: nguyentruongtuyen_php     Cập nhật: 17/04/2009 - 00:45
Hỏi đáp liên quan
Đăng bởi: namanh0711     Cập nhật: 9 giờ 59 phút trước
Đăng bởi: nguyenkhoi@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:08
Đăng bởi: huykhanh@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:07
Đăng bởi: quockhai@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:07
Đăng bởi: khuonggia@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:06
Đăng bởi: sonhai@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:05
Đăng bởi: tridung@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:04
Đăng bởi: vienduong@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:03
Đăng bởi: khoadat@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:03
Đăng bởi: hoangbach@id.vatgia.com     Cập nhật: Hôm qua, lúc 04:02