• Hỗ trợ
  • Tuyển dụng
  • Nạp tiền
  • Đăng ký
  • Đăng nhập

Thaco Kia Cerato Forte EX 1.6 MTL 2010 (CKD)

Thông số kỹ thuật

  • Hãng sản xuất: KIA - -
  • Dung tích xi lanh (cc): 1591cc
  • Loại xe: Sedan
  • Hộp số: 5 số sàn
  • Số chỗ ngồi: 4chỗ
  • Xuất xứ: Hàn quốc - Korea

Cùng Hãng sản xuất

Cùng mức giá bán

20.002 sản phẩm
Từ :
Đến :
Số Sàn (6671)
Tự Động (10990)
FORD (1239)
HONDA (1122)
HYUNDAI (1211)
KIA (1292)
TOYOTA (2295)
AUDI (922)
BMW (1007)
CHEVROLET (1054)
NISSAN (1117)
≥ 1000cc (10281)
≥ 1500cc (9248)
≥ 2000cc (4103)
≥ 2500cc (3047)
≥ 3000cc (1840)
Coupe (1427)
Hatchback (3095)
Sedan (5677)
SUV (5154)
Wagon (760)
Cabriolet (310)
Crossover (330)
Minivan (614)
MPVs (166)
Màu Bạc (12740)
Màu Vàng (1072)
Màu Xám (12684)
Màu đỏ (11667)
Màu đen (12923)
Màu cafe (3238)
Màu tím (223)
Màu Kem (6475)
Màu cam (477)
Màu đen (13034)
Màu Xám (12551)
Màu đỏ (1716)
Màu Cafe (7374)
Màu kem (9743)
≥ 6chỗ (3063)
≥ Japan (12670)

Thaco Kia Cerato Forte EX 1.6 MTL 2010 (CKD) - Thông số kỹ thuật

5 mới     2 cũ từ 430.000.000 đLịch sử giá
0.0/ 0 đánh giá Xếp hạng 665/ 20.002
Thông số kĩ thuật trên Vatgia.com chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy Click vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Hộp số truyền động
Hộp số 5 số sàn
Hãng sản xuất KIA
-
Động cơ
Loại động cơ 1.6 lít
Kiểu động cơ Gamma , DOHC, I4, 16 van, CVVT
Dung tích xi lanh (cc) 1591cc
Loại xe Sedan
Nhiên liệu
Loại nhiên liệu Xăng
Kích thước, trọng lượng
Dài (mm) 4530mm
Rộng (mm) 1775mm
Cao (mm) 1460mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2650mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1539/1546mm
Trọng lượng không tải (kg) 1680Kg
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 52lít
Cửa, chỗ ngồi
Số cửa 4cửa
Số chỗ ngồi 4chỗ
Xuất xứ Hàn quốc - Korea
Website Chi tiết

Thông tin thêm về Thaco Kia Cerato Forte EX 1.6 MTL 2010 (CKD)

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ TRÊN XE KIA CERATO FORTE EX MTL
     
STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ CERATO FORTE
EX MTL
1 KÍCH THƯỚC (DIMENSION)
     Kích thước tổng thể D x R x C               (mm) 4530 x 1775 x 1460
     Chiều dài cơ sở                                      (mm) 2,650
     Chiều rộng cơ sở trước / sau                   (mm) 1539 / 1546
     Khoảng sáng gầm xe                              (mm) 150
     Bán kính vòng quay nhỏ nhất                  (mm) 5,300
     Dung tích khoang đựng hành lý               (lít) 415
2 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
     Loại nhiên liệu Xăng
     Kiểu động cơ Gamma, DOHC, I4, 16 van, CVVT
     Dung tích xy lanh                                     (cc) 1,591
     Công suất cực đại                                   (ps/rmp)
                                                                   (kW/rmp) 
124 / 6300
92,5 / 6300
     Mô men xoắn cực đại                             (kg.m/rmp)
                                                                   (N.m/rmp)
15,9 / 4200
156 / 4200
     Dung tích thùng nhiên liệu                        (lít) 52
     Hệ thống phun nhiên liệu EFI
3 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG  (DRIVE TRAIN)
     Hộp số  5 MT
     Dẫn động  1 cầu, FWD
4 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
     Trước Mac Pherson, thanh chống trượt
     Sau Trục xoắn, lò xo
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING DRIVE)
     Hệ thống trợ lực tay lái Thủy lực
     Tay lái bọc da
     Kiểu tay lái 4 chấu, kiểu chữ H
     Tay lái gật gù điều chỉnh độ nghiêng
     Hệ thống  kiểm soát chi tiết hành trình (Trip)
6 HỆ THỐNG ÂM THANH (AUDIO SYSTEM)
     Dàn  CD CD 1 đĩa
     Hệ thống loa 6 loa
     Cổng cắm USB, iPod, Aux
     Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng 
7 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (LIGHT SYSTEM)
     Đèn pha Halogen
     Cụm đèn sau
     Đèn phanh thứ ba trên cao
     Đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu
     Đèn sương mù trước
     Đèn đọc sách hàng ghế trước
     Đèn đọc sách hàng ghế sau
     Đèn chiếu sáng khoang hành lý
     Đèn phản quang bên hông cửa trước
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE SYSTEM)
     Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt 
     Hệ thống phanh sau Tang trống
9 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
     Thông số lốp 215/45 R17
     Mâm đúc hợp kim nhôm
     Kiểu mâm 10 chấu, màu bạc
     Hãng sản xuất lốp Good year (Mỹ)
10 HỆ THỐNG KHÓA (LOCK  SYSTEM)
     Hệ thống khóa cửa trung tâm
     Hệ thống khóa kính trung tâm
     Khóa an toàn cho trẻ em
11 NỘI THẤT (INTERIOR)
     Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
     Túi khí 1 túi khí
     Kính cửa điều chỉnh điện
     Hệ thống sưởi kính trước bằng gió
     Hệ thống sưởi kính sau bằng nhiệt
     Số chỗ ngồi 5
     Chất liệu ghế Nỉ
     Hàng ghế thứ sau gập phẳng Gập 60/40
     Ghế người lái điều chỉnh 6 hướng
     Tựa đầu các ghế điều chỉnh được độ cao thấp
     Tựa tay trung tâm hàng ghế đầu tích hợp hộp đựng đồ
     Tựa tay trung tâm hàng ghế sau tích hợp hốc để đồ uống
     Ngăn để sách báo sau lưng hàng ghế đầu
     Tay mở cửa trong mạ crôm
     Hộp đựng kính đeo mắt trên trần xe
     Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm
12 NGOẠI THẤT (EXTERIOR)
     Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện
     Tay nắm mở cửa ngoài cùng màu thân xe
     Nẹp ốp cốp sau cùng màu thân xe
     Ăng ten trên nóc
     Chắn bùn trước, sau
     Chụp ống xả mạ crôm
     Lốp dự phòng Cùng cỡ lốp chính
     Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe
13 BẢO HÀNH (WARRANTY)  2 năm / 50.000 Km 
Nhận xét về Thaco Kia Cerato Forte EX 1.6 MTL 2010 (CKD)
Hàng công nghệ > Ô tô, xe máy, xe đạp > Ô tô ( Xe hơi) > Ôtô (Du lịch) (Ô tô du lịch, O to du lich, Xe hơi, Xe hoi)
Trang thông tin, giá cả, cửa hàng bán, bình chọn, hỏi đáp về Thaco Kia Cerato Forte EX 1.6 MTL 2010 (CKD) trong mục Ôtô (Du lịch)