• Hỗ trợ
  • Tuyển dụng
  • Nạp tiền
  • Đăng ký
  • Đăng nhập

Đầu cáp co rút nguội 3M Mỹ 3 pha 12kV 24kV ngoài trời QTII-6S 3/24kv tiết diện 70-95 mm2

Thông số kỹ thuật

  • Hãng sản xuất: 3M
  • Loại: Đầu cáp ngầm trung thế
  • Xuất xứ: Mỹ

Cùng Hãng sản xuất

Đầu cáp 3M co nguội 24KV trong nhà 3x70mm2
Liên hệ gian hàng...
Đầu cáp 3M co nguội 24KV trong nhà 3x95mm2
Liên hệ gian hàng...
Đầu cáp 3M co nguội 24KV trong nhà 3x400mm2
Liên hệ gian hàng...
Đầu cáp co nguội 3M 24KV ngoài trời, 3x50mm2
Liên hệ gian hàng...
Đầu cáp 3M co nguội 24KV ngoài trời QTII-6S-12-300 1x300mm2
Liên hệ gian hàng...
Đầu cáp 3M co nguội 24KV trong nhà 3x300mm2
Liên hệ gian hàng...
Đầu cáp co nguội 3M 24KV ngoài trời, 3x300mm2
Liên hệ gian hàng...
3M HST-1/4(3+1)B
Liên hệ gian hàng...
3M HST-1/4(3+1)C
Liên hệ gian hàng...

Đầu cáp co rút nguội 3M Mỹ 3 pha 12kV 24kV ngoài trời QTII-6S 3/24kv tiết diện 70-95 mm2 - Thông số kỹ thuật

1 mớiLịch sử giá
0.0/ 0 đánh giá Xếp hạng 43/ 233
Thông số kĩ thuật trên Vatgia.com chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy Click vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Hãng sản xuất 3m
Loại Đầu cáp ngầm trung thế
Khả năng chịu tải (KV) 12
Số pha Ba pha
Cỡ dây 70-95
Chất liệu EPDM
Xuất xứ Mỹ

Thông tin thêm về Đầu cáp co rút nguội 3M Mỹ 3 pha 12kV 24kV ngoài trời QTII-6S 3/24kv tiết diện 70-95 mm2

In
 
In

Sản phẩm được phân phối bới Tập Đoàn Toji - Toji Group 

QTII (X) Series - Đầu Cáp Cao Su Silicone Co Nguội Cho Cáp Trung Áp Có/ Không Giáp Cấp Điện Áp Đến 36kVĐầu cáp 3M QTII (X) Series làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội, được thiết kế phù hợp với tất cả các loại cáp trung áp có cấu trúc màn chắn kim loại,có hoặc không có giáp, lõi dẫn bằng đồng hoặc nhôm.

1. Mô Tả

Đầu cáp 3M QTII (X) Series làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội, được thiết kế phù hợp với tất cả các loại cáp trung áp có cấu trúc màn chắn kim loại,có hoặc không có giáp, lõi dẫn bằng đồng hoặc nhôm.

 

a01

Các thành phần chính của đầu cáp QTII (X) :

Ống đầu cáp QTII:

Phương pháp thi công co rút nguội của ống đầu cáp đảm bảo độ tin cậy cao về cách điện và tạo ra hệthống làm kín, chống ẩm rất rốt cho bề mặt cách điện của cáp.Ống đầu cáp co nguội được tích hợp thành một ống duy nhất gồm các tán cách điện bằng cao su silicone

bao phủ bên ngoài lớp điều chỉnh điện trường có hằng số điện môi cao (High-K) và trong cùng là sườn lõi dây rút.

Ống chia pha cáp bằng cao su Silicone (cho cáp3 pha):

Làm bằng cao su silicone định hình sẵn với cổ chia 3 pha. Lắp đặt ống chia pha cáp sẽ tạo ra hệ thống làm kín chống ẩm tại vị trí chia pha cáp.

Ống bao vỏ pha cáp bằng cao su silicone (cho cáp 3 pha):

Ống này được thiết kế rất hiệu quả khi lắp đặt sẽ trượt nhẹ lên bề mặt lớp màn chắn đồng của pha cáp. Các ống bao này là ống cách điện chống rò có tác dụng bảo vệ các pha cáp trước các tác động của môi trường như ẩm ướt, ăn mòn, ozon, tia tử ngoại, va chạm hay tác động nguy hiểm khác trong quá trình vận hành.

Các đặc tính của vật liệu Silicone

1. Bề mặt nhẵn: hạn chế thấp nhất các bụi bẩn bám trên bề mặt đầu cáp.

2. Tính vón nước: Khi nước tiếp xúc với bề mặt silicone sẽ phân tán thành các giọt nhỏ và chảy khỏi các tán mà không làm ướt hoàn toàn bề mặt. Hiện tượng này sẽ giảm thiểu tình trạng tạo ra đường dẫn liên tục trên bề mặt silicon do đó dòng điện rò cũng sẽ bị hạn chế.

3. Là chất vô cơ/ không dẫn điện: làm giảm dòng điện rò và hiện tượng hồ quang trên bề mặt của đầu cáp.

4. Chịu được nhiệt độ cao: Đây là đặc tính vật lý nổi trội của cao su silicone, vật liệu vẫn duy trì các tính chất trong dãi nhiệt độ cao từ 100oC đến 180oC.

 

 

Phân biệt phạm vi ứng dụng theo cấu tạo:

a1 

ID: Trong nhà OD: Ngoài trời

2. Phạm Vi Áp Dụng:

• Dùng cho cáp trung áp đến 36kV

• Cho cáp có cách điện: polyethylene, XLPE, EPR.

• Cho cáp 1, 3 lõi, màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng, có hoặc không có giáp.

• Lõi dẫn bằng đồng hoặc nhôm.

• Lắp đặt cho những nơi có môi trường ô nhiễm, bụibẩn ....

• Dùng để đấu nối vào các thiết bị đóng cắt, máy biến áp, mô-tơ, thanh cái, đường dây trên không...

 

3. Các Đặc Tính Và Tiện Lợi:

• Linh hoạt- lắp đặt nhanh chóng, phạm vi áp dụng

rộng, cho cáp tiết diện từ 25 mm2 đến 630mm2.

• Lắp đặt rất đơn giản, không cần dụng cụ đặc biệt.

Cáp đơn pha Cáp ba pha

• Không cần đèn khò hay nguồn nhiệt khác.

• Chống chịu rất tốt ozon và tia tử ngoại.

• Chống chịu hóa chất.

• Ổn định nhiệt rất tốt.

• Mức cách điện cao ở mội trường khô và ướt.

• Đáp ứng với các yêu cầu về bán kính uốn cong của tất cả các nhà sản xuất cáp.

• Làm kín hiệu quả- đầu cáp vẫn duy trì tính đàn hồi và tạo áp lực rất tốt lên bề mặt cáp sau một thời gian dài vận hành ngoài trời.

 

4. Đặc Tính Kỹ Thuật:

Đầu cáp 3M QTII (X) Series sử dụng cho các loại cáp lực có nhiệt độ vận hành liên tục ở 90oC và quá tải ở 130oC.

Dòng định mức của đầu cáp QTII (X) bằng hoặc vượt dòng định mức của cáp được sử dụng.

Đầu cáp 3M QTII (X) được tích hợp sẵn một lớp đặc biệt có hằng số điện môi cao (High-K) nhằm điều khiển điện trường xung quanh lớp cách điện dưới đầu cáp.

Điện trường trong cáp ngay dưới lớp High-K sẽ nhỏ hơn so với trường hợp cáp không có lớp High-K.

 

Các tiêu chuẩn áp dụng:

Đầu cáp QTII (X) Series đạt hoặc vượt các yêu cầu về kỹ thuật của các Tiêu chuẩn sau:

- Tiêu chuẩn IEEE 48-1990 cho đầu cáp Class 1.

- Tiêu chuẩn CENELEC HD 628-S1 và HD 629.1.S1.

- Tiêu chuẩn VDE 0278-628, VDE 0278-629-1

- Tiêu chuẩn Anh BS C-89

- Tiêu chuẩn Tây Ban Nha UNE 21-115-75

- Tiêu chuẩn Brazil A*B*N*T* 9314

- Tiêu chuẩn EdF Pháp HN 33-E-01, HN 41-E-01

 

Nhiệt độ vận hành

Tham chiếu tiêu chuẩn cáp

Nhiệt độ vận hành liên tục lớn nhất

Nhiệt độ lúc quá tải

AEIC(XLPE)/AEIC CS6(EPR)

90oC

130oC

EIC 60502-2(XLPE)

90oC

130oC (I dây dẫn)

 

5. Ký Hiệu Tên Sản Phẩm

 

 

6/10(12)kV

12/20(24)kV

18/30(36)kV

Trong nhà/ ngoài trời

Trong nhà

Ngoài trời

Trong nhà

Ngoài trời

1 pha

QTII(X)4S-11

QTII(X)4S-12

QTII(X)6S-12

QTII(X)6S-13

QTII(X)8S-13

3 pha

QTII(X)4S-31

QTII(X)4S-32

QTII(X)6S-32

QTII(X)6S-33

QTII(X)8S-33

 

Ghi chú: QTII (X)xS-CV

QTII : Tên sản phẩm

(X)xS : Loại ống đầu cáp QTII ( như J4S, L6S, M8S …; _S: Skirt: tán )

C : Số ruột dẫn/ lõi ( 1, 3 )

V : Cấp điện áp ( 1: 12kV; 2: 24kV; 3: 36kV )

Ví dụ: QTII (L)6S-32 là đầu cáp QTII 3 pha, loại L có 6 tán sử dụng ngoài trời, cấp điện áp 24kV

6. Hướng Dẫn Lựa Chọn

6.1. Đầu cáp QTII

a3

 

Kí hiệu trên ống QTII

Phạm vi ứng dụng cáp

Kích thước

Đường kính ngoài

của cách điện (mm)

Đường kính ngoài của vỏ (mm)

Chiềudài

đã lắp đặt (mm)

B

C

Chiều dài đường rò

Chiều dài hồ quang

Min

Max

4 - tán

H

8.4

17.5

14.0 - 23.4

--

41.1

66.0

457

349

J

16.3

22.9

20.3 - 30.5

250

42.4

68.1

438

317

K

21.3

33.8

25.4 - 40.6

250

46.2

69.8

438

317

L

27.9

41.9

33.0 - 48.3

275

50.8

82.5

489

356

M

33.0

49.5

38.1 - 61.0

275

50.8

90.2

495

362

6 - tán

J

16.3

22.9

20.3 - 30.5

325

42.4

68.1

584

394

K

21.3

33.8

25.4 - 40.6

325

46.2

69.8

584

394

L

27.9

41.9

33.0 - 48.3

360

50.8

82.5

654

432

M

33.0

49.5

38.1 - 61.0

370

50.8

90.2

660

438

8 - tán

K

21.3

33.8

25.4 - 40.6

415

46.2

69.8

762

508

L

27.9

41.9

33.0 - 48.3

450

50.8

82.5

832

559

M

33.0

49.5

38.1 - 61.0

450

50.8

90.1

854

565

 

 

Dấu hiệu và nhận dạng đầu cáp

a4

6.2. Ống chia pha cáp bằng cao su silicone (cho cáp 3 pha)

 


 

a5

Phân loại

Pha [A]

Pha [B]

Chiều dài đã lắp đặt [L]

Dải ứng dụng

 

(mm)

(mm)

gần đúng (mm) 

24kV

35kV

8563

33.02

83.31

165

35/50/70/95

35/50

8564

45.97

114.30

220

120/150/

185/240/300

70/95/120/

150/185/240

 

(*): Chiều dài của ống RJS cho mỗi pha khoảng 500mm. 3M có thể cung cấp ống dài hơn theo yêu cầu của Khách hàng

Hình dáng đầu cáp QTII đã lắp đặt

a6



- Chiều dài các pha cáp sẽ được cung cấp tùy theo yêu cầu của khách hàng.

- Chiều dài đã lắp đặt của đầu cáp 3 pha 3M QTII xấp xỉ 1 m.

7. Kết Quả Thử Nghiệm Theo Tiêu Chuẩn IEEE 48-1990

 

4 tán

 

Cấp 5kv

Cấp 8kV

Cấp 15kv

Cấp 25kv

Yêu cầu

Kết quả

Yêu cầu

Kết quả

Yêu cầu

Kết quả

Yêu cầu

Kết quả

Chịu điện áp xoay chiều trong 60s

25kV

75kV*

35kV

80kV*

50kV

50kV

65kV

90kV*

Chịu đ.áp xoay chiều trong 10s ướt

25kV

55kV*

30kV

60kV*

45kV

45kV

60kV

75kV*

Chịu điện áp xoay chiều trong 6 giờ

15kV

70kV*

25kV

75kV*

35kV

35kV

55kV

85kV*

Chịu điện áp 1 chiều trong 15 phút

50kV

Đạt

65kV

Đạt

75kV

75kV

105kV

Đạt

Chịu xung

75kV

+ 25kV*

- 25kV*

95kV

+ 130kV*

- 125kV*

110kV

110kV

150kV

+ 180kV*

- 165kV*

Chu kì não hóa 30 ngày ở 130oC, AC

Hồ quang @3pc. CEV>

inpulse + 10

- 10

 

 

9kV

4.5kV

+75kV

-75kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

15kV

7.5kV

+95kV

-95kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

28.5kV

13kV

+110kV

-110kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

48kV

21.5kV

+150kV

-150kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

6 - tán

 

Cấp 15kv

Cấp 25kV

Cấp 34.5kV

Yêu cầu

Kết quả

Yêu cầu

Kết quả

Yêu cầu

Kết quả

Chịu điện áp xoay chiều trong 60s

50kV

100kV*

65kV

100kV*

90kV

115kV*

Chịu đ.áp xoay chiều trong 10s ướt

45kV

70kV*

60kV

70kV*

80kV

90kV*

Chịu điện áp xoay chiều trong 6 giờ

35kV

95kV*

55kV

95kV*

75kV

110kV*

Chịu điện áp 1 chiều trong 15 phút

75kV

Đạt

105kV

Đạt

140kV

Đạt

Chịu xung

110kV

+ 195kV*

- 180kV*

150kV

+ 195kV*

- 180kV*

200kV

+ 225kV*

- 210kV*

Chu kì não hóa 30 ngày ở 130oC, AC

Hồ quang @3pc. CEV>

inpulse + 10

- 10

 

 

28.5kV

13kV

+110kV

-110kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

48kV

21.5kV

+150kV

-150kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

66kV

30kV

+200kV

-200kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

8 - tán

 

Cấp 15kv

Cấp 25kV

Cấp 34.5kV

Yêu cầu

Kết quả

Yêu cầu

Kết quả

Yêu cầu

Kết quả

Chịu điện áp xoay chiều trong 60s

50kV

115kV*

65kV

125kV*

90kV

135kV*

Chịu đ.áp xoay chiều trong 10s ướt

45kV

75kV*

60kV

85kV*

80kV

95kV*

Chịu điện áp xoay chiều trong 6 giờ

35kV

75kV*

55kV

110kV*

75kV

120kV*

Chịu điện áp 1 chiều trong 15 phút

75kV

Đạt

105kV

Đạt

140kV

Đạt

Chịu xung

110kV

+ 215kV*

- 200kV*

150kV

+ 235kV*

- 220kV*

200kV

+ 255kV*

- 240kV*

Chu kì não hóa 30 ngày ở 130oC, AC

Hồ quang @3pc. CEV>

inpulse + 10

- 10

 

 

28.5kV

13kV

+110kV

-110kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

48kV

21.5kV

+150kV

-150kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

66kV

30kV

+200kV

-200kV

 

 

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

8. Kỹ Thuật Lắp Đặta7

8.1. Đối với cáp 1 lõi/ pha:

1. Chuẩn bị cáp theo các bước hướng dẫn chuẩn.

2. Lắp đặt dây nối đất của đầu cáp.

Ống đầu cáp,Ống bao vỏ pha cáp, (RJS)Ống chia pha cáp co nguội

3. Luồn ống đầu cáp vào cáp.

4. Lắp đặt, ép đầu cốt.

5. Định vị ống đầu cáp trên cáp và rút sợi dây lõi, đầu cáp sẽ co rút vào đúng vị trí.

6. Quấn băng 70 làm kín phần đỉnh đầu cáp.

8.2. Đối với cáp 3 lõi/ pha:

1. Chuẩn bị cáp theo các bước hướng dẫnchuẩn.

2. Lắp đặt các dây nối đất của 3 pha cáp.

3. Đặt ống chia pha cáp vào vị trí và rút các sợidây lõi.

4. Lắp đặt ống bao vỏ pha cáp RJS cho cả 3pha. Chuẩn bị lắp đặt ống đầu cáp cho mỗipha cáp.

5. Lắp đặt đầu cốt.

6. Định vị ống đầu cáp trên cáp và rút sợi dâylõi, đầu cáp sẽ co rút vào đúng vị trí.

7. Quấn băng 70 làm kín đỉnh đầu cáp.Thực hiện tương tự cho các pha cáp còn lại.

9. Bảo Dưỡng

Lau chùi bề mặt:

Các đầu cáp 3M QTII (X) Series không bị hư hỏng khi lau chùi bề mặt. Có thể áp dụng các kỹ thuật lau chùi sứ cách điện và đầu cáp như dùng vòi nước áp lực hoặc bằng phương pháp bắn chất tẩy rửa chuyên dụng dạng bột hoặc hạt tán nhỏ.

Ở môi trường bình thường thì việc chùi rửa là không cần như thông thường.thiết nhưng ở các vùng có môi trường đặc biệt ô nhiễm thìcần xử lý lau chùi bề mặt đầu cáp như khuyến cáo trên.

10. Sẵn Sàng Cung Cấp

Các loại đầu cáp 3M QTII (X) Series luôn có sẵn cho các loại cáp lực trung áp.

11. Lưu Kho

Các thành phần của đầu cáp 3M QTII (X) Series được lưu kho trong điều kiện bình thường.

Nhiệt độ lưu kho lớn nhất không vượt quá 43oC.

Ống đầu cáp không bị ảnh hưởng khi lưu trong kho lạnh. Khuyến cáo luân chuyển hàng lưu kho

Thời gian lưu kho của đầu cáp 3M QTII (X) là 3 năm kể từ ngày sản xuất.

Nhận xét về Đầu cáp co rút nguội 3M Mỹ 3 pha 12kV 24kV ngoài trời QTII-6S 3/24kv tiết diện 70-95 mm2
Hàng công nghệ > Công nghiệp, Xây dựng > Thiết bị điện, nước > Thiết bị điện > Đầu cáp ngầm (đầu cáp ngầm, dau cap ngam, dau cap ngam trung the, dau cap ngam co nhiet)
Trang thông tin, giá cả, cửa hàng bán, bình chọn, hỏi đáp về Đầu cáp co rút nguội 3M Mỹ 3 pha 12kV 24kV ngoài trời QTII-6S 3/24kv tiết diện 70-95 mm2 trong mục Đầu cáp ngầm