Xin bảng hướng dẫn chức năng của các tổ hợp phím trên máy tính ?

Các bác ui,bác nào có bảng hướng dẫn chức năng của các tổ hợpphím trên máy tính cho em xin với. Thanks các bác nhìu
 |  Xem: 67.327  |  Trả lời: 2
Ngày gửi: 18/12/2009 - 11:06  |  Câu hỏi liên quan
Trả lời

Danh sách trả lời (2)

CÁC TỔ HỢP PHÍM TẮT
I. Folder và Ứng dụng

Alt (hoặc F10) : Chọn mục đầu tiên trên thanh Menu.
Alt + phím mũi tên lên (hoặc xuống) : Chọn mục đầu tiên trên thanh Menu, mở Menu của mục đó và đánh dấu mục đầu tiên.
Alt + chữ cái có gạch chân : Mở mục tương ứng với chữ cái đó trên thanh Menu. Ký tự có gạch chân : Mở Menu con của Menu hiện hành.
Alt + Enter : Hiển thị hộp thoại Properties.
Alt + F4 : Đóng chương trình đang hoạt động.
Ctrl + F4 : Đóng cửa sổ tài liệu đang soạn thảo (trong một ứng dụng).
Ctrl + F6 : Mở cửa sổ tài liệu bên cạnh khi bạn có hai hay nhiều file mở cùng lúc.
Alt + SpaceBar : Mở Menu điều khiển (Control Menu ở góc trái trên cửa sổ) của chương trình hoặc cửa sổ hiện hành.
Alt + - : Mở Menu điều khiển của chương trình hoặc cửa sổ hiện hành.
Alt + Tab : Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy trong Windows.
Alt + Shift + Tab : Chuyển đổi (theo chiều ngược lại) giữa các chương trình đang chạy.
Alt + ESC : Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở.
Alt + Shift + ESC : Chuyển đổi (theo chiều ngược lại) giữa các chương trình và folder đang mở.
Ctrl + Alt + Del : Hiện hộp thoại Close Program dùng để đóng một chương trình đang bị treo.
Ctrl + C : Chép mục đang đánh dấu vào Clipboard.
Ctrl + X : Cắt mục đang đánh dấu vào Clipboard.
Ctrl + V : Dán một mục từ Clipboard đến vị trí hiện tại.
Ctrl + Z : Khôi phục lại một thao tác vừa thực hiện.
Enter : Chọn mục đã được đánh dấu.
ESC : Hủy một thao tác.
F1 : Mở phần trợ giúp của chương trình.
F2 : Đổi tên file hay folder được đánh dấu.
F3 : Mở công cụ Find All Files.
F5 : Cập nhật (Refresh) lại nội dung một cửa sổ hay folder.
Home : Trở về đầu một tài liệu hay danh sách.
End : Chuyển đến cuối tài liệu hay danh sách.
Phím mũi tên lên/xuống : Di chuyển lên/xuống trong một tài liệu hay danh sách.
Page Up/Page Down : Di chuyển lên/ xuống từng trang tài liệu hay danh sách.
Shift + mũi tên lên/xuống : Chọn dòng trước đó/tiếp theo trong tài liệu hay danh sách.
Print Screen : Sao ảnh chụp toàn bộ màn hình vào Clipboard.
Alt + Print Screen : Sao ảnh chụp cửa sồ hay folder hiện hành vào Clipboard.
Shift + F10 : Hiển thị Menu ngữ cảnh (Menu khi bấm phím phải chuột) của một mục được chọn.

II. Desktop, Explorer và My Computer

Alt + Enter : Hiển thị hộp thoại Properties của một mục.
Backspace : Mở folder cha (mẹ) của folder hiện hành.
Ctrl + A : Chọn toàn bộ các mục trong danh sách.
Ctrl + Enter : Mở nội dung của một folder đã đánh dấu ngược với cách mở quy định (thay đổi vtrong View/Options.../Folder).
Alt + * : Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành trong khu bên trái của Explorer.
Phím mũi tên trái (hoặc dấu trừ) : Làm biến mất nhánh hiện hành trong Explorer nếu nó đang mở rộng.
Phím mũi tên phải (hoặc dấu cộng) : Mở rộng nhánh hiện hành trong Explorer.
Ctrl + ESC : Mở Menu START.
Ctrl + ESC + Chữ cái : Mở Menu START và chọn mục bắt đầu bằng chữ cái đó (phần trên của Menu) hoặc được đánh dấu bằng chữ cái được gạch dưới (phần dưới của Menu).
Ctrl + Shift + Enter : Mở folder My Computer đã được đánh dấu trong hai cửa sổ Explorer.
Delete : Xóa một mục và chuyển nó đến Recycle Bin.
Shift + Delete : Xóa hoàn toàn (không thể khôi phục) một mục không qua Recycle Bin.
Các ký tự đầu : Nhảy đến file hoặc folder bắt đầu bằng ký tự đó.
Tab : Chuyển đổi giữa các Icon và folder (trên Desktop), chuyển đổi giữa các cửa sổ folder, contents và danh sách thanh công cụ (trong Explorer), chuyển đổi giữa cửa sổ contents và danh sách công cụ (trong My Computer).

III. Các hộp thoại

Backspace : Mở folder cha (mẹ) của folde hiện hành.
Ctrl + Tab : Chuyển đổi giữa các Tab trong hộp thoại có nhiều bảng.
Ctrl + Shift + Tab : Chuyển đổi (theo chiều ngược lại) giữa các Tab trong hộp thoại có nhiều bảng.
Del : Xóa một mục và chuyển nó đến Recycle Bin.
Phím mũi tên lên/xuống : Di chuyển lên/xuống trong một danh sách.
F4 : Mở một hộp danh sách, ví dụ "Look in" hay "Save in" ở ngay trên đầu hộp thoại "Open" hay "Save as".
F5 : Cập nhật (Refresh) nội dung của hộp thoại.
Tab : Di chuyển giữa các lựa chọn.
Shift + Tab : Di chuyển (theo chiều ngưọc lại) giữa các lựa chọn.
SpaceBar : Bật/tắt chọn một ô kiểm (Checkbox) được đánh dấu.

IV. Windows

Windows1 : Mở Menu START.
Windows2 : Hiển thị Menu ngữ cảnh (Menu khi bấm phím phải chuột) của một mục được chọn.
Windows1 + Tab : Chuyển đổi giữa các cửa sổ đang mỡ trên Taskbar.
Windows1 + Pause : Mở hộp thoại System Properties.
Windows1 + E : Mở Explorer.
Windows1 + M : Thu nhỏ các cửa sổ đang mở.
Windows1 + Shift + M : Khôi phục các cửa sổ đã được thu nhỏ.
Windows1 + R : Mở hộp thoại Run.
Ctrl + Windows1 + F : Mở hộp thoại "Find: Computer".

V. Chức năng các phím F

F1 : Bật menu Help.
Shift + F1 : Biến con trỏ thành mịi tên hình dấu hỏi đĩ bật Help chi tiết.
F2 : Di chuyển văn bản hay đồ hoạ.
Shift + F2 : Copy văn bản (=Ctrl + C).
Ctrl + F2 : Bật Print Preview (trong menu File).
Alt+Shift+F2 : Save văn bản (trong menu File hoỉc bằng Ctrl+S).
Ctrl+Alt+F2 : Lệnh Open (trong menu File hoặc bằng Ctrl+O).
F3 : Chèn chữ tắt được tạo trong AUTOTEXT.
Shift+F3 : Đổi chữ thường thành chữ in HOA.
Alt+F3 : Tạo từ viết tắt trong Autotext.
F4 : Lặp lại thao tác cuối cùng gần nhất.
Ctrl+F4 : Đóng văn bản đang mở.
Alt+F4 : Đóng MS Word (áp dụng cho cả các ứng dơng khác).
F5 : Lệnh GoTo/Find/Replace (trong menu Edit).
Ctrl+F5 : Thu nhỏ lại kích thước vùng văn bản mặc định bị thu nhỏ.
Alt+F5 : Thu nhỏ lại kích cì vùng làm việc mặc định chương trình.
Ctrl+F6 : Chuyển sang văn bản kế tiếp (trong trường hợp mở nhiều văn bản).
Ctrl+Shift+F6 : Chuyển sang văn bản trước đó.
F7 : Lệnh Spelling_kiểm lỗi (trong menu Tool).
Shift+F7 : Lệnh Thesaurus_từ điển đồng nghĩa (trong menu Tool/Language).
Ctrl+Shift+F7 : Cập nhật thông tin nối kết trong một văn bản nguồn Word.
F8 : Mở rộng vùng đã chọn (đã bôi đen).
Alt+F8 : Chạy một macro.
F9 : Cập nhật trường đang chọn.
Shift+F9 : Chuyển đổi qua lại giữa việc xem mã trường và xem kết quả trường.
F10 : Bật thanh menu bằng bàn phím.
Shift+F10 : Giống như chức năng nĩt chuột phải.
Ctrl+F10 : Phục hồi cửa sổ văn bản bị thu nhỏ (ngược với lệnh Ctrl+F5).
Ctrl+Shift+F10 : Phục hồi lại cửa sổ chương trình bị thu nhỏ (ngược Alt+F5).
F11 : Đi tới trường kế tiếp (nếu trong văn bản có nhiều trường).
Shift+F11 : Đi tới trường trước đó.
Alt+F11 : Bật mã Visual Basic (xem mã nguồn của macro).
F12 : Lệnh Save As (trong menu File).
Shift+F12 : Lệnh Save.
Ctrl+F12 : Lệnh Open.
Ctrl+Shift+F12 : Lệnh Print (trong menu File).
Ngày gửi: 18/12/2009 - 11:07
- Mở menu Start: Nhấn phím Windows

- Truy cập Taskbar với nút đầu tiên được chọn: Windows + Tab

- Mở hộp thoại System Properties: Windows + Pause

- Mở Windows Explorer: Windows + E

- Thu nhỏ / phục hồi các cửa sổ: Windows + D

- Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở: Windows + M

- Hủy bỏ việc thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M

- Mở hộp thoại Run: Windows + R

- Mở Find: All files: Windows + F

- Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F

Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer

- Mở phần trợ giúp chung: F1

- Đổi tên thư mục được chọn: F2

- Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3

- Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5

- Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete)

- Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete)

- Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10

- Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter

- Mở menu Start: Ctrl + Esc

- Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, Ký tự đầu tiên (Nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (Nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn.

- Đóng một chương trình đang bị treo: Ctrl + Alt + Del, Enter

Làm việc với Windows Explorer

- Mở hộp thoại Go to Folder: Ctrl + G hoặc F4

- Di chuyển qua lại giữa hai khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6

- Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace

- Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng

- Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + + ( + nằm ở bàn phím số)

- Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + - (dấu - nằm ở bàn phím số)

Làm việc với cửa sổ

- Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6

- Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6

- Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9

- Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10

- Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M

- Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter

- Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5

- Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W

- Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter

- Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen

- Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen

- Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab

- Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab

- Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc

- Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shoft + Esc

- Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar

- Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + -

- Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4

Làm việc với hộp thoại

- Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: BackSpace

- Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4

- Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5

- Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab

- Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab

- Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (Settings / Control Panel): Ctrl + Tab

- Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab

- Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên

- Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar

- Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục

- Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm

- Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + â

- Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc

- Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc

và thêm 10 tổ hợp phím tắt cần phải biết
Ngày gửi: 18/12/2009 - 11:08
Trả lời

Sản phẩm tham khảo tại cửa hàng.

Ronald Jack F4
2.600.000 VNĐ

Đang được quan tâm nhất

Những thành viên tích cực trong tháng
(1 lượt cảm ơn)
(8 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
Quảng cáo
Cucre_hn