Ứng dụng   Thông báo   Hỗ trợ   Đăng ký   Đăng nhập
Đăng hỏi đáp
3 thành viên trả lời
binhhc keo8x sangvd Trả lời cuối cùng: 18/08/2008
Thành viên tích cực nhất

Nguyễn Thu Hương

1 lượt cảm ơn

Nguyễn Ly Ly

1 lượt cảm ơn

Gaicongso

1 lượt cảm ơn

linhkienlaptop123

1 lượt cảm ơn

Lee Pham

1 lượt cảm ơn

  • Hot
  • Giảm giá
  • Mới

      Tôi muốn tìm hiểu các loại biển số xe tại Việt Nam ai biết hoặc có tài liệu giúp tôi với??

      tran luu ly 18/08/2008 - 09:47

      Tôi muốn tìm hiểu các loại biển số xe tại Việt Nam ai biết hoặc có tài liệu giúp tôi với??
      Câu hỏi này hữu ích với bạn? Cảm ơn
      29768
      Trả lời (3)

      Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn

      PhanHungSon

      18/08/2008 - 09:48
      Để dễ phân biệt khi lái xe trên đường em liệt kê một số quy định về biển số lưu hành trên lãnh thổ VN

      1./ Màu xanh chữ trắng là biển xe của các cơ quan hành chính sự nghiệp:
      - Trực thuộc chính phủ thì là biển xanh 80
      - Các tỉnh thành thì theo số của các tỉnh thành tương ứng (xem phần dưới)
      2./ Màu đỏ: Cấp cho xe quân đội, xe của các doanh nghiệp quân đội là biển 80 màu trắng.
      Biển số quân đội với 2 chữ cái đầu tiên là viết tắt của:
      A=Quân đoàn, ví dụ AA là Quân đoàn 1, AB là Quân đoàn 2
      B=Bộ tư lệnh, ví dụ BT là BTLtăng thiết giáp, BD là BTLđặc công, BH là BTLhóa học.
      H=Học viện
      K=Quân khu, ví dụ KA Quân khu 1, KB quân khu 2, KT quân khu Thủ đô
      T=Tổng cục, TC tổng cục chính trị, TH Tổng cục Hậu cần
      Q=Quân chủng, QP qc phòng không, QK quân chủng không quân
      (các chữ viết nghiêng không chính xác đâu nhé, bác nào có quy định chính xác thì bổ xung)
      3./ Màu vàng: Cấp cho xe thuộc bộ tư lệnh biên phòng (lâu rồi không thấy không biết đã thay đổi chưa)
      4./ Màu trắng với 2 chữ và năm số là biển cấp cho các đối tượng có yếu tố nước ngoài.
      NG là xe ngoại giao
      NN là xe của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
      3 số ở giũa là mã quốc gia, 2 số tiếp theo là số thứ tự
      xe số 80 NG xxx-yy là biển cấp cho các đại sứ quán, thêm gạch đỏ ở giữa và 2 số cuối là 01 là biển xe của tổng lãnh sự (bất khả xâm phạm) riêng biển này khi thay xe thì giữ lại biển để lắp cho xe mới.

      Mã các quốc gia được quy định như sau:
      011 Anh
      026 Ấn Độ
      041 Angiery
      061 Bỉ
      066 Ba Lan
      121 Cu ba
      156 Canada
      166 Cambodia
      191 Đức
      206 Đan Mạch
      296 Mỹ
      297 Mỹ
      301 Hà Lan
      331 Italia
      336 Ixrael
      346 Lào
      364 Áo
      376 Miến điện
      381 Mông Cổ
      441 Nga
      446 Nhật
      456 New Zealand
      501 Úc
      506 Pháp
      521 Phần Lan
      546 Các tổ chức Phi Chính Phủ
      547 Các tổ chức Phi Chính Phủ
      548 Các tổ chức Phi Chính Phủ
      549 Các tổ chức Phi Chính Phủ
      566 CH Séc
      581 Thuỵ Điển
      601 Trung Quốc
      606 Thái Lan
      626 Thuỵ Sỹ
      631 Bắc Hàn
      636 Hàn quốc
      691 Singapore
      731 Slovakia
      888 Đài Loan

      5./ Màu trắng cấp cho tư nhân và doanh nghiệp, 2 số đầu theo thứ tự các tỉnh, 4 số cuối là số thứ tự cấp ngẫu nhiên nhưng có thể “xin” nếu thích số đẹp

      Quy định biển số của 64 tỉnh thành:

      11 - Cao Bằng
      12 - Lạng Sơn
      13 - Bắc Ninh và Bắc Giang (trước kia là tỉnh Hà Bắc, hiện đã bỏ nhưng còn một số xe cũ vẫn để biển này)
      14 - Quảng Ninh
      15,16 - Hải Phòng
      17 - Thái Bình
      18 - Nam Định
      19 - Phú Thọ
      20 - Thái Nguyên
      21 - Yên Bái
      22 - Tuyên Quang
      23 - Hà Giang
      24 - Lào Cai
      25 - Lai Châu
      26 - Sơn La
      27 - Điện Biên
      28 - Hòa Bình
      29,30,31,32 - Hà Nội
      33 - Hà Tây
      34 - Hải Dương
      35 - Ninh Bình
      36 - Thanh Hóa
      37 - Nghệ An
      38 - Hà Tĩnh
      43 - Đà Nẵng
      47 - Đắc Lắc
      48 - Đắc Nông
      49 - Lâm Đồng
      50 đến 59 - TP. Hồ Chí Minh
      60 - Đồng Nai
      61 - Bình Dương
      62 - Long An
      63 - Tiền Giang
      64 - Vĩnh Long
      65 - Cần Thơ
      66 - Đồng Tháp
      67 - An Giang
      68 - Kiên Giang
      69 - Cà Mau
      70 - Tây Ninh
      71 - Bến Tre
      72 - Bà Rịa - Vũng Tàu
      73 - Quảng Bình
      74 - Quảng Trị
      75 - Huế
      76 - Quảng Ngãi
      77 - Bình Định
      78 - Phú Yên
      79 - Khánh Hòa
      80 - Các đơn vị kinh tế thuộc TW (hàng không)
      81 - Gia Lai
      82 - KonTum
      83 - Sóc Trăng
      84 - Trà Vinh
      85 - Ninh Thuận
      86 - Bình Thuận
      88 - Vĩnh Phúc
      89 - Hưng Yên
      90 - Hà Nam
      92 - Quảng Nam
      93 - Bình Phước
      94 - Bạc Liêu
      95 - Hậu Giang
      97 - Bắc Cạn
      98 - Bắc Giang
      99 - Bắc Ninh
      - KE đáng ra là quân khu 5, nhưng nghe nó đểu đểu nên QK5 xin đổi thành KV
      - Biển 80 xanh không chỉ dùng cho CP mà cho các CQ ở TW, như VP TW Đảng, QH, TW Đoàn, MTTQ, PN... và VP các bộ.
      - Biển 80 trắng là các doanh nghiệp thuộc các khối cơ quan TW... rồi thì cũng tùy. KHông chỉ cho DN quốc phòng.
      Đọc thêm
      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm

      binhhc

      24/06/2009 - 18:02
      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm

      DUONG VAN SANG

      18/08/2009 - 15:37
      THÔNG TƯ Số: 06/2009/TT-BCA(C11) V/v: QUY ĐỊNH VIỆC CẤP, THU HỒI ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ.

      1/ Biển số xe của các tổ chức, cá nhân trong nước:
      - Xe không làm kinh doanh của cơ quan hành chính nhà nước; cơ quan quyền lực nhà nước; cơ quan xét xử, kiểm sát; lực lượng Công an nhân dân; các cơ quan của Đảng; tổ chức chính trị - xã hội: Biển số nền màu xanh, chữ và số màu trắng; sê ri biển số sử dụng 1 trong 5 chữ cái sau đây: A, B, C, D, E.
      - Xe của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế; xe làm kinh tế của cơ quan nhà nước, của tổ chức sự nghiệp, sự nghiệp có thu; xe cá nhân: Biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen; sê ri biển số sử dụng 1 trong 15 chữ cái sau đây: F, H, K, L, M, N, P, R, S, T, U, V, X, Y, Z, trừ một số trường hợp có ký hiệu riêng sau đây:
      + Xe Quân đội làm kinh tế có ký hiệu “KT”.
      + Xe của các liên doanh nước ngoài, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, xe thuê của nước ngoài (có giấy phép đầu tư) có ký hiệu “LD”.
      + Xe của các dự án đầu tư nước ngoài có ký hiệu “DA”.
      + Rơ moóc, sơmi rơmoóc có ký hiệu “R”.
      + Xe đăng ký tạm có ký hiệu “T”
      + Máy kéo có ký hiệu “MK”
      + Xe máy điện có ký hiệu “MĐ”
      - Xe của Khu kinh tế thương mại đặc biệt theo quy định của Chính phủ có ký hiệu địa phương đăng ký và hai chữ cái viết tắt của Khu kinh tế thương mại đặc biệt; màu sắc biển số: nền biển màu vàng, chữ và số màu đỏ.

      2/ Biển số xe cơ quan, tổ chức và cá nhân nước ngoài:
      - Xe của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhân viên nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao, miễn trừ lãnh sự làm việc cho các cơ quan đó: biển số nền màu trắng, số màu đen; có sê ri ký hiệu “NG” màu đỏ. Riêng biển số xe của Đại sứ và Tổng Lãnh sự có thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các chữ số chỉ quốc tịch và thứ tự đăng ký.
      - Xe của cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế và nhân viên nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao, miễn trừ lãnh sự làm việc cho các tổ chức đó: biển số nền màu trắng, số màu đen; có sê ri ký hiệu “QT” màu đỏ. Riêng biển số xe của người đứng đầu cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc, có thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các chữ số chỉ ký hiệu xe của tổ chức quốc tế đó và thứ tự đăng ký.
      - Xe của tổ chức; văn phòng đại diện; cá nhân nước ngoài (kể cả lưu học sinh): biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN”.

      3/
      TTTên địa phươngKý hiệu
      1Cao Bằng11
      2Lạng Sơn 12
      3Quảng Ninh 14
      4Hải Phòng 15-16
      ........................................................................................
      17Hà Nội 29-33+40
      18Hải Dương 34
      19Ninh Bình 35
      20Thanh Hóa 36
      21Nghệ An 37
      22Hà Tĩnh 38
      23TP. Đà Nẵng 43
      24Đắk Lắk47
      25Đắk Nông 48
      26Lâm Đồng 49
      27TP. Hồ Chí Minh 50-59
      28Đồng Nai 39; 60
      ........................................................................................
      59Bình Phước 93
      60Bạc Liêu 94
      61Hậu Giang 95
      62Bắc Kạn97
      63Bắc Giang 98
      64Bắc Ninh 99

      4/
      TTTên nướcKý hiệu
      1Áo 001 - 005
      2An ba ni006 - 010
      3Anh và bắc Ailen011 - 015
      4Ai Cập016 - 020
      5A Zec bai zan 021 - 025
      ........................................................................................
      149Công quốc liechtenstein 741 - 745
      150Hồng Kông 746 - 750
      151Đài Loan 885 - 890
      152Đông ti mo 751 - 755
      153Phái đoàn Ủy ban Châu Âu (EU) 756 - 760
      154Ả rập xê út761 - 765
      Đọc thêm
      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm