Ứng dụng Thông báo Hỗ trợ Đăng ký Đăng nhập
1 thành viên trả lời
chitachita Trả lời cuối cùng: 24/03/2011
Thành viên tích cực nhất

heocoiannhieu68@gmail.com

2 lượt cảm ơn

ngocxinhgai

1 lượt cảm ơn

loginphienqua

1 lượt cảm ơn

  • Hot
  • Giảm giá
  • Mới

      Sự khác nhau giữa Intel Core i3 , Core i5 và Core i7

      Chita 24/03/2011 - 08:50



      Như chúng ta đã biết Core i7 cho thị trường cao cấp và Core i5 cho thị trường tầm trung và Core i3 cho thị trường mức thấp hơn .

      Bên cạnh đó Pentium được dùng cho nhữngứng dụngthông thường , Celeron cho nhữnggiải pháprẻ tiền và Atom được thiết kế cho NetBook và những thiết bị cầm tay.


      Theo Bill Calder , Phụ trách bộ phận truyền thông của Intel , đã thừa nhận rằng họ có cấu trúc quá phức tạp vì quá nhiều nền tảng , tên sản phẩm và điều đó khiến cho người tiêu dùng dễ gây nhầm lẫn . Anh này cũng nói rằng Intel đang cố gắng làm cho những cấu trúc tên gọi này trở nên dễ hiểu hơn .

      Thực tế mọi việc không dễ dàng đến như vậy nên hầu hết người dùng không thể nhận biết được sự khác nhau giữa Core i3 , Core i5 và Core i7 .


      Core i7 có dòng i7-900 và i7-800 .

      Core i7-900có tên mã là Bloomfield , hỗ trợ bộ nhớ Triple-Channel , Socket LGA1366 và BusQPI ( Intel QuickPath Interconnect )để cung cấp đường truyền thông giữa CPU và những linh kiệnhệ thốngkhác . Những bộ vi xử lí Core khác sử dụng Socket LGA1156 thì dùng BusDMI ( Direct Media Interface ).

      Core i7-800có tên mã Lynnfiled chỉ hỗ trợ bộ nhớ theo cấu hình Dual-Channel .

      Tất cả những Model dòng Core i7 có 04 lõi và hỗ trợ Hyper-Threading nên cho phép xử lí được 08 luồng dữ liệu liên tục ( 8-thread ) .

      Core i5 dòng 700có tên mã Lynnfiled là bộ vi xử lí Quad-Core , không hỗ trợ Hyper-Threading .

      Core i5 dòng 600có tên mã Clarkdale là Dual-Core và hỗ trợ Hyper-Threading nên cho phép xử lí được 04 luồng dữ liệu liên tục ( 4-thread ) với 4MB Cache L3 .

      Tất cả Model Core i5chỉ hỗ trợ bộ nhớ với cấu hình Dual-Channel .

      Core i7 và Core i5hỗ trợ công nghệ TurboBoost .

      Core i3 có dòng i3-500với tên mã Clarkdale , với Dual-Core hỗ trợ công nghệ Hyper-Threading , với 4MB Cache , hỗ trợ bộ nhớ cấu hình Dual-Channel nhưng không hỗ trợ công nghệ Turbo Boost .

      Như vậy những CPU xử lí có 8-thread là Core i7 , 4-thread hỗ trợ công nghệ Turbo Boost là Core i5 và những CPU không hỗ trợ Turbo Boost là Core i3 .

      Ngoài ra còn có một sự khác biệt đó là những CPU Lynnfield và Clarkdale tích hợp Bộ điều khiển PCIe 2.0 trong khi ấy Bloomfiled lại không có .


      Câu hỏi này hữu ích với bạn? Cảm ơn
      18953
      Trả lời (1)

      Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn

      Chita

      24/03/2011 - 09:37

      Giới thiệu một số bộ xử lý core i của Intel

      Core i3

      BVXL cho PC

      * Clarkdale - nền tảng 32 nm
      • Dựa trên Westmere
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), Intel VT-x , Hyper-Threading , Smart Cache
      • FSB đã được thay thế với DMI.


      BVXL cho Laptop

      * Arrandale - điện áp thấp - nền tảng 32 nm
      • Dựa trên Westmere
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Smart Cache
      • FSB đã được thay thế với DMI.

      Core i5

      BVXL cho PC

      * Clarkdale - nền tảng 32 nm
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT-x , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache và AES-NI
      • i5-661 không hỗ trợ Intel VT-d
      • FSB đã được thay thế với DMI.

      * Lynnfield - nền tảng 45 nm
      • Dựa trên Nehalem
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), Intel VT-x , Turbo Boost , Smart Cache
      • Hyper-Threading bị vô hiệu hóa.


      BVXL cho Laptop

      * Arrandale - điện áp thấp - nền tảng 32 nm
      • Dựa trên Westmere
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
      • FSB đã được thay thế với DMI


      * Arrandale - nền tảng 32 nm
      • Dựa trên Westmere
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache . Tất cả trừ-430M hỗ trợ i5 AES-NI
      • FSB đã được thay thế với DMI
      • Core i5-520E có hỗ trợ bộ nhớ ECC và chia hai cổng PCI.

      Core i7

      BVXL cho PC

      * Lynnfield - nền tảng 45 nm
      • Dựa trên Nehalem
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache

      * Bloomfield - nền tảng 45 nm
      • Dựa trên Nehalem
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache

      * Gulftown - nền tảng 32 nm
      • Dựa trên Westmere
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Turbo Boost , Hyper-Threading , Smart Cache
      • Chỉ Core i7-980X sẽ có một khóa số nhân.

      BVXL cho laptop

      * Arrandale - điện áp thấp - nền tảng 32 nm
      • Dựa trên Westmere
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
      • FSB được thay thế bằng DMI.

      * Arrandale - nền tảng 32 nm
      • Dựa trên Westmere
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
      • FSB được thay thế bằng DMI.

      * Arrandale - nền tảng 32 nm
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache
      • FSB được thay thế bằng DMI

      * Clarksfield - nền tảng 45 nm
      • Dựa trên Nehalem
      • Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache

      Đọc thêm
      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm