Gian hàng bán Rao vặt Hỏi đáp Thêm
Thông báo Hỗ trợ Đăng ký Đăng nhập
4 thành viên trả lời
linhhh maihoa6 luutuyet trungcuong1987 Trả lời cuối cùng: 06/08/2009
Thành viên tích cực nhất

J3urning

1 lượt cảm ơn

anhcuong83vn

1 lượt cảm ơn

Các bạn giúp mình tìm hiểu về chip vi xử lý intel Atom và đặc điểm nổi bật của các hãng chipset nổi tiếng hiện nay?

maihoa6

24/04/2009 - 09:20

Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn

trungcuong1987

06/08/2009 - 15:13
Trích dẫn:
Từ bài viết của linhhh
Cái này thì dễ mà, chỉ cần lên mạng seach cái là ra thôi.
chúc bạn may mắn.

luutuyet

24/04/2009 - 09:24
Chipset ATI

* Chipsets for AMD processors:
o AMD 790FX, 790X, 790GX, 780V, 780, 770
o AMD 690, AMD M690 (mobile)
o AMD 580X CrossFire
o AMD 570X CrossFire
o AMD 480X CrossFire
o ATI Radeon Xpress 1100 (with integrated graphics for AMD Notebooks)
o ATI Radeon Xpress 1150 (with integrated graphics)
o ATI Radeon Xpress 200, 200M (mobile) (with integrated graphics)
o ATI SB600 (southbridge)
* Chipsets for Intel processors:
o ATI CrossFire Xpress 3200 (for Intel Core 2 Duo)
o ATI Radeon Xpress 1250 (with integrated graphics for Notebooks)
o ATI Radeon Xpress 1100 (with integrated graphics for Notebooks)
o ATI Radeon Xpress 200, 200M (integrated graphics for Notebooks)
o ATI SB600 Series (southbridge)

Chipset Intel
* i845E/GV: Bus 533 MHz, AGP4x, 2GB DDR PC2700 max
* i850e, i855G (855GME for the Pentium M)
* i865G/P: (4 GiB dual-channel DDR, 533 MHz FSB, AGP8x, serial ATA)
* i875p = optimized i865
* E7205 (for Pentium 4 servers), E7500/E7501/E7505 (for Xeon servers)), E7520/E7525/E7530 (for dual Xeon servers)
* 910GML/GMZ, 915GM/PM, 945PM/GM
o 945PM/GM + Intel PRO/Wireless 3945ABG + Intel Core Solo = Centrino (third generation)
o 945PM/GM + Intel PRO/Wireless 3945ABG + Intel Core Duo = Centrino Duo
* 910GL, 915P/PL/G/GL/GV, 925X/XE, 945P/PL/G/GZ, 955X (for Pentium D/XE)
* 945GC, 963Q, 965P/G/Q, 975X (for Intel Core 2 Duo)
* P35 Express (for Intel Core 2 Duo/Quad/Extreme)
* Intel G31 Express (supports DDR2, officially supports up to 1066 MHz System Bus)
* Intel G33 Express (supports DDR2 and DDR3)
* Intel G35 Express (supports only DDR2)[4]
* Intel X38
* Intel X48
* Intel P43
* Intel G43
* Intel P45
* Intel G45
* (Q4 2008) Intel X58
* (Q3 2009) Intel PCH

Chipset NVIDIA
o nForce 1
o nForce2: Ultra 400Gb, Ultra 400R, Ultra 400.
o nForce3: Go, Professional.
o nForce4: SLI Intel, Series AMD, SLI/XE Ultra Intel, Intel x16.
o nForce 500: 520, SLI/570/550 AMD, 590SLI AMD, 570 SLI Intel , 590 SLI Intel.
o nForce 600: 650i, SLI/650i Ultra, 680a SLI, 680 SLI/680i LT SLI.
o nForce 700: 780i SLI, 790i SLI
Còn về đặc điểm Chipset, Intel Atom chỉ có tiếng Anh thui. Bác có thích tui send link cho.

maihoa6

24/04/2009 - 09:23
Đã search ko có muốn nhờ tới Pro
mà jờ Pro nói vậy là pó tay rồi.

linhhh

24/04/2009 - 09:21
Cái này thì dễ mà, chỉ cần lên mạng seach cái là ra thôi.
chúc bạn may mắn.