Đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2010, ai có cho em với?

 |  Xem: 1.739  |  Trả lời: 4
Ngày gửi: 07/06/2010 - 12:59  |  Câu hỏi liên quan
Trả lời

Danh sách trả lời (4)

Câu 1. Trong dd kim loại Cd khử được Cu2+ thành Cu. Nếu nhúng một thanh Cd vào dd CuSO4(1) hoặc AgNO3(2) hoặc Hg(NO3)2(3) sau một thời gian lấy thanh Cd ra khỏi dd rửa sạch, làm khô thì khối lượng của thanh Cd tăng khi nhúng trong dd 

A. (3). B. (2),(3). C. (1),(3). D. (1),(2),(3).
Câu 2. Ion M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d 9 . Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là 

A. Chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm VII. B. Chu kỳ 4, Phân nhóm chính nhóm I.
C. Chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm I. D. Chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm II.
Câu 3. Cho Zn vào dd chứa FeSO4 và CuSO4, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dd X và chất rắn gồm 2 kim loại. Thành phần muối trong dd X là: 

A. ZnSO4 hoặc ZnSO4,FeSO4. B. ZnSO4 hoặc CuSO4, FeSO4. 
C. ZnSO4, CuSO4 hoặc FeSO4 . D. ZnSO4 hoặc FeSO4. 
Câu 4. Cho lá Fe lần lượt vào các dd chứa muối: AlCl3, Pb(NO3)2, NaNO3, AgNO3, NiSO4 số cặp chất phản ứng có thể xẩy ra là 

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5. Điểm giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là 

A. Đều có sự chuyển dời electron nên có phát sinh dòng điện.
B. Các qúa trình oxihoa và khử đều xẩy ra cùng một thời điểm.
C. Đều xẩy ra qúa trình oxihoa và qúa trình khử.
D. Đều chỉ xẩy ra với kim loại nguyên chất.
Câu 6. Nhúng một thanh kim loại M vào 50 ml dd AgNO3 1M, sau phản ứng xong nhận thấy khối lượng thanh kim loại tăng 7,6 gam. Kim loại M là: 

A. Cd. B. Cu. C. Pb. D. Hg.
Câu 7. Cho 1,12 g bột Fe và 0,24 g bột Mg tác dụng với 250 ml dd CuSO4, khuấy nhẹ đến khi dd mất màu xanh. Nhận được khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 g. CM của dd CuSO4 là 

A. 0,1 M. B. 0,12 M.C. 0,08.M. D. 0,037 M.
Câu 8. Khi cho kim loại Na dư vào dd HCl thì phản ứng xẩy ra là A. Na + H2O ® NaOH + (1) . Sau đó NaOH + HCl ® NaCl + H2O (2). B. Na +HCl ® NaCl + (3) . Sau đó xẩy ra phản ứng (1). C. Chỉ xẩy ra phản ứng (3). D. Các phản ứng (1) và (3) xấy ra đồng thời. Câu 9. Khí clo có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây? 

A. O2, dd SO2, dd KI. B. P, HBr, KF trong dd.
C. N2, dd KBr, dd FeCl2. D. NH3, CH4, dd H2S.
Câu 10. Cho khí NH3 dư sục vào các dd: NaCl (1), AlCl3(2), FeCl2 (3), ZnCl2 (4), MgCl2(5). Những dd có kết tủa xuất hịên là 

A. 3,5. B. 1,2,3. C. 2,3,4,5. D. 2,3,5.
Câu 11. Trong sơ đồ : X Z T - , X và Y là 

A. H2, Cl2. B. NO2, O2. C. NH3, CO2. D. H2S, SO2.
Câu 12. Tính chất hoá học không phải của HNO3 là 

A. Tính axit mạnh. B. Tính khử mạnh. C. Tính kém bền. D. Tính oxihoa mạnh.
Câu 13. Muối nitrat bị nhiệt phân huỷ tạo ra sản phẩm gồm: hợp chất rắn, khí NO2 và O2 thì muối đó là muối nitrát của 

A. kim loại tạo ra bazơ kiềm. B. kim loại yếu có oxit kém bền.
C. amôniăc và amin. D. kim loại tạo bazơ không tan, oxit bền.
Câu 14. Trong các phản ứng oxihoa - khử nguyên tố S trong các chất H2S(1), SO2(2), H2SO4 đặc(3) có vai trò lần lượt là… 

A. (1)-chất khử, (2)-chất khử, (3)-chất oxihoa.
B. (1)-chất oxihoa, (2)-chất oxihoa, (3)-chất oxihoa.
C. (1)-chất khử, (2)-vừa chất khử vừa chất oxihoa, (3)-chất oxihoa.
D. (1)-vừa chất khử vừa chất oxihoa, (2)-chất khử, (3)-chất oxihoa.
Câu 15. Dựa vào các phản ứng Fe cháy trong khí Cl2 rạo ra FeCl3 còn khi cháy trong khí O2 tạo ra Fe3O4 rút ra kết luận đúng là 

A. Đơn chất oxi hoạt động kém hơn đơn chất clo.
B. Nguyên tử oxi hoạt động hơn nguyên tử clo.
C. Nguyên tố clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tố oxi.
D. Nguyên tử clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tử oxi.
Câu 16. Đun nóng 22,12 g KMnO4 thu được 21,16 g hỗn hợp rắn. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl đặc thì lượng khí clo thoát ra là(hiệu suất phản ứng 100%) 

A. 0,29 mol. B. 0,49 mol. C. 0,26 mol. D. 0,17 mol.
Câu 17. Trong các chất: êtan, prôpin, tôluen, styren, izo-butylen, số chất làm mất màu dd nước brôm là 

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 18. Khi cho izôpren cộng hợp Br2(tỷ lệ 1: 1) thì số sản phẩm cộng có thể tạo ra tối đa là 

A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Biết rằng 8,4 g một hidrocácbon X tác dụng vừa hết 3,36 lít với H2 (xt, t0) ở đktc. Nếu oxihoa X bằng dd thuốc tím ở điều kiện thường thu được hợp chất có cấu tạo đối xứng. Công thức cấu tạo của X là 

A. CH2=CH2. B. CH3-CH=CH-CH3.
C.CH2=CH-CH3. D. CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3.
Câu 20. Tính chất không phải của xenlulôzơ là 

A. Thuỷ phân trong dd axit và đun nóng.
B. Tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc.
C. Tác dụng trực tiếp với CH3-COOH (xt và đun nóng) tạo thành este.
D. Bị hoà tan bởi dd Cu(OH)2 trong NH3.
Câu 21. Điểm khác nhau của glucôzơ so với frúctôzơ là ở 

A. phản ứng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
B. phản ứng tác dụng với H2 (xt, đun nóng).
C. phản ứng tác dụng với Ag2O/NH3.
D. v ị trí nhóm cácbônyl trong công thức cấu tạo mạch hở.
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 2,25 g một gluxit X cần dùng vừa hết 1,68 lit khí oxi ở đktc. Công thức thực nghiệm của X là 

A. (C6H10O5)n. B. (C12H22O11)n. C. (C5H8O4)n. D. (CH2O)n.
Câu 23. Bậc của amin được xác định dựa vào yếu tố nào sau đây? 

A. số nguyên tử H của phân tử NH3 đã bị thay thế bằng gốc hiđrôcácbon.
B. số nhóm -NH2 trong phân tử amin.
C. bậc của nguyên tử cácbon liên kết với chức amin.
D. số nguyên tử nitơ có trong phân tử.
Câu 24. Ứng với công thức phân tử C3H9NO2, số chất vừa tác dụng được với dd HCl vừa tác dụng được với dd NaOH là 

A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25. Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 g một đipéptít thiên nhiên X bằng dd NaOH, thu được sản phẩm trong đó có 11,1 g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng. Công thức của X là. 

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. 
B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH hoặc H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
D. H2N-CH(C2H5)-CO-NH-CH2-COOH hoặc H2N-CH2-CO-NH-CH(C2H5)-COOH.
Câu 26. Trong các pôlime sau [-CH2-CH=C(CH3)-CH2-]n , [-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-]n , [-CH2-CH2-]n , [-NH-(CH2)5-CO-]n , [-O-(CH2)3-CO-]n , số pôlime có thể điều chế theo phương pháp trùng hợp, phương pháp trùng ngưng, phương pháp đồng trùng hợp lần lượt là … 

A. 4,2,1. B. 1,3,1. C. 1,2,2. D. 2,2,1.
Câu 27. Trong số các pôlime: Tơ nhện, xenlulôzơ, sợi capron, nhựa fênolfocmandehit, poli izopren, len lông cừu, polivinylaxetát, số chất không bền bị cắt mạch polime khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là … 

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 28. Trong các rượu: etylíc, izo prôpylíc, izo butylíc, butanol-2, glixerin, số rượu khi oxihoa không hoàn toàn bằng CuO và đun nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng trang gương là 

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 29. Hoà tan chất X vào nước thu được dd trong suốt; thêm tiếp dd chất Y vào thấy dd đục do tạo thành chất Z . X, Y, Z lần lượt là 

A. Anilin, HCl, fênylamôniclorua. B. Fênol, NaOH, natrifenolat.
C. Natrifenolat, HBr, fênol. D. fênylamôniclorua, HCl, anilin.
Câu 30. Axit focmíc không tác dụng được với 

A. C3H5(OH)3 xt, t0. B. dd Ag2O/NH3. C. CaCO3. D. Cu(NO3)2.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 1,85 g một rượu no đơn chức mạch hở X, người ta phải dùng vừa hết 3,36 lít oxi đktc. Mặt khác khi đun rượu đó với H2SO4 đặc, 1700C thì sinh ra 2 an ken đồng phân vị trí. Tên gọi của X là. 

A. Butanol-1. B. Rượu izo-amylíc.
C. Rượu sec-butylíc. D. 2-mêtyl,prôpanol-2. 
Câu 32. Y là một anđêhyt không no đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol Y cần dùng vừa hết 2,8 lít oxi ở đktc. Mặt khác khi Y cộng hợp thì cần thể tích H2 gấp hai lần thể tích Y đã phản ứng ở cùng điều kiện (t0, P). Công thức phân tử của Y là 

A. C3H4O. B. C4H6O. C. C4H4O. D. C5H8O.
Câu 33. X là este thuần chức có hai liên kết đôi trong phân tử, không làm mất màu dd nước brôm. Khi X tác dụng với dd NaOH đun nóng, sinh ra một muối và một rượu có tỷ lệ số mol tương ứng 2:1. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X thì thể tích hỗn hợp CO2, H2O sinh ra bằng 1,5 lần thể tích của của hỗn hợp X và oxi vừa đủ để đốt hết X ở cùng 109,20C và1at. Công thức cấu tạo của X là 

A. HCOO-CH2-CH2-OOCH. B. CH3-OOC-COO-CH3.
C. CH3-OOC-CH2-COO-CH3. D. HCOO-(CH2)3-OOCH.
Câu 34. Cho 9 g một axit không no đơn chức tác dụng với dd Br2 1,25 M thì cần vừa hết 100 ml. Công thức axit là: 

A. CH2=C(CH3)-COOH. B. CHºC-COOH. 
C. CH2=CH-COOH. D. CH2=C=CH-COOH 
Câu 35. Nhận xét sai khi nói về chất béo là 

A. Chất béo bị phân huỷ khi đun với dd axit hoặc kiềm.
B. Các chất đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Cho H2 sục qua chất béo lỏng có xúc tác thì thu được chất béo rắn.
D. Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng.
Câu 36. Trong số các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử CH2O, H4C2O2, H4C3O2, số chất có thể tác dụng với Ag2O/NH3, H2(xt, t0), NaOH lần lượt là 

A. 1,2,4. B. 3,3,4. C.3,4,4. D. 2,3,4.
Câu 37. Từ glucozơ qua ba biến hoá liên tục: C6H12O6® X® Y® polime, số pôlime có thể điều chế được là 

A. 3. B. 2. C. 1. D. không có. 

Câu 38. Cho các chất axit focmíc, mêtylfocmiat, axit axetic, mêtylaxetat, axitacrylic, mêtylacrylat và các thuốc thử Cu(OH)2(1), Na2CO3(2), dd Br2(3) để nhận biết các chất đã cho phải dùng 

A. chỉ 1,2. B. chỉ 1,3. C. chỉ 2,3. D. cả 1,2,3.
Câu 39. Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết được dd các chất: Rượu izopropylic, axitacrylic, axitfocmic, êtanal, nước vôi trong. 

A. DD Br2. B. CuO. C. DD Ag2O/NH3. D. Na2CO3.
Câu 40. Hai chất hữu cơ X, Y đơn chức, đốt cháy 1,5 g mỗi chất đều thu được 2,2 g khí CO2 và 0,9 g H2O. Hỗn hợp 2 chất đó khi tác dụng với dd Ag2O/NH3 có Ag kết tủa, còn khi tác dụng với dd NaOH thì số mol NaOH bằng tổng số mol các chất trong hỗn hợp. X và Y lần lượt là 

A. CH3CHO, CH3COOH. B. HCOOCH3, CH3COOH.
C. HCHO, HCOOCH3. D. HCOOH, CH3COOH.
Câu 41. Oxihoa 9,2 g rượu etylíc bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 g hỗn hợp gồm anđêhyt, axit, rượu chưa phản ứng và nước. Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm khôi lượng rượu đã chuyển hoá thành sản phầm là 

A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%.
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Zn và Al trong 0,84 lít hỗn hợp khí gồm oxi và clo có tỷ khối so với H2 bằng 22,5 thì vừa đủ. Sau P.Ư thu được hỗn hợp các chất rắn có khối lượng 3,9875 g. Giá trị của m là 

A. 2,3. B. 2,03. C. 3,2. D. 3,02.
Câu 43. Cho viên kẽm vào dd H2SO4 loãng, trong đó đã cho sẵn vài giọt dd CuSO4 . Viên kẽm đã bị phá huỷ theo cơ chế A. ăn mòn hoá học. B. ăn mòn điện hoá. C. ăn mòn lí học và điện hoá. D. ăn mòn hoá học và điện hóa. Câu 44. Trộn các dd sau đây từng đôi một: NH4NO3, CuSO4, NH3, NaOH, Ba(HCO3)2 thì số phản ứng xẩy ra là 

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 45. Kim loại đồng tác dụng được với dd nào sau đây? 

A. dd KNO3 + HCl B. dd HCl. 
C. dd NaNO3 + NH3. D. dd NH3.
Câu 46. Cô cạn một dd chứa: Fe2+ 0,1 mol, Al3+ 0,2 mol, Cl- x mol, SO42- y mol thu được chất rắn khan X có khối lượng 46,9 g. Tối thiểu trong X chứa các chất 

A. FeCl2, FeSO4 và AlCl3. B. FeSO4 và AlCl3.
C.Al2(SO4)3vàFeCl2. D. FeSO4, AlCl3 và Al2(SO4)3.
Câu 47. Cho từng khí NO2, SO2, NH3, Cl2 lần lượt tác dụng với dd NaOH và dd KMnO4 + H2SO4. Số cặp chất phản ứng có thể xấy ra là 

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 48. Cho các dd sau: MgCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3, NH3 tác dụng với nhau từng đôi một, số cặp chất phản ứng được với nhau tạo ra kết tủa ; số cặp phản ứng tạo ra chất khí lần lượt là: A. 4; 0. B. 4, 1. C. 3; 0. D. 3; 1. Câu 49. Trong các nhận định sau, nhận định sai là: 

A. Tất cả các nguyên tố khối d là kim loại. B. Một số nguyên tố khối p là kim loại.
C. Tất cả các nguyên tố khối s là kim loại. D. Tất cả các nguyên tố khối f là kim loại.
Câu 50. Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được m gam muối M(NO3)3 và 604,8 ml hỗn hợp khí E gồm N2 và N2O ở đktc. Tỷ khối của E so với H2 là 18,45. Giá trị của m là: 

A.17,04. B. 10,74. C. 14,07. D. 47,01.

Ngày gửi: 27/05/2011 - 15:36








Ngày gửi: 27/05/2011 - 15:37

Câu 1: Khối polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định vì:
A. có lẫn tạp chất
B. là chất hữu cơ, có liên kết cộng hóa trị không phân cực
C. là tập hợp nhiều loại phân tử, mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau
D. là chất có khối lượng phân tử và cấu trúc phân tử rất lớn

Câu 2: Nung nóng 10 gam Al(NO_3)_3 thu được 3,52 gam chất rắn X. Cho X vào nước dư thì còn m gam chất không tan (Cho Al=27, N=14, O=16). m có giá trị là:
A. 2,04               B. 3,06                 C.4,08                   D.5,1

Câu 3: Chất X có công thức RNH_2COOH. Một lượng X tác dụng vừa hết 4,38 gam HCl thu được Y. Cho Y tác dụng KOH vừa đủ thu được 22,5 gam muối. (Cho K=39, C=12, O=16, N=14, H=1). Phân tử khối của X có giá trị là:
A. 103               B. 75                     C. 89                D. 117

Câu 4: Oxi hóa 1,8 gam HCHO thành axit tương ứng với hiệu suất h% - thu được hỗn hợp X. Cho X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc thu được 16,2 gam Ag. (Cho Ag=108, C=12, O=16, H=1). h có giá trị là:
A. 60                  B. 65                   C. 75                 D. 85

Câu 5: Cho 0,12 mol chất C_8H_14O_4 tác dụng NaOH vừa đủ thu được m gam muối, thoát ra 2 rượu X và Y, biết đun X,Y trong H_2SO_4 đặc thì X tạo 1 anken, Y tạo nhiều anken đồng phân. m có giá trị là:
A. 11,28              B. 16,08                C. 17,76              D. 19,44

Câu 6: Cho 3,08 gam kim loại M hóa trị 2 tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 0,784 lít H_2 đktc. Trong hạt nhân M thì số hạt proton bằng 76% số hạt notron. Số hạt proton trong hạt nhân M là:
A. 28                  B. 48                    C. 38                    D. 58

Câu 7: X là một axit hữu cơ đơn chức, m gam chất X tác dụng với NaHCO_3 dư thấy giải phóng 2,2 gam khí. Lấy m gam X cho vào C_2H_5OH lấy dư rồi đun có H_2SO_4 đặc xúc tác, hiệu suất phản ứng hóa este đạt 80%, thu được 3,52 gam este. (Cho C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 3                  B. 2,4                       C. 2,96                 D. 3,7

Câu 8: Có n chất rượu có công thức phân tử C_4H_10O_2, hòa tan Cu(OH)_2 thành dung dịch màu xanh đậm. n có giá trị là:
A. 2                  B. 5                          C. 4                    D.3

Câu 9: X là một chất béo trung tính. CHo 1 tấn chất béo X tác dụng vừa hết 2000kg dung dịch NaOH 6%. Lượng muối tạo thành sẽ điều chế được m tấn xà phòng natri laọi có 28% chất phụ gia (theo khối lượng). (Cho C=12, O=16, Na=23, H=1). m có giá trị là:
A. 1,264             B. 1,428                  C. 1,513                   D. 1,628

Câu 10: X là đồng đẳng của benzen. Đốt cháy m gam X thu được m gam nước. Phân tử khối của X có giá trị là:
A. 134                 B. 148                   C. 162                       D. 176

Câu 11: Chất (A) có công thức FeS:
(A) + Oxi 
ightarrow (B) + (C) khí.                       (A) + HCl 
ightarrow (E) + (F) khí
(B) + HCl 
ightarrow (D) + H_2O           (F) + (D) 
ightarrow (K) kết tủa + ...
                                                 (B) + (F) 
ightarrow (K) kết tủa + ...
(B), (C) và (K) có công thức là:
A. Fe_3O_4, SO_3, S                        B. Fe_2O_3, SO_2, H_2O
C. FeO, SO_2, H_2S                         D. Fe_2O_3, SO_2, S

Câu 12: Hợp chất ion XY trong đó X là kim loại, Y là phi kim. Số electron trong 2 ion bằng nhau và bằng 10. Biết Y có 1 giá trị số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất. Công thức hợp chất là:
A. NaF                B. MgO                    C. LiF                D. BaS

Câu 13: Cho các nguyên tử [color=beige]1[/color]_{17}^{35}X_1       [color=beige]1[/color]_{17}^{37}X_2           [color=beige]1[/color]_{19}^{40}X_3         [color=beige]1[/color]_{39}^{18}X_4
Hai nguyên tử có cùng số hạt [color=beige]1[/color]_0^1ntrong hạt nhân là:
A. X_1, X_3           B. X_2, X_4               C. X_3, X_4       D. X_1, X_4

Câu 14: Lấy x mol Al cho vào một dung dịch có a mol AgNO_3, b mol Zn(NO_3)_2. Phản ứng kết thúc được dung dịch X có 2 muối. Cho dung dịch X tác dụng NaOH dư không có kết tủa.
A. 2a < x < 4b                                         B. a leq3x <a +2b
C. a + 2b leq 2x < a + 3b           D. x = a + 2b

Câu 15: Để phân biệt 2 chất lỏng: Etanol (A) và glixerol (B) cách nào sau đây là đúng:
A. Cho tác dụng Na - chất nào nhiều hiđro bay ra là (B)
B. Đun nóng hai chất với H_2SO_4 đặc, chất nào tạo olefin là (A)
C. Đốt cháy với số mol bằng nhau, chất nào tạo nhiều CO_2 là (B)
D. CHo tác dụng Cu(OH)_2 - hòa tan thành dung dịch xanh lam là (B)

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp (Al, Zn, Cu) tác dụng oxi dư thu được (m = 2,24) gam oxit. Cũng cho m gam hỗn hợp ấy tan hết trong HNO_3 dư thoát ra a gam NO duy nhất. (Cho N=14, O=16). a có giá trị là:
A. 2,8               B. 2,1                     C. 2,4                     D. 1,8

Câu 17: Có các chất lỏng nguyên chất mất nhãn là Benzen, Etanol, Toluen, Stiren. Dùng 1 thuốc thử ta phân biệt được cả 4 chất là:
A. Na                 B. ddBr_2               C.dd KMnO_4         D. HNO_3

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X của các rượu no đơn chức mạch hở thu được 11,264 gam CO_2 và 6,048 gam H_2O. (Cho C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 4,412              B. 5,024                          C. 5,248                    D. 6,284

Câu 19: Cho 20 gam glucozơ lên men với hiệu suất 72%. Hấp thụ hết khí vào 2 lít dung dịch Ba(OH)_2 0,05M sau đó lọc. (Cho Ba=137, C=12, O=16, H=1). Khối lượng nước lọc so với khối lượng dung dịch Ba(OH)_2 ban đầu sẽ:
A. nặng hơn 1,02 gam                             B. nhẹn hơn 1,02 gam
C. nặng hơn 0,84 gam                             D. nhẹ hơn 0,84 gam

Câu 20: Chất X mạch hở có công thức C_3H_4. Người ta trộn 1,6 gam X với 0,12 gam hiđro rồi cho đi qua bình đựng Ni đun nóng - phản ứng đạt h% thì còn thu được hỗn hợp Y. M_y=31,273. (Cho C=12, H=1). h có giá trị là:
A. 62,5                    B. 75                         C. 78                        D. 80

Câu 21: Tính theo lí thuyết thì để thu được 7,896 gam trinitơrat xenlulozơ phải dùng m gam HNO_3 nguyên chất. (Cho N=14, C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 5,025                    B. 5,425                     C. 5,725                     D. 6,025

Câu 22: Cho một dòng điện chạy qua 2 bình điện phân A và B mắc nối tiếp điện cực trơ. Bình A đựng dung dịch CúO_4, bình B đựng dung dịch NaOH. Sau một thời gian điện phân, catôt bình A không có khí bay ra và khối lượng điện cực này tăng m gam, khối lượng dung dịch ở bình B giảm 0,54 gam. (Cho Cu=64, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 0,96                     B. 1,92                         C. 2,56                      D. 3,2

Câu 23: Cho 2,98 gam (Zn, Fe) vào dung dịch HCl thấy tan hết, thoát ra V lít khi H_2 đktc và thu được 5,82 gam các muối. (Cho Zn=65, Fe=56, Cl=35,5, H=1). V có giá trị là:
A. 0,224                   B. 0,448                        C. 0,672                       D. 0,896

Câu 24: Cho 10,32 gam este E có công thức C_4H_6O_2 vào 120ml dung dịch KOH 1,25M cô cạn tới khô được 14,88 gam cặn khan. (Cho Na=23, C=12, O=16, H=1). E có tên gọi là:
A. Metyl acrilat            B. Vinyl axetat               C. allyl fomiat                 D. Etyl acrilat

Câu 25: Hỗn hợp X (axit axetic, axit acrilic). m gam hỗn hợp X trung hòa 80ml dung dịch NaOH 0,5M. m gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 3,2 gam brôm trong dung dịch. (Cho Na=23, C=12, Br=80, C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 2,34                       B. 2,64                         C. 2,22                          D. 1,92

Câu 26: Hỗn hợp X (N_2, H_2) có M=12,4. Dẫn X đi qua bình đựng Fe đun nóng, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH_3đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y. (Cho N=14, H=1). M_y có giá trị là:
A. 15,12                      B. 18,23                         C. 14,76                       D. 13,48

Câu 27: Cho 5,42 gam hỗn hợp X (Fe, Cu, Ag) hòa tan hoàn toàn bằng HNO_3 thấy giải phóng 0,672 lít NO duy nhất (đktc). Thu được m gam hỗn hợp muối Fe(NO_3)_3, Cu(NO_3)_2, AgNO_3. (Cho Fe=56, Cu=64, Ag=108, N=14, O=16). Giá trị của m là:
A. 11g                          B. 12g                          C. 13g                             D. 14g

Câu 28: Điều nào là sai trong các điều sau:
A. Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl
B. Hỗn hợp Fe_3O_4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H_2SO_4 loãng
C. Hỗn hợp KNO_3, Cu  có thể tan hết trong dung dịch HCl
D. Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 29: Cho một hỗn hợp xoa 0,05 mol Al và 0,05 mol Mg vào một dung dịch có a mol Cu(NO_3)_2 thu được 5,93 gam chất không tan. Giá trị của a: (Cho Cu=64, Al=27, Mg=24)
A. 0,08                      B. 0,03                    C. 0,05                        D. 0,06

Câu 30: Nguyên tử của 4 nguyên tố có số hiệu là [color=beige]1[/color]_{13}X  [color=beige]1[/color]_{15}Y  [color=beige]1[/color]_{30}Z  [color=beige]1[/color]_{31}T. Hai nguyên tố cùng phân nhóm với nhau nhưng khác chu kì là:
A. Y, Z                       B. X, T                   C. X, Z                 D. Y, T

Câu 31: Tính theo lí thuyết, phải lấy m kg Fe_2O_3 trộn vào 2 tấn gang (96% Fe và 4% C) để đưa vào lò luyện nhằm thu được loại thép có 99% Fe và 1% C. m có giá trị là: (Fe=56, C=12, O=16)
A. 174,1                   B. 178,5                      C. 180,4                  D. 185,6

Câu 32: Kết luận nào sau đây là sai:
A. Các kim loại kiềm và Ba, Sr, Ca tác dụng mạnh với nước
B. Các kim loại đều tan trong  HNO_3 đun nóng trừ Pt, Au
C. Al, Zn lưỡng tính nên tan được trong axit và tan được trong dung dịch kiềm
D. Cho từng kim loại như Mg, Al, Zn vào dung dịch HCl sau đó thêm vài giọt dung dịch HgCl_2 thì tốc độ thoát khí tăng lên rất mạnh

Câu 33: Hỗn hợp X có 60% Al, 40% Mg theo khối lượng. Cho 3,6 gam X tan hết trong HNO_3 thoát ra V lít NO duy nhất đo ở đktc. (Cho Al=27, Mg=24). V có giá trị là:
A. 2,688                    B. 2,8           C. 3,584                       D. 4,032

Câu 34: Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì:
A. Nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy
B. Vì Al_2O_3  Al(OH)_3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy
C. Nhôm bị ăn mòn hóa học
D. Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy

Câu 35: Dãy gồm các chất không tác dụng dung dịch HCl là:
A. Ag,  BaSO_4, CuO
B. Cu,  BaSO_4, Mg_3(PO_4)_2
C. Hg,  BaSO_4[/tex, CuO<br />D. Ag, [tex] BaCO_3, CuS

Câu 36: Trộn 0,15 mol SO_2 với 1,6 gam oxi rồi cho đi qua bình đựng V_2O_5 nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội vào dung dịch Ba(OH)_2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO_2 thành SO_3 đạt là: (Cho Ba=137, S=32, O=16)
A. 75%                 B.60%                        C. 40%                    D. 25%

Câu 37: C_nH_{2n-2}O_2 mạch hở làm đỏ quỳ tím, khối lượng cacbon trong hợp chất gấo 8 lần khối lượng của hiđro. Số công thức cấu tạo (kể cả đồng phân hình học) thỏa mãn các điều kiện trên là:
A. 3                       C. 6                             C. 5                   D. 4

Câu 38: M là một kim loại kiềm. Hỗn hợp X gồm M và Al. Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào  H_2O dư thấy giải phóng 0,16 gam khí và còn lại 1,08 gam chất không tan. (Cho Al=17, H=1). M là:
A. Na=23                     B. Rb+85               C. K=39                    D. Cs=133

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Chiếu ánh sáng vào hỗn hợp khí (CH_4, Cl_2
- Nhiệt phân Al(OH)_3
- Đun NaBr với  H_2SO_4 đặc nóng
- Hòa tan Al bằng dung dịch NaOH
- Cho Canxi cacbua tác dụng dd HCl
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A. 3                   B. 2                         C. 1                           D. 4

Câu 40: X là este của một axit không no đơn chức  1C=C mạch hở với rượu no đơn chức mạch hở. Đốt cháy 3,8 gam A cần vừa đủ là 8 gam oxi. X có khối lượng phân tử là: (Cho C=12, O=16, H=1)
A. 112                   B. 114                     C. 116                       D. 118

Câu 41: Cho các đông phân mạch hở, bền ứng với công thức  C_2H_4O_2 lần lượt tác dụng K, NaHCO_3, KOH. Có n thí nghiệm xảy ra phản ứng, n có giá trị là:
A. 2                        B. 4                  C. 3                          D. 5

Câu 42: Lấy dung dịch a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64g khí CO_2, thu được đúng 200ml dung dịch X. Trong dung dịch X không còn NaOH và nồng độ của ion CO_3^{2-} là 0,2 mol/l. (Cho C=12, O=16). a có giá trị là:
A. 0,1                       B. 0,08                   C. 0,06                  D. 0,12

Câu 43: Một loại nước có hòa tan 0,04 mol Na^+, 0,008mol Mg^{2+}, 0,006 mol Ca^{2+}, 0,03 mol HCO_3^- và a mol Cl^-. (Cho Na=23, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5, C=12, O=16, H=1). Giá trị của a và tính cứng của nước:
A. 0,038, tính cứng vĩnh cửu
B. 0,024, tính cứng tạm thời
C. 0,038, chỉ có tính cứng tạm thời
D. 0,024, tính cứng chung

Câu 44: Cho 6,00 gam fomalin thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng 32,4 gam Ag. (Cho Ag=108, C=12, O=16, H=1). Nồng độ % của andehit focmic trong fomalin là:
A. 18,75%                     B. 24,65%               C. 32,25%                  D. 37,5%

Câu 45: Hàm lượng của cacbon trong andehit no đơn chức gấp 3,75 lần hàm lượng của oxi trong hợp chất ấy. (Cho C=12, O=16, H=1). Số đồng phân Andehit là:
A. 4                             B. 6               C. 5                          D. 7

Câu 46: Chất X có công thức C_xH_yN_z kết hợp với HCl theo tỉ lệ 1:1 theo số mol tạo ra Y. Trong Y thì hàm lượng Nitơ là 14,66%. Số công thức cấu tạo của X là: (Cho N=14, Cl=35,5, O=16, H=1)
A. 3                         B. 4                  C. 5                            D. 6

Câu 47: Cho phản ứng:  aH_6C_2O + bKMnO_4 + cH_2SO_4 
ightarrow dK_2SO_4 + éMnO_4 + gC_2H_4O + hH_2O. a và b có giá trị là:
A. 5; 2                         B. 3; 4                        C. 5; 4                          D. 2; 2

Câu 48: Rượu etylic dễ tan trong nước vì:
A. Rượu là hợp chất có oxi. Nước cũng là hợp chất có oxi
B. Rượu là hợp chất có nhóm OH có thể phân ly thành OH
C. Rượu có thể tạo liên kết hỉđo với nhau và với phân tử nước
D. Rượu và nước đều là các chất lỏng không màu

Câu 49: Có n chất hữu cơ mạch hở cấu tạo từ C, H, O phân tử khối đềlùa 74 đvC, đều tác dụng hỗn hợp Cu(OH)_2trong NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch, n có giá trị là:
A. 7                    B. 3                      C. 6                          D. 5

Câu 50: Chia một lượng khí Clo thành 2 phần đều nhau. Phần 1 tác dụng vừa hết 1,8g Mg, phần 2 tác dụng vừa hết m gam Fe. (Cho Fe=56, Mg=24). m có giá trị là:
A. 1,68                      B. 2,8                      C. 4,2                     D. 5,6

Ngày gửi: 27/05/2011 - 15:37

Em có cái đề thi này:
 ----------------------------------------------------
1). Sục khí Clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đếnkhi phản ứng hoàntoàn thì thu được 1,17 gam muối khan .Vậy tổng số mol của hai muối ban đầu là : 
A). 0.02 
B). 0;035 
C). 0.002 
D). 0.03 

2). Cho phản ứng hóa học sau :
.
.
Vậy hệ số cân bằng củahai phương trình trên là : 
A). (2,2,2,2,3) ; (5,2,6,9,2,3) . 
B). (2,3,2,2,3) ; (5,3,6,9,2,3)
C). (2,2,2,1,3) ; (5,2,6,6,2,3) 
D). (2,2,2,2,4) ; (5,4,6,9,2,3) 

3). Hòa tan một muối Hidrocacbonat và dung dịch  dư thì thu được 8,25 gam muối vậy công thức phân tử của muối là : 
A).  
B). Kết quả khác 
C).  
D).  

4). Z lànguyên tố có 20 p . Y là một nguyên tố có chứa 17p Vậy liên kết , và công thức phân tử hợp chất của chúng là :
A).  Liên kết phân cực 
B).  Liên kết ion cho nhận 
C).  Liên kết ion 
D).  Liên kết cộng hóa trị phân cực 

5). Sự sắp xếp các mức năng lượng sau trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền nào sau đây sai : 
A). 1s2s3s3p 
B). Kết quảkhác 
C). 1s2s3s3p4s3d 
D). 1s2s3s4p4s 

6). Kết luận nào sau đây sai : 
Liên kết trong phân tử nhôn Clorua và Caxisunfua là liên kết ion và chúng là kim loại liên kết vớiion . 
A). Liên kết trong phân tử Bari florua , Xesi clorua là liên kết ion 
B). Liên kết trong các phân tử Oxi , Nitơ , S là liên kết cộng hóa trị không có cực . 
C). Liên hết trong các hợp chất Hidro của phi kim là liên kết cộng hóa trị có cực . 

7). Cho phản ứng hóa học sau :
A(g) + 2B (g) = C (g)+ D(g) .
Vậy khi tăng nồng độ của B lên gấp 3 lần , giữ nguyên nồng độ của A .
Khi tăng áp suất lên hai lần thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần ? 
A). 8,8 
B). Kết quả khác 
C). 9, 9 
D). 9, 8. 

8). Những điều khẳng định sau đây điều nào sai : 
A). Trong một chu kì bắt đầu một kimloại kiềm , kết thúc là một khí hiếm . 
B). Trong một chu kì các nguyên tố có nguyên tử có cùng số lớp e 
C). Trong chu kì các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử D). Trong các chu kì các nguyên tố có cùng số e độc thân 

9). Chon câu trả lời sai sau :
1- Trong một nguyên tử luôn có số e = số p .
2- Số khối của nguyên tử là khối lượng của nguyên tử 
3- Số proton bằng điện tịch hạt nhân của nguyên tử .
4- Tổng số e và p là số khối . 
A). 413 
B). Kết quản khác 
C). 2,3,4 
D). 4,21 

10). Cho ba nguyên tố X,Y,Z ở ba chu kì liên tiếp nhau ,tổng số hạt proton tronghạt nhân nguyên tử là70 vậy ba nguyên tố đó là nguyên tố nào sau đây : 
A). Mg ,Sr , Ca 
B). Mg ,Be , Li 
C). K, Li ,Na 
D). Fe , Cu, Zn 

11). Phát biểu nào sau đây luôn đúng : 
A). Trong các phân nhómchính gồm hoặc chỉ kim loại hoặc phi kim . 
B). Một chất hay ion có tính Oxi hóa thì nhất thiết xảy ra phản ứng nếu gặp chất khử C). Một chất thì thoặc có tính khử hoặc chỉ có tính oxy hóa 
D). Số nguyên tử có trong mộ phân tử là số nguyên dương . 

12). Mệnh đề nào sau đây không đúng : 
A). Lớp ngoài cùng một số nguyên tố bền vẵng khi có 2e 
B). Lớp ngoàicùng bền vững khi có 8e 
C). Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa đủ số e
D). Lớp ngoài cùng bền vững khi phân lớp s có 2e 

13). Nguyên tử Cu cónguyên tử khối trung bình là 63,54 . Đồng có hai đồng vị tổng số khối là 128 . Số nguyên tử 1 đồng vị bằng 37/100 số nguyên tử của đồng vị kia . Cho biết số khối của hai đồng vị là : 
A). 63;65 
B). kết quảkhác 
C). 64, 65 
D). 63, 66 

14). Nguyên tử X có phân lớp sau cùng 3p4 . Hãy tìm phát biểu sai sau về nguyên tử X : 
A). Lớp ngoàicùng có 6e 
C). X ở chu kì 3 .
B). Kết quả khác 
D). Hạt nhân có 16p

15). Nguyên tố X tạo được ion X- có 116 hạt (p,e,n) Vậy công thức Oxit cao nhất và hidroxit bậc cao nhất của X là : 
A).  
B).  
C). Kết quả khác 
D).  

16). Cho các phương trình phản ứng :
1- Sắt từ Oxit + Dung dịch 
2- Sắt (III) Oxit tác dụng với dung dịch 
3- Mg ( kim loại ) + HCl 
4- Sắt (II) Oxit + 
5- HCl + NaOH 
6- Cu + Dung dịch  đặc 
Phản ứng Oxy hóa khử là : 
A). Kết quả khác . 
B). 1,2,
C). 4,5,6 
D). 1,3,4. 

17). Trong các dãy chất sau , dãy chất nào có độ phân cực liên kết tăng dần : 
A). NaBr , NaCl , KBr , LiF . 
B). Tất cả đều sai 
C). 
D).  

18). Cho phương trình phản ứng tổnghợp Amoniac ,Vậy khi giảm thể tích xuốn ba lần thì cân băng dịch chuyển sang trạng thái cân bằng mới là : 
A). chiều nghịch 
B). Chiều thuận nghịch 
C). không xác định được 
D). Chiều thuận 


20). 6 gam Brôm có lẫn tạp chất clo . Vào dung dịch Có chứa 1,6 gam NaBr . Sau khi clo phản ứng hết làm bay hơi hỗn hợp thí nghiệm thu được chất rắn 1,36 gam . 
A). 19% 
B). 18% 
C). kết quảkhác 
D). 25%


21). Cho các phân tử sau phân tử nào cóliên kết ion mạnh nhất : 
LiCl , KCl , RbCl , CsCl . 
A). NaCl 
B). RbCl 
C). KCl 
D). CsCl 

22). Haỹ chọn những mện đề nào sau đây đúng :
1- Khi nguyên tử Clo nhận thêm hay bớt đi một số e thì nó biến thành nguyên tố khác .
2- Khi nguyên tử clo nhận hay nhường bớt một số e thì nguyên tố cl vẫn không biến thanh nguyên tố khác .
3- Khi hạt nhân nguyên tố clo nhận thêm proton thì nguyên tố clo vãn không biến đổi .
4- Khi hạt nhân nguyên tử Clo nhận thêm p thì nó sẽ biến đổi thành nguyên tố khác . 
A). 3,4 
B). 1,2 
C). 1,3 
D). 1,4 

23). Trong tự nhiên clo cóhai đồngvị có số khối là 35 và 37 . Khối lượng trung bình nguyên tử của clo là 35,5 Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit pecloric là ( Cho 1H , 16O) : 
A). 9,204 
B). 9,45 
C). 9,404 
D). Kết quả khác 

24). Trong một chu kì tử phải sang trái thì : 
A). Ái lực với e giảmdần 
B). năng lượng ion giảm dần. 
C). Bán kính nguyên tử giảm dần . 
D). Độ âm điện giảm dần 


26). X,Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn . Hỗn hợp A có chứa hai muối của X,Y với Na . Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A phải dùng 150ml dung dịch  . Vậy X,Y là cặp nguyên tố nào sau đây : 
A). Br, I 
B). Cl , Br 
C). Kết quả khác 
D). Fe , Cl 

27). Cho 5 nguyên tử sau : 
{17}_{35}^A ;{16}_{35}^B; {8}_{16}^C ;{9}_{17}^D; {8}_{17}^E
cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau : 
A). A,B 
B). B,C 
C). C,D 
D). C,E 

D).  

29). X là kimloại hóa trị II , Y là kim loại hóa trị III .Tổng số hạt trongnguyêntử của chúng là 36, 40 ( tương ứng) Vậy X, Y là kim loại nào sau đây : 
A). Mg , Sr 
B). Al, Mg 
C). Ađúng 
D). Ca,Al 

30). Cấu hnhfe củamột nguyên tử cảu một nguyên tố là : . Liên kết củanguyên tố này với H thuộc loại liên kết hóa học nào sau đây: 
A). Liên kết ion 
B). Liên kết cọng hóa trị 
C). Liên kết phối trí 
D). Liên kết cộng hóa trị có cực 

31). X,Y,Z là những nguyên tố có điệntíchhạtnhân lần lượt là 9,19,16 . Nếu các cặp X,Y ; Y,Z; X,Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây tạo thành liên kết cộng hóa trị có cực : 
A). Tất cả đều đúng 
C). X,Y ; Y,Z.
B). X,Y; Y,Z 
D). Y,Z; X,Z. 

32). Cho 4 lọ mất lần lượt chứa các dung dịch sau : Bạc Nitrat; Kẽm clorua ; Axit Iothidric; Kali cacbonat . Kí hiệu trên mỗi lọ lần lựợt là X,Y,Z,T . Biết Y tọa khí vơi Z nhưng không phản ứng vơiT. X tạo kết tủa vơiT ; Các chất trên lần lượt là theo thứ tự: 
A). Muối Kali , muối bạc , Muối Kẽm , Axit 
B). Muối kẽm , muối Kali , Muối bạc , Axit 
C). Muối Bạc , muối Kẽm , Muối Kali , Axit 
D). Muối Bạc , muối Kali , Muối Kẽm , Axit . 

33). phát biểu nào sau đây đúng : 
A). Chất khử sau phản ứng số oxy hóa giảm 
B). Chất oxy hóa là chất nhận e 
C). Chất oxy hóa sau phản ứng số oxy hóa tăng lên 
D). Tất cả đều đúng 

34). M lànguyên tố thuộc phân nhóm IIa ; khi cho 10 gam M tác dung với  thu được 6,16 lít khí ở điều kiện  . M là nguyên tố nào sau đây : 
A). Ba 
B). Be 
C). Ca 
D). Mg 

35). Cấu hình e của phân lớp ngoài cùng củamột nguyên tử là :  . Liên kết cảu các nguyên tố này với nguyên tố Cl thuộc loại : 
A). Cộng hóa trị phân cực 
B). Liên kết ion 
C). Kết quảkhác 
D). Liên kết cảm ứng 

36). Nguyên tố X gồm hai đồng vị  . Đồng vị X1 có tổng số hạt là18 . Đồng vị  có tổng số hạt là 20 . % về số nguyên tử của chúng bằng nhau , các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau . Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố X là: 
A). 14 
B). Tất cả đều sai 
C). 12 
D). 15 

37). Orbital nguyên tử là : 
A). Là ôvuong có 2 mũi tên trái ngược chiều 
B). Làquỹ đạo chuyển động của e 
C). Khoảng không gian có dạng hình học 
D). Khoảng không gian quanhhạtnhân trong đó mật độ xác suất hiện diện của e lớn ( > 90%) . 

38). Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 26 . Vị trí của nó trong hẹ thống tuần hoàn là : 
A). Chu kì 4 ,phân nhóm phụ nhóm VIII. 
B). Chu kì 5 phân nhóm phụ nhóm VI 
C). Chu kì 4 phân nhóm chính nhóm VII 
D). Chukì 3 phân nhóm chính nhóm VI 

39). Cho 6,659 gam hỗnhợp 2 kimloại X,Y đều hóa trị II tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư thu được 0,1 mol khí . Đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5 gam . Hòa tan phần cònglại trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra 0,16 gam SO2 . Vậy X,Y làkim loại nào sau đây : 
A). Cu, Ca 
B). Cu; Zn 
C). Fe, Hg 
D). Fe ,Cu 

40). Cho phương trình phản ứng sau :. Khi tăng áp suất ,giữ nhiệt độ không đổi thì cân băng dịch chuyển theo chiều nào? 
A). phản ứng không xảy ra 
B). Không dịch chuyển 
C). Dịch chuyển theo chiều nghịch 
D). Dịch chuyển theo chiều thuận 

41). Hãy xác định chất tạo thành sau phản ứng :
A). Kết quả khác 
B). 
C). 

42). Nguyên tố X cótổng số hạt p,n,e gấp 3 lần số e củalớp vỏ Vây nguyên tố X có đặc điểmnào sau đây: 
A). Số khối là là số chẳn 
B). lànguyên tố thuộc nhóm B 
C). N:Z = 1:1 
D). A,B đều đúng 

43). Phát biểu nào sau đây không đúng: 
A). Mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng một nguyên tử . 
B). A là tổng số p và n trong hạt nhân nguyên tử 
C). Z là số hiệu nguyên tử 
D). Số n = A-Z 

44). Một anion  cócấu hình e giống cation đều có cấuhình e sau cùng là 2p6. Vậy cấu hình e của X là : 
A). Kết quả khác 
B).  
C). 
D).  

45). Nguyên tố X có 2 e hóa trị , nguyên tố Y có 5e hóa trị vậy hợp chất của X, Y là : 
A).  
B).  
C). tất cả đều sai 
D).  

46). X,Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm vàhaichu kì liên tiếp trong hệ thông tuần hoàn .Tổng số p trong2 nguyên tử của chúng là 30 . Vậy X,Y lànguyên tốnào sau đây: 
A). Li,Na 
B). Mg,Ca 
C). Na,K 
D). Be, Ca 

47). Hãy xác định chất tạo thành sau phản ứng :
A).
B). K
C).  . 
D). 

549). Cho các nguyên tử có cấu hình e sau : Cho biết cấuhình e nào không đúng:
.
A). 2,3 
B). 3,5 
C). 2,3,4 
D). 3,4,5 

50). Hòa tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị (II) và hóa trị (III) trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 0,672 lít khí ở đkc . Dung dịch A cô cạn thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? 
A). 10.33gam 
B). 11,33 gam 
C). 9,33gam 
D). 12,33 gam

Ngày gửi: 27/05/2011 - 15:38
Trả lời

Sản phẩm tham khảo tại cửa hàng.

Tin học thực hành - Word 2010 cho người mới bắt đầu
Liên hệ gian hàng...

Đang được quan tâm nhất

Những thành viên tích cực trong tháng
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
Quảng cáo