Gian hàng bán Rao vặt Hỏi đáp Đánh giá sản phẩm Thêm
Ứng dụng Thông báo Hỗ trợ Đăng ký Đăng nhập
2 thành viên trả lời
linhhh TuVanAZ_11 Trả lời cuối cùng: 09/08/2011
Thành viên tích cực nhất
  • Hot
  • Giảm giá
  • Mới

      Điểm chuẩn của Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2011 ?

      diendantraodoi

      09/08/2011 - 14:41

      Bạn nào có thông tin điểm chuẩn 2011 đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM thì chia sẻ mình với nhé. Thanks các bạn

      Câu hỏi này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn

      TuVanAZ_11

      09/08/2011 - 20:09

      Thông tin cho bạn đây:

      Chiều nay, ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM công bố điểm trúng tuyển của các ngành vào trường. Bên cạnh đó, trường cũng tuyển thêm hơn 500 chỉ tiêu NV2 vào các ngành đào tạo ĐH và hơn 200 chỉ tiêu NV2 vào CĐ.

      Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào các ngành và chương trình đào tạo trình độ ĐH trong kỳ thi tuyển sinh 2011 Đại học (khối A, B, V & D1) và trình độ CĐ (khối A) như sau:

      TT

      Ngành đào tạo

      Mã ngành

      Điểm chuẩn

      Hệ đào tạo Đại học

      Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

      101

      14,00

      Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

      102

      15,00

      Công nghệ chế tạo máy

      103

      14,50

      Kỹ thuật công nghiệp

      104

      13,00

      Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

      105

      15,50

      Công nghệ kỹ thuật cơ khí

      106

      13,00

      Công nghệ kỹ thuật ôtô

      109

      15,50

      Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

      110

      13,00

      Công nghệ In

      111

      13,00

      10.

      Công nghệ thông tin

      112

      14,00

      11.

      Công nghệ may

      113

      13,00

      12.

      Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

      114

      17,00

      13.

      Công nghệ kỹ thuật môi trường

      115

      13,00

      14.

      Công nghệ kỹ thuật máy tính

      117

      13,00

      15.

      Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

      118

      13,00

      16.

      Quản lý công nghiệp

      119

      15,00

      17.

      Công nghệ thực phẩm

      200

      15,00

      18.

      Kế toán

      201

      15,00

      19.

      Kinh tế gia đình (khối A)

      301

      13,00

      20.

      Kinh tế gia đình (khối B)

      301

      14,00

      21.

      Thiết kế thời trang

      303

      19,50

      22.

      Sư phạm tiếng Anh

      701

      20,00

      23.

      Sư phạm kỹ thuật Điện tử, truyền thông

      901

      13,00

      24.

      Sư phạm kỹ thuật Điện, điện tử

      902

      13,00

      25.

      Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

      903

      13,00

      26.

      Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

      904

      13,00

      27.

      Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

      905

      13,00

      28.

      Sư phạm kỹ thuật Ôtô

      909

      13,00

      29.

      Sư phạm kỹ thuật Nhiệt

      910

      13,00

      30.

      Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

      912

      13,00

      31.

      Sư phạm kỹ thuật Xây dựng

      914

      14,00

      Hệ đào tạo Cao đẳng

      Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

      C65

      10,00

      Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

      C66

      10,00

      Công nghệ chế tạo máy

      C67

      10,00

      Công nghệ kỹ thuật ôtô

      C68

      10,00

      Công nghệ may

      C69

      10,00

      Hệ ĐH: ngành Thiết kế thời trang (303): điểm môn Vẽ trang trí mầu nước (môn 3) tính hệ số 2. Ngành Sư phạm tiếng Anh (701): Thí sinh có tổng điểm 3 môn lớn hơn hay bằng điểm sàn, điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2.

      Trường cũng thông báo xét tuyển NV2 đối với 14 ngành hệ ĐH và 5 ngành đào tạo hệ CĐ. Cụ thể hệ ĐH là 512 chỉ tiêu và CĐ: 243 chỉ tiêu.

      TT

      Ngành đào tạo

      Mã ngành

      Điểm XT NV2

      Chỉ tiêu

      Hệ đào tạo đại học

      Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

      101

      14,00

      67

      Công nghệ chế tạo máy

      103

      14,50

      40

      Kỹ thuật công nghiệp

      104

      13,00

      73

      Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

      105

      15,50

      50

      Công nghệ kỹ thuật ôtô

      109

      15,50

      30

      Công nghệ In

      111

      13,00

      30

      Công nghệ kỹ thuật máy tính

      117

      13,00

      35

      Quản lý công nghiệp

      119

      15,00

      60

      Sư phạm kỹ thuật Điện tử, truyền thông

      901

      14,00

      13

      10.

      Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

      903

      14,00

      19

      11.

      Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

      904

      13,00

      37

      12.

      Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

      905

      14,00

      12

      13.

      Sư phạm kỹ thuật Nhiệt

      910

      13,00

      33

      14.

      Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

      912

      14,00

      23

      Hệ đào tạo Cao đẳng

      Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

      C65

      11,00

      48

      Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

      C66

      11,00

      53

      Công nghệ chế tạo máy

      C67

      11,00

      46

      Công nghệ kỹ thuật ôtô

      C68

      11,00

      40

      Công nghệ may

      C69

      11,00

      56

      Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 đều áp dụng cho các thí sinh thuộc KV3, nhóm đối tượng 3 (HSPT). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

      Ngoài ra, ĐH Sư phạm Kỹ thuật cũng xét tuyển đào tạo các Chương trình đào tạo chất lượng cao của trường năm học 2011 - 2012 như sau:

      TT

      Ngành đào tạo

      Mã ngành

      Điểm XT

      Chỉ tiêu

      15.

      Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

      101

      14,00

      60

      16.

      Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

      102

      15,00

      30

      17.

      Công nghệ chế tạo máy

      103

      14,50

      30

      18.

      Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

      105

      15,50

      30

      19.

      Công nghệ kỹ thuật cơ khí

      106

      13,00

      30

      20.

      Công nghệ kỹ thuật ôtô

      109

      15,50

      30

      21.

      Công nghệ kỹ thuật nhiệt

      110

      13,00

      30

      22.

      Công nghệ In

      111

      13,00

      30

      23.

      Công nghệ thông tin

      112

      14,00

      30

      24.

      Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

      114

      17,00

      30

      25.

      Công nghệ kỹ thuật máy tính

      117

      13,00

      30

      26.

      Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

      118

      13,00

      30

      27.

      Quản lý công nghiệp

      119

      15,00

      30

      28.

      Công nghệ thực phẩm

      200

      15,00

      30

      29.

      Kế toán

      201

      15,00

      30

      Đối tượng xét vào chương trình này gồm: Các thí sinh đã trúng tuyển NV1 vào các ngành ở trên của trường ĐH SPKT TPHCM. Xét tuyển các thí sinh trong cả nước có giấy chứng điểm với tổng điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên), khối A bằng hoặc lớn hơn điểm xét tuyển tương ứng của các ngành trên. Mười lăm (15) thí sinh đạt danh hiệu thủ khoa các ngành nêu trên được ưu tiên tuyển thẳng vào hệ đào tạo chất lượng cao và được cấp học bổng toàn phần năm thứ nhất. Học bổng sẽ được xét tiếp trong các năm tiếp theo tùy theo kết quả học tập.

      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm

      linhhh

      09/08/2011 - 14:42

      Điểm chuẩn chính thức năm 2011 từ phía Nhà trường bạn nhé



      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm