Cưới tháng nào ngày nào trong năm 2013 đẹp?

Chào cả nhà. Mình đang băn khoản ko biết thế nào mong các bậc tiền bối giúp đỡ. 

Mình sinh năm 87 bạn trai mình sinh năm 86, chúng mình yêu nhau được 8 năm dự định trong năm 2013 sẽ tổ chức nhưng chúng mình ko biết trong năm nay tháng nào ngày nào là đẹp và hợp với tuổi chúng mình để cưới cả. Mong các tiền bối giúp đỡ. Thấy mọi người bảo xem ngày cưới và giờ cưới trên mạng cũng chuẩn mà mình ko biết vào trang nào đẻ xem. Cảm ơn cả nhà.

 


 |  Xem: 8.256  |  Trả lời: 1
Ngày gửi: 14/03/2013 - 09:15  |  Câu hỏi liên quan
Trả lời

Danh sách trả lời (1)

Đây là những ngày cưới đẹp năm 2013 mà mình tìm được, bạn xem mà tham khảo qua nha ^^

Tuy nhiên, bạn cần chú ý xem ngày đó có kỵ với tuổi của bạn hơn. Các nhóm tuổi hợp nhau : (Thân, Tý, Thìn); (Mão, Mùi, Hợi); (Dần, Ngọ, Tuất); (Tỵ, Dậu, Sửu). Thêm vào đấy, hiện nay các đám cưới thường cố gắng chọn vào ngày cuối tuần thứ 7, chủ nhật, nhưng thực tế ngày xưa quan niệm, ngày đẹp lại là các ngày đầu tuần.

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : “Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không. Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu. Vì vậy, tuổi phạm kim lâu tốt nhất chớ lấy chồng mà đành nhịn trước sướng sau thôi. cute_smiley6.gifcute_smiley15.gif

Lưu ý xem tháng ngày cưới dựa theo tuổi của cô dâu:

- Gái tuổi Tý – Ngọ : Đại lợi ở tháng 6 – 12 Tiểu lợi ở 1 – 7

- Gái tuổi Sửu – Mùi : Đại lợi ở tháng 5 – 11 Tiểu lợi ở 4 – 10

- Gái tuổi Dần – Thân : Đại lợi ở tháng 2 – 8 Tiểu lợi ở 3 – 6

- Gái tuổi Mão – Dậu : Đại lợi ở tháng 1 – 7 Tiểu lợi ở 6 – 12

- Gái tuổi Thìn – Tuất : Đại lợi ở tháng 4 – 10 Tiểu lợi ở 4 – 11

- Gái tuổi Tỵ – Hợi : phu chủ ở tháng 3 – 9 Tiểu lợi ở 2 – 8

- Gái tuổi Tỵ – Ngọ : phu chủ ở tháng 4 – 10 thê chủ ở 5 – 11

- Gái tuổi Sửu – Mùi : phu chủ ở tháng 1 – 7 thê chủ ở 6 – 11

- Gái tuổi Dần – Thân : phu chủ ở tháng 6 – 12 thê chủ ở 1 – 7

- Gái tuổi Mão – Dậu : phu chủ ở tháng 3 – 9 thê chủ ở 2 – 8

- Gái tuổi Thìn – Tuất : phu chủ ở tháng 2 – 8 thê chủ ở 3 – 9

- Gái tuổi Tỵ – Hợi : phu chủ ở tháng 5 – 11 thê chủ ở 4 – 10

- Gái tuổi Tỵ – Ngọ : Công cô ở tháng 2 – 8 nhạc thân ở 3 – 9

- Gái tuổi Sửu – Mùi : Công cô ở tháng 3 – 9 nhạc thân ở 2 – 8

- Gái tuổi Dần – Thân : Công cô ở tháng 4 – 10 nhạc thân ở tháng 5 – 11

- Gái tuổi Mão – Dậu : Công cô ở tháng 5 – 11 nhạc thân ở tháng 4 – 10

- Gái tuổi Thìn – Tuất : Công cô ở tháng 6 – 12 nhạc thân ở tháng 1 – 7

- Gái tuổi Tỵ – Hợi : Công cô ở tháng 1 – 7 nhạc thân ở tháng 6 – 12

Tháng ba dương lịch - Âm lịch: tháng Ất Mão [乙卯] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng tư dương lịch : tháng Bính Thìn [丙辰] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng năm dương lịch : tháng Đinh Tỵ [丁巳] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng sáu dương lịch : tháng Mậu Ngọ [戊午] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng bảy dương lịch : tháng Kỷ Mùi [己未] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng tám dương lich : tháng Canh Thân [更申] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng chín dương lịch :

Tháng mười dương lịch : tháng Nhâm Tuất [壬戌] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng mười một âm lịch : tháng Quý Hợi [癸亥] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng mười hai dương lịch : tháng Giáp Tí [甲子] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Tháng một dương lịch : tháng Ất Sửu [乙丑] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Lưu ý sau khi chọn ngày đẹp, cũng cần phải chú ý giờ đẹp. Có cô dâu nhớ giờ Sát chủ trong tháng nhé :

Tháng 1, 7: Sát chủ ở giờ Dần

Tháng 2, 8: Sát chủ ở giờ Tỵ

Tháng 3, 9: Sát chủ ở giờ Thân

Tháng 4,10: Sát chủ ở giờ Thìn

Tháng 5, 11: Sát chủ ở giờ Dậu

Tháng 6, 12: Sát chủ ở giờ Mão

Tiếp tới là Giờ Thọ tử trong ngày ( trăm sự đều kỵ)

* Ngày Tý: Thọ tử ở tại giờ Sửu (1 – 3 giờ sáng)

* Ngày Sửu: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)

* Ngày Dần: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ sáng)

* Ngày Mão: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)

* Ngày Thìn: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)

* Ngày Tỵ: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)

* Ngày Ngọ: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)

* Ngày Mùi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)

* Ngày Thân: Thọ tử ở tại giờ Mão ( 5 – 7 giờ sáng)

* Ngày Dậu: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)

* Ngày Tuất: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)

* Ngày Hợi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa).

Chú ý: Những giờ Thọ tử ghi nhận trong bảng trên không mang tính qui luật. Nên cái này sẽ có nhiều điều đáng bàn. Các cô dâu cũng nên tìm hiểu.

Vậy phải chọn giờ như thế nào ?

Các cô dâu nên : tránh dùng giờ có Chi xung Chi ngày đã chọn hoặc có cả Thiên khắc Điạ xung.

* Những sao tốt cho giờ:

Thiên Quan, Kim Quỹ, Thiên Đức, Hỉ Thần, Ngọc Đường, Nhật Hợp, Nhật Mã, Phúc Tinh

* Những sao xấu cần tránh trong giờ:

Nhật Phá, Huyền Vũ, Xung Không, Bạch Hổ, Chu tước, Câu Trần, Nhật Hình

Chúc các bạn có thể lựa chọn ngày cưới ưng ý!


Ngày gửi: 14/03/2013 - 09:16
Trả lời

Đang được quan tâm nhất

Những thành viên tích cực trong tháng
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(5 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
Quảng cáo