Cho em hỏi thủ tục bảo lãnh vợ/chồng qua Nhật?

Hix các bác đừng hiểu lầm tội nghiệp em nó . Em nó hỏi hộ ông anh trai thôi ạ chứ em nó thì mới có một mảnh từ vắt vai lấy đâu ra vợ mới chồng các bác hỉ . Thôi em không dông dài nữa có bác thông thái nào biết thì chỉ cho em với em về chỉ lại cho anh em với. Em cảm ơn trước ạ
 |  Xem: 3.061  |  Trả lời: 1
Ngày gửi: 18/12/2007 - 14:55  |  Câu hỏi liên quan
Trả lời

Danh sách trả lời (1)

Nếu bạn làm việc ở Nhật bạn có thể bảo lãnh vợ/chồng qua sống chung. Giấy tờ cần thiết như sau:


家族(配偶者)の呼び寄せについて
Thủ tục gọi vợ chồng qua nhật cùng cư trú
* 在留資格:家族滞在ビザ Tư cách cư trú: Vợ/chồng(hôn thê)

* 在留期間:3年、2年、1年、6月又は3月 Thời gian: 3,6 tháng 1,2,3 năm

* ビザ取得時必要書類 Thủ tục cần thiết:

1. 扶養者との身分関係を証する文書(ア~オのいずれかひとつ) Chứng minh quan hệ
ア. 戸籍謄本 Hộ khẩu
イ. 婚姻届受理証明書 Giấy chứng nhận thụ lý kết hôn
ウ. 結婚証明書 Giấy chứng nhận kết hôn
エ. 出生証明書 Giấy khai sinh
オ. その他、身分関係を示す書類 Các giấy tờ chứng nhận khác.
2.扶養者の外国人登録済み証明書又は旅券の写し Giấy chứng nhận thẻ ngọai kiều hay bản sao hộ chiếu của người mời.

3.扶養者の職業及び収入を証する文書 Chứng nhận thu nhập của người mời
   a.在職証明書や営業許可書の写し等、扶養者の職業を示す書類
Giấy chứng nhận có việc làm ổn định, ban sao giấy phép họat động… Giấy tờ chứng nhận về nghề nghiệp của người mời.
b.扶養者の年収と納税額を証明する書類(ア-ウのうち一つ)
Chứng nhận thu nhập hằng năm và việc đóng thuế(một trong những mục sau)
ア.住民税 又は 所得税の証明書
Chứng nhận nộp thuế thu nhập, thuế thân
イ.源泉徴収票
Giấy chứng nhận đã trừ thuế thu nhập hàng năm
ウ.確定申告書の写し
Bản sao báo cáo về thu nhập(dành cho tổ chức tập thể hay doanh nghiệp tư nhân)



 Chịu khó tìm kiếm trên internet thì sẽ có tiếng Việt. Nên tham khảo ở link sau nhé:
Nếu bạn làm việc ở Nhật bạn có thể bảo lãnh vợ/chồng qua sống chung. Giấy tờ cần thiết như sau:


家族(配偶者)の呼び寄せについて
Thủ tục gọi vợ chồng qua nhật cùng cư trú
* 在留資格:家族滞在ビザ Tư cách cư trú: Vợ/chồng(hôn thê)

* 在留期間:3年、2年、1年、6月又は3月 Thời gian: 3,6 tháng 1,2,3 năm

* ビザ取得時必要書類 Thủ tục cần thiết:

1. 扶養者との身分関係を証する文書(ア~オのいずれかひとつ) Chứng minh quan hệ
ア. 戸籍謄本 Hộ khẩu
イ. 婚姻届受理証明書 Giấy chứng nhận thụ lý kết hôn
ウ. 結婚証明書 Giấy chứng nhận kết hôn
エ. 出生証明書 Giấy khai sinh
オ. その他、身分関係を示す書類 Các giấy tờ chứng nhận khác.
2.扶養者の外国人登録済み証明書又は旅券の写し Giấy chứng nhận thẻ ngọai kiều hay bản sao hộ chiếu của người mời.

3.扶養者の職業及び収入を証する文書 Chứng nhận thu nhập của người mời
   a.在職証明書や営業許可書の写し等、扶養者の職業を示す書類
Giấy chứng nhận có việc làm ổn định, ban sao giấy phép họat động… Giấy tờ chứng nhận về nghề nghiệp của người mời.
b.扶養者の年収と納税額を証明する書類(ア-ウのうち一つ)
Chứng nhận thu nhập hằng năm và việc đóng thuế(một trong những mục sau)
ア.住民税 又は 所得税の証明書
Chứng nhận nộp thuế thu nhập, thuế thân
イ.源泉徴収票
Giấy chứng nhận đã trừ thuế thu nhập hàng năm
ウ.確定申告書の写し
Bản sao báo cáo về thu nhập(dành cho tổ chức tập thể hay doanh nghiệp tư nhân)



 Chịu khó tìm kiếm trên internet thì sẽ có tiếng Việt. Nên tham khảo ở link sau nhé: http://www.vysa.jp/modules.php?op=modload&name=XForum&file=viewthread&tid=8710#pid69661
Ngày gửi: 18/12/2007 - 15:17
Trả lời

Đang được quan tâm nhất

Những thành viên tích cực trong tháng
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
(2 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
Quảng cáo