|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hyundai Accent, Acent 1.4. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: Dầu I4 -1.5 CRDi / Kiểu động cơ: - / Dung tích xi lanh (cc): 1399cc / Loại xe: Sedan / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 11.5 giây / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: - / Dài (mm): 4280mm / Rộng (mm): 1695mm / Cao (mm): 1470mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2500mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): 1238cc / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 45lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ /
|
359.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Hyundai 2011. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: 4 xilanh - DOHC / Dung tích xi lanh (cc): 1396cc / Loại xe: Hatchback / Màu thân xe: Màu Xám, Màu trắng, Màu đen/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: - / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): 1370kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Hàn quốc - Korea /
|
400.000.000 VNĐ 7 mới từ 400.000.000 VNĐ1 cũ từ 400.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent 1.4 MT. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: Đang chờ cập nhật / Dung tích xi lanh (cc): Đang chờ cập nhật / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu đỏ, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: Đang chờ cập nhật / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): Đang chờ cập nhật / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Liên Doanh /
|
534.000.000 VNĐ |
|
|
Accent GL 1.4, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: 4 xilanh - DOHC / Dung tích xi lanh (cc): 1399cc / Loại xe: Sedan / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: Số Sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: Đang chờ cập nhật / Dài (mm): 4280mm / Rộng (mm): 1695mm / Cao (mm): 1470mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2500mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 1580kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 45lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Peru /
|
440.000.000 VNĐ 5 mới từ 490.000.000 VNĐ2 cũ từ 440.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Hyundai 2012. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, 16 val / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: Sedan / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.8 lít - 5.8 lít/100km (Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): 1075kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
470.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent Hatchbac. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: 4 xilanh - DOHC / Dung tích xi lanh (cc): 1396cc / Loại xe: Hatchback / Màu thân xe: Màu Xám, Màu trắng, Màu đen/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: - / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): 1370kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Hàn quốc - Korea /
|
500.000.000 VNĐ 3 mới từ 500.000.000 VNĐ1 cũ từ 500.000.000 VNĐ |
|
|
Accent 1.4 AT, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: Đang chờ cập nhật / Dung tích xi lanh (cc): Đang chờ cập nhật / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu đỏ, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: Đang chờ cập nhật / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): Đang chờ cập nhật / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Liên Doanh /
|
568.000.000 VNĐ 3 mới từ 558.000.000 VNĐ1 cũ từ 560.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent GS 2011. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 CRDi / Kiểu động cơ: 4 Cyl thẳng hàng, 16 van / Dung tích xi lanh (cc): Đang chờ cập nhật / Loại xe: Hatchback / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 8.7 lít - 6.5 lít/100km (Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4046mm / Rộng (mm): 1694mm / Cao (mm): 1470mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2499mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1470/1460mm / Trọng lượng không tải (kg): 1135kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 45lít / Số cửa: 3cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
600.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Hyundai AT 2012. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, 16 val / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: Sedan / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số tự động Steptronic / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.8 lít - 5.8 lít/100km (Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): 1075kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
400.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Hyundai 2012. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, 16 val / Dung tích xi lanh (cc): 1396cc / Loại xe: Hatchback / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 5.9lít/100km / Dài (mm): 4115 mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): Đang chờ cập nhật / Dung tích bình nhiên liệu (lít): Đang chờ cập nhật / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Hàn quốc - Korea /
|
670.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent Gamma. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, 16 val / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Hatchback / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 5.9lít/100km / Dài (mm): 4115 mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): Đang chờ cập nhật / Dung tích bình nhiên liệu (lít): Đang chờ cập nhật / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Hàn quốc - Korea /
|
500.000.000 VNĐ |
|
|
Accent Gamma, Hyundai Accent AT. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: MPi / Dung tích xi lanh (cc): 1396cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 13.2giây / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 8.5 - 5.0 lít/100km ( Thành phố - Cao tốc ) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1065kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: - /
|
520.000.000 VNĐ |
|
|
Accent MT, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 Xi lanh - 16 Valve ,DOHC,D-CVVT,GDI / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Hatchback / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: - / Dài (mm): 4115 mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 3064 kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): - / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Canada /
|
600.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent GLS. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 Xi lanh - 16 Valve ,DOHC,D-CVVT,GDI / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Hatchback / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: - / Dài (mm): 4115 mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 3064 kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): - / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Canada /
|
560.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Hyundai MT. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xi lanh thẳng hàng, 16 val / Dung tích xi lanh (cc): 1582cc / Loại xe: Hatchback / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số sàn / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 5.9lít/100km / Dài (mm): 4115 mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: - / Trọng lượng không tải (kg): Đang chờ cập nhật / Dung tích bình nhiên liệu (lít): Đang chờ cập nhật / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Hàn quốc - Korea /
|
470.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent 1.6 AT. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 8.6 - 5.1 lít/100km ( Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1560kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
626.000.000 VNĐ 1 mới từ 626.000.000 VNĐ1 cũ từ 630.000.000 VNĐ |
|
|
Accent UII 1.6, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 CRDi / Kiểu động cơ: CRDi / Dung tích xi lanh (cc): 1582cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 10.1 giây / Hộp số: 6 số sàn / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 5.4-3.9 lít/100km ( Thành Phố-Cao Tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1155kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: - /
|
620.000.000 VNĐ 2 mới từ 620.000.000 VNĐ1 cũ từ 650.000.000 VNĐ |
|
|
Accent UII 1.6, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 CRDi / Kiểu động cơ: CRDi / Dung tích xi lanh (cc): 1582cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 10.1 giây / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 5.4-3.9 lít/100km ( Thành Phố-Cao Tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1155kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: - /
|
700.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent FWD 2012. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.4 lít / Kiểu động cơ: MPi / Dung tích xi lanh (cc): 1396cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 11.5 giây / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.8-4.8 lít/100km (Thành Phố-Cao Tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1040kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: - /
|
530.000.000 VNĐ 1 mới từ 538.000.000 VNĐ1 cũ từ 530.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent 1.6 FWD. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: MPi / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 11.1giây / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 8.6 - 5.1 lít/100km ( Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1065kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: - /
|
560.000.000 VNĐ |
|
|
Accent 1.6 MPi, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: MPi / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 10.2 giây / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.9 - 4.8 lít/100km (Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1457mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1506/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1040kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: - /
|
590.000.000 VNĐ |
|
|
Accent Active, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.9 - 4.8 lít/100km (Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1560kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
650.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent AT 2012. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 8.6 - 5.1 lít/100km ( Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1560kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
670.000.000 VNĐ |
|
|
Accent AT 2012, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 8.6 - 5.1 lít/100km ( Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1560kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
590.000.000 VNĐ |
|
|
Accent 1.6 CRDi, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xylanh thẳng hàng VGT CRDi / Dung tích xi lanh (cc): 1582cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.0 - 4.6(thành phố_đường cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1650kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
700.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent 1.6 CRDi. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xylanh thẳng hàng VGT CRDi / Dung tích xi lanh (cc): 1582cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.0 - 4.6(thành phố_đường cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1650kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
670.000.000 VNĐ |
|
|
Accent AT 2012, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xylanh thẳng hàng VGT CRDi / Dung tích xi lanh (cc): 1582cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.0 - 4.6(thành phố_đường cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1650kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
560.000.000 VNĐ |
|
|
Accent Elite, Hyundai Accent MT. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.9 - 4.8 lít/100km (Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1560kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
600.000.000 VNĐ |
|
|
Accent Premium, Hyundai Accent. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): 1591cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 7.9 - 4.8 lít/100km (Thành phố - Cao tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1560kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
590.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Accent, Accent 1.6 CRDi. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Accent / Loại động cơ: 1.6 lít / Kiểu động cơ: 4 xylanh thẳng hàng VGT CRDi / Dung tích xi lanh (cc): 1582cc / Loại xe: Sedan / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu Bạc/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 6 số sàn / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 5.4-3.9 lít/100km ( Thành Phố-Cao Tốc) / Dài (mm): 4370mm / Rộng (mm): 1700mm / Cao (mm): 1450mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2570mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1507/1511 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1650kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 43lít / Số cửa: 4cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Australia /
|
670.000.000 VNĐ |