|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Zip 50
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
28.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng Xám)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đen)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Vàng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Da cam)
Giá sản phẩm: 127.920.000 VNĐ (6.150 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie 2010 Xanh nước biển
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng Xám)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đen)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Vàng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Da cam)
Giá sản phẩm: 127.920.000 VNĐ (6.150 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie 2010 Xanh nước biển
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
77.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Piaggo S, Vespa S 125 ie. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.6 KW/8250 rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 774 / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
65.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.8 kw/8000rpm / Mô men cực đại: 10Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1870mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 112kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1330mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7,2lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: 2 giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 32mm, hành trình 76mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng có 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 64mm/
|
39.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng gió cưỡng bức, 125cc / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.65kw/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: Chế hoà KEHIN khí chân không với cảm biến tay ga / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1180mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
120.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng Xám)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đen)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Vàng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Da cam)
Giá sản phẩm: 127.920.000 VNĐ (6.150 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie 2010 Xanh nước biển
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng Xám)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đen)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Da cam)
Giá sản phẩm: 127.920.000 VNĐ (6.150 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie 2010 Xanh nước biển
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
61.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
61.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Piaggo LXV, Vespa LXV 125 ie. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M444M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.9kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6 NM/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: 1 giảm chấn thuỷ lực với lò so ống lồng/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
120.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.6 KW/8250 rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 774 / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
69.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đen)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Vàng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Da cam)
Giá sản phẩm: 127.920.000 VNĐ (6.150 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie 2010 Xanh nước biển
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
77.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu vàng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu sữa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu trắng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(Xanh da trời)
Giá sản phẩm: 109.987.500 VNĐ (5.287,86 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
104.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(màu vàng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(xanh da trời)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(màu bạc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010 màu kem
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010( đỏ )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
75.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
106.080.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
65.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
77.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
78.000.000 VNĐ |
|
|
Piaggo S, Vespa S 150 ie. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.6 KW/8250 rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 774 / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
67.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9,1Nm/7250 v/p / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1150mm / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Màu Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Xanh da trời
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam đỏ cà rốt
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
64.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio VESPA LX 150 2009
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
68.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng Xám)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đen)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Vàng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie 2010 Xanh nước biển
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
127.920.000 VNĐ |