|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán thấp nhất |
|
Nokia N96 Black
|
- Kiểu dáng: Trượt hai chiều (Dual Slide)
- Nhật ký cuộc gọi: Lưu trữ trong 30 ngày
- Đồng bộ hóa dữ liệu: HSCSD, EDGE, GPRS, Bluetooth 2.0, Wifi 802.11b, Wifi 802.11g, UPnP technology, Bluetooth 2.0 with A2DP
- Camera: 5Megapixel
- Tính năng: Ghi âm, Từ điển T9, Kết nối TV, Loa ngoài, Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash, Hiển thị hình ảnh người gọi, FM radio, MP4, Quay Video, Công nghệ 3G, Video call, Tính năng bộ đàm (Push to talk), Ghi âm cuộc gọi, Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree), 3.5 mm audio output jack, Kết nối GPS, Công nghệ 4G
- Thời gian chờ: 220giờ
- Hãng sản xuất: Nokia N-Series
- Màn hình: 16M màu-TFT
- Kích thước màn hình: 2.8inch
- RAM: 128MB
- Hệ điều hành: Symbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2
- Bộ vi xử lý : Dual ARM 9 (264 MHz)
- Số sim : 1 Sim - -
- Thời gian đàm thoại: 3.5giờ
| Những mầu khác: | 
Nokia N96
Giá sản phẩm: 2.100.000 VNĐ (100,96 USD)
Có 7 gian hàng bán
|
|
1.800.000 VNĐ (86,54 USD) |
|
Nokia N95
|
- Kiểu dáng: Trượt hai chiều (Dual Slide)
- Nhật ký cuộc gọi: Lưu trữ trong 30 ngày
- Đồng bộ hóa dữ liệu: HSCSD, EDGE, GPRS, Bluetooth 2.0, Hồng ngoại(IR), Wifi 802.11b, Wifi 802.11g, UPnP technology
- Camera: 5Megapixel
- Tính năng: Ghi âm, Từ điển T9, Kết nối TV, Loa ngoài, Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash, Hiển thị hình ảnh người gọi, Chỉnh sửa ảnh, FM radio, MP4, Quay Video, Công nghệ 3G, Video call, Tính năng bộ đàm (Push to talk), Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree), 3.5 mm audio output jack, Kết nối GPS
- Thời gian chờ: 220giờ
- Hãng sản xuất: Nokia N-Series
- Màn hình: 16M màu-TFT
- Kích thước màn hình: 2.6inch
- RAM: 64MB
- Hệ điều hành: Symbian OS 9.2, Series 60 rel. 3.1
- Bộ vi xử lý : Dual ARM 11 (332 MHz)
- Số sim : 1 Sim - -
- Thời gian đàm thoại: 6.5giờ
|
2.800.000 VNĐ (134,62 USD) |
|
Nokia N95 8GB
|
- Kiểu dáng: Trượt hai chiều (Dual Slide)
- Nhật ký cuộc gọi: Lưu trữ trong 30 ngày
- Đồng bộ hóa dữ liệu: HSCSD, EDGE, GPRS, Bluetooth 2.0, Hồng ngoại(IR), Wifi 802.11b, Wifi 802.11g, UPnP technology
- Camera: 5Megapixel
- Tính năng: Ghi âm, Từ điển T9, Kết nối TV, Loa ngoài, Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash, Hiển thị hình ảnh người gọi, FM radio, MP4, Quay Video, Công nghệ 3G, Video call, Tính năng bộ đàm (Push to talk), Ghi âm cuộc gọi, Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree), 3.5 mm audio output jack, Kết nối GPS
- Thời gian chờ: 280 giờ
- Hãng sản xuất: Nokia N-Series
- Màn hình: 16M màu-TFT
- Kích thước màn hình: 2.8inch
- RAM: 128MB
- Hệ điều hành: Symbian OS 9.2, Series 60 rel. 3.1
- Bộ vi xử lý : ARM 11 (332 MHz)
- Số sim : 1 Sim - -
- Thời gian đàm thoại: 6giờ
|
1.700.000 VNĐ (81,73 USD) |
|
Nokia N95 US
|
- Kiểu dáng: Trượt hai chiều (Dual Slide)
- Nhật ký cuộc gọi: Lưu trữ trong 30 ngày
- Đồng bộ hóa dữ liệu: EDGE, GPRS, Bluetooth 2.0, Wifi 802.11b, Wifi 802.11g
- Camera: 5Megapixel
- Tính năng: Ghi âm, Từ điển T9, Kết nối TV, Loa ngoài, Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash, FM radio, MP4, Quay Video, Tính năng bộ đàm (Push to talk), Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree), 3.5 mm audio output jack, Kết nối GPS
- Thời gian chờ: 250giờ
- Hãng sản xuất: Nokia N-Series
- Màn hình: 16M màu-TFT
- Kích thước màn hình: 2.6inch
- RAM: 64MB
- Hệ điều hành: Symbian
- Bộ vi xử lý : Dual ARM 11 (332 MHz)
- Số sim : 1 Sim - -
- Thời gian đàm thoại: 4giờ
|
6.880.000 VNĐ (330,77 USD) |