|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
Mobiado 105 GMT (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
3.800.000 VNĐ (182,69 USD) |
|
Suntek BMW X6 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.380.000 VNĐ (66,35 USD) |
|
Mini N97 Pro (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi
|
1.140.000 VNĐ (54,81 USD) |
|
Nokia N97 Mini Wireless (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.380.000 VNĐ (66,35 USD) |
|
Nokia N97 Mini (1:1) (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.350.000 VNĐ (64,9 USD) |
|
Nokia C6 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.200.000 VNĐ (57,69 USD) |
|
NDKLA N97 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.350.000 VNĐ (64,9 USD) |
|
Nokia 8910 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.300.000 VNĐ (62,5 USD) |
|
Nokia E75 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.350.000 VNĐ (64,9 USD) |
|
Nokia 8910 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.450.000 VNĐ (69,71 USD) |
|
Nokia C6 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.500.000 VNĐ (72,12 USD) |
|
Nokia E7(Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi
|
994.000 VNĐ (47,79 USD) |
|
Nokia N97WF (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi
|
1.300.000 VNĐ (62,5 USD) |
|
Nokia N97 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi
|
1.250.000 VNĐ (60,1 USD) |
|
Nokia N900 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.600.000 VNĐ (76,92 USD) |
|
Vertu Ascent Ferrari 60 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Ghi âm
|
2.340.000 VNĐ (112,5 USD) |
|
Sonyericsson C905 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.260.000 VNĐ (60,58 USD) |
|
Nokia 8910 Gold Arte (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.400.000 VNĐ (67,31 USD) |
|
Nokia C5-04 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 0
|
1.220.000 VNĐ (58,65 USD) |
|
NCKIA N97C (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi
|
1.300.000 VNĐ (62,5 USD) |
|
Nokia 8800 Gold Arte (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.280.000 VNĐ (61,54 USD) |
|
China Mobile E75 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi
|
1.440.000 VNĐ (69,23 USD) |
|
Nokia E71 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
2.000.000 VNĐ (96,15 USD) |
|
HKPhone 4S Retina (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Kích thước màn hình: 4inch
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi, Kết nối GPS, Quay Video
|
1.200.000 VNĐ (57,69 USD) |
|
Samsung Galaxy S3 i9300 (DCD-585) (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Kích thước màn hình: 4.8inch
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Kết nối GPS, Quay Video
|
480.000 VNĐ (23,08 USD) |
|
iPhone T3000 Wifi Tivi (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi
|
994.000 VNĐ (47,79 USD) |
|
Gooapple V5 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Kích thước màn hình: 4inch
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm, Xem Tivi, Kết nối GPS, Quay Video
|
1.800.000 VNĐ (86,54 USD) |
|
Nokia 9900 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 2
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.280.000 VNĐ (61,54 USD) |
|
Nokia 8800 (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.550.000 VNĐ (74,52 USD) |
|
Nokia 8900 Arte (Trung Quốc)
|
- Kiểu dáng: Kiểu trượt
- Số sim sử dụng: 1
- Tính năng nổi bật: Chụp ảnh, Ghi âm
|
1.280.000 VNĐ (61,54 USD) |