Tìm kiếm
Banner quảng cáo

Kết quả tìm kiếm "tiêu chuẩn ống thép" . Có tất cả 103 sản phẩm

Trang:  [1]  2  3  4   
Lọc theo chính sách:        
        Lọc: 15 ngày gần đây  |  Tất cả
Sắp xếp: Tên  |  Tên  |  Giá  |  Giá
Ảnh Tên sản phẩm Giá bán
Piaggio Vespa LX150 Đen
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.6Kw/7750rpm / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8,6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
0
126.880.000 VNĐ
4 mới từ 126.880.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(Xanh da trời)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
0
109.987.500 VNĐ
1 mới từ 109.987.500 VNĐ
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
0
106.080.000 VNĐ
3 mới từ 106.080.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu đen)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
0
104.000.000 VNĐ
2 mới từ 104.000.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX150 Xanh đen
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.6Kw/7750rpm / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8,6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
5
76.500.000 VNĐ
3 mới từ 76.500.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(màu đen)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
0
75.000.000 VNĐ
3 mới từ 75.000.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX150 Đỏ
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.6Kw/7750rpm / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8,6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
0
70.000.000 VNĐ
3 mới từ 70.000.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
4,5
65.000.000 VNĐ
3 mới từ 65.000.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
3
61.500.000 VNĐ
3 mới từ 61.500.000 VNĐ
PIAGGIO VESPA LX125 Xanh nước biển
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.6kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
1
61.000.000 VNĐ
3 mới từ 61.000.000 VNĐ
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
4
61.000.000 VNĐ
4 mới từ 61.000.000 VNĐ
Piaggio FLY 125
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.8 kw/8000rpm / Mô men cực đại: 10Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1870mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 112kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1330mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7,2lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: 2 giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 32mm, hành trình 76mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng có 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 64mm/
3,7
39.500.000 VNĐ
3 mới từ 39.500.000 VNĐ
PIAGGIO ZIP 100 (Màu Trắng)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
3
28.600.000 VNĐ
5 mới từ 28.600.000 VNĐ
PIAGGIO ZIP 100 (Màu đỏ)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
0
28.600.000 VNĐ
4 mới từ 28.600.000 VNĐ
PIAGGIO ZIP 100 (Màu Đen)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
0
28.600.000 VNĐ
5 mới từ 28.600.000 VNĐ
PIAGGIO ZIP 100 (Màu Vàng)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
3
28.600.000 VNĐ
4 mới từ 28.600.000 VNĐ
PIAGGIO ZIP 100 (Màu Xanh)
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
4
28.500.000 VNĐ
5 mới từ 28.500.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 113.5mm x 5.0 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
1.460.000 VNĐ
1 mới từ 1.460.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 88.3mm x 5.0 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
1.068.000 VNĐ
1 mới từ 1.068.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 75.6mm x 5.0 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
916.000 VNĐ
1 mới từ 916.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 59.9mm x 5.0 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
716.000 VNĐ
1 mới từ 716.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 50.3mm x 4.8 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
568.000 VNĐ
1 mới từ 568.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 48.1mm x 4.8 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
536.000 VNĐ
1 mới từ 536.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 42.2mm x 4.8 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
468.000 VNĐ
1 mới từ 468.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 38.1mm x 4.0 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
356.000 VNĐ
1 mới từ 356.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 33.5mm x 3.5 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
275.000 VNĐ
1 mới từ 275.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 31.8mm x 3.0 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
226.000 VNĐ
1 mới từ 226.000 VNĐ
Ống thép Bảo Tín 28.0mm x 2.8 (Tiêu chuẩn JIS G 3444)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
186.000 VNĐ
1 mới từ 186.000 VNĐ
Ống thép mạ kẽm Bảo Tín DN15 x SCH 40 (Tiêu chuẩn ASTM A53)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
170.000 VNĐ
1 mới từ 170.000 VNĐ
Ống thép mạ kẽm Bảo Tín 21.3 x 2.77 (Tiêu chuẩn ASTM A53)
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
0
170.000 VNĐ
2 mới từ 170.000 VNĐ
Trang:  [1]  2  3  4