|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Vespa LX150 i.e Đen. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1330 mm / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Vàng)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Xám)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu ngà voi)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Nâu)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Trắng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX150 i.e Đỏ. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1330 mm / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Vàng)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đen)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Xám)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu ngà voi)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Nâu)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Trắng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
76.000.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX150 i.e Trắng. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1330 mm / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Vàng)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đen)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Xám)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu ngà voi)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Nâu)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX150 i.e Vàng. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1330 mm / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đen)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Xám)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu ngà voi)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Nâu)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Trắng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
76.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 132.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.7kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.9Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: 2 giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 32mm, hành trình 76mm/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Liberty Catalyzed
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio LIBERTY 2008 màu be
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio LIBERTY 2008 màu đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
82.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 125cc kiểu mới nhất, “ MADE IN PIAGGIO”, 4 kỳ, 4 xúp páp, làm mát trong, có két tải nhiệt / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: 12 Nm/8000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1470mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng: 149kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 10lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
|
146.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 4 thì, 1 xi lanh,SOHC,2 van,làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.9 kW / 7750 rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm / 6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: CVT / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh Đĩa,đường kính 240mm,gồm 2 piston/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Thủy lực, Telescopic/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Piaggio Liberty 150 2009 Trắng
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 150 2009 xanh
Giá sản phẩm: 78.000.000 VNĐ (3.750 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 150 2009 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
78.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 4 thì, 1 xi lanh,SOHC,2 van,làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.9 kW / 7750 rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm / 6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: CVT / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh Đĩa,đường kính 240mm,gồm 2 piston/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Thủy lực, Telescopic/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Piaggio Liberty 150 2009 Đen
Giá sản phẩm: 78.000.000 VNĐ (3.750 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 150 2009 xanh
Giá sản phẩm: 78.000.000 VNĐ (3.750 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 150 2009 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
77.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng quạt gió / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.9kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: CVT / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh Đĩa,đường kính 240mm,gồm 2 piston/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Thủy lực, Telescopic/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Piaggio Liberty 125 2009 Xanh
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 125 2009 Trắng
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 125 2009 Đen
Giá sản phẩm: 78.000.000 VNĐ (3.750 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 125 4 Stroke
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
77.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì SOHC xylanh đơn 4 van làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.65kw/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 8.6lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
PIAGGIO Vespa S 125 2010 Trắng
Giá sản phẩm: 66.000.000 VNĐ (3.173,08 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
PIAGGIO Vespa S 125 2010 Đỏ
Giá sản phẩm: 65.800.000 VNĐ (3.163,46 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
PIAGGIO Vespa S 125 2010 Cam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
108.940.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.65kw/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Điều áp các te ướt / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 785mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 8.6lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
|
120.400.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
|
125.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: MonoClindrico, 4 Thì, 4 Van, Phun xăng điện tử / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 22,2 KW/7250 rpm / Mô men cực đại: 23Nm/5.750rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: CVT / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh Đĩa,đường kính 240mm,gồm 2 piston/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Thủy lực, Telescopic/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
|
147.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.6 KW/8250 rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 774 / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
69.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX150 i.e Nâu. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1330 mm / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Vàng)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.000.000 VNĐ (3.653,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Đen)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Xám)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu ngà voi)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 i.e 2011 Việt Nam (Màu Trắng)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX Việt Nam, Vespa 2013. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 3V - SOHC / Dung tich xy lanh: 124.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.2 KW/ 7750 rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 785 mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/ Xuất xứ: Việt Nam /
|
60.000.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX Việt Nam, Vespa 2013. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 3V - SOHC / Dung tich xy lanh: 124.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.2 KW/ 7750 rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 785 mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/ Xuất xứ: Việt Nam /
|
60.000.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX Việt Nam, Vespa 2013. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 3V - SOHC / Dung tich xy lanh: 124.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.2 KW/ 7750 rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 785 mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/ Xuất xứ: Việt Nam /
|
60.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì SOHC xylanh đơn 4 van làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 49.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 3.1kW/8.750rpm / Mô men cực đại: 3.5Nm/6,500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1753mm / Chiều rộng (mm): 737mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 102kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1295mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.6lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
PIAGGIO Vespa S 50 2009 Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
PIAGGIO Vespa S 50 2009 Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
PIAGGIO Vespa S 50 2009 Cam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
67.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 4 thì, 1 xi lanh,SOHC,2 van,làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.9 kW / 7750 rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm / 6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: CVT / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh Đĩa,đường kính 240mm,gồm 2 piston/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Thủy lực, Telescopic/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Piaggio Liberty 150 2009 Trắng
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 150 2009 Đen
Giá sản phẩm: 78.000.000 VNĐ (3.750 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Liberty 150 2009 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
78.000.000 VNĐ |