|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 2 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 224cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 6.5:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn, 1.3lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng xích, đĩa bánh răng/ Chiều dài (mm): 2225mm / Chiều rộng (mm): 800mm / Chiều cao (mm): 1200mm / Độ cao yên xe: 865mm / Trọng lượng: 121kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1410mm / Khoảng cách gầm xe: 300mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 11lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10:1 / Công suất tối đa: 7.8kw/8500rpm / Mô men cực đại: 9,3Nm/7500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Điều áp các te ướt / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1855mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 116kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1295mm / Khoảng cách gầm xe: 113mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đơn, đường kính 216mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 150mm/ Dung tích bình xăng: 7.1lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Yamaha CygnusZ
Giá sản phẩm: 30.000.000 VNĐ (1.442,31 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Yamaha Cygnus
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
57.800.000 VNĐ |
|
|
Xuất phát: T.P Hồ Chí Minh / Điểm đến: Trung Quốc, / Dịch vụ (đi kèm): Hướng dẫn viên người Việt, Vận chuyển bằng xe ôtô máy lạnh, Thủ tục nhập cảnh, Phí thăm quan thắng cảnh, Đồ uống, Khách sạn tiêu chuẩn 3 sao, Các bữa ăn theo chương trình, / Dịch vụ (không kèm giá): Chi phí cá nhân khác, /
|
10.171.200 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Toyota / Dung tích xi lanh (cc): Đang chờ cập nhật / Loại động cơ: 1.5 Lít / Hộp số: Đang cập nhật / Loại xe: Hatchback /
|
650.000.000 VNĐ |
|
|
SYM Elizabeth, Elizabeth EFI. Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 111.1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI VM 17 SH / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
31.000.000 VNĐ |
|
|
SYM Elizabeth, SYM 2010. Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 111.1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI VM 17 SH / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
31.000.000 VNĐ |
|
|
SYM EFI, SYM 2010. Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 111.1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI VM 17 SH / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
27.500.000 VNĐ |
|
|
Elizabeth EFI, SYM màu nâu. Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 111.1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI VM 17 SH / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
31.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUFAT / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 110cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.0Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7,0Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUFAT / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 100cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 4.5Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7,0Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUFAT / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 110cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.0Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7,0Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUFAT / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 110cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.80kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7,0Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Rebel RB170G, RB 2010. Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: Xi lanh đôi, 4 thì làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 168cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 9.2:1 / Công suất tối đa: 10.5/8500 (Kw/r/min) / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2200mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1180mm / Độ cao yên xe: 730mm / Trọng lượng: 180Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1480 mm / Khoảng cách gầm xe: 200 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 14.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Rebel NC, NC170 2010. Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: Xi lanh đôi, 4 thì làm mát bằng dung dịch nước / Dung tich xy lanh: 168cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 9.2:1 / Công suất tối đa: 9.33/8500 / Mô men cực đại: 10 Nm /7500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2290mm / Chiều rộng (mm): 850mm / Chiều cao (mm): 1040mm / Độ cao yên xe: 730mm / Trọng lượng: 190 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1610mm / Khoảng cách gầm xe: 200 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 15 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Rebel Custom125 Màu Xám. Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: Xi lanh đôi, 4 thì làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 9.4:1 / Công suất tối đa: 8.0/10500 (Kw/r/min) / Mô men cực đại: 7.4/ 8500 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2210 mm / Chiều rộng (mm): 800mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: 700mm / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1490mm / Khoảng cách gầm xe: 200 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 15 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Hydraulic telescopic fork/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Rebel Custom125, custom 2010. Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: Xi lanh đôi, 4 thì làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 9.4:1 / Công suất tối đa: 8.0/10500 (Kw/r/min) / Mô men cực đại: 7.4/ 8500 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2210 mm / Chiều rộng (mm): 800mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: 700mm / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1490mm / Khoảng cách gầm xe: 200 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 15 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Rebel CBR, 170R 2010. Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: CGH 175, 4 thì làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 167 cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 9.2:1 / Công suất tối đa: 9.8 kw/8000 rpm / Mô men cực đại: 10 Nm /7500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1980mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 127kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1350mm / Khoảng cách gầm xe: 200 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 15 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Rebel CB, 125R 2010. Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: Xi lanh đôi, 4 thì làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 124.7 cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 9.4:1 / Công suất tối đa: 8.0/10500 (Kw/r/min) / Mô men cực đại: 17.4/ 8500 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2120mm / Chiều rộng (mm): 780mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 149kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1400mm / Khoảng cách gầm xe: 200 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 15 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Zip 50
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
28.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 249.4cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.5:1 / Công suất tối đa: 21.5kw/8250rpm / Mô men cực đại: 20.2Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2050mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 790mm / Trọng lượng: 185kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1500mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thủy lực kép ,đường kính 240mm/ Phanh sau: Đĩa thủy lực đơn, đường kính 240mm/ Dung tích bình xăng: 15.2lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Piaggio X9 Evolution 125
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 12.0 : 1 / Công suất tối đa: 28.5kw/10000rpm / Mô men cực đại: 12 Nm/8000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2130mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 790mm / Trọng lượng: 179kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1500mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thủy lực kép ,đường kính 240mm/ Phanh sau: Đĩa thủy lực đơn, đường kính 240mm/ Dung tích bình xăng: 15.2lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Piaggio X9 Evolution 250
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Piaggo S, Vespa S 150 ie. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.6 KW/8250 rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 774 / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
67.000.000 VNĐ |