|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Suzuki 150, EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt, Ma sát/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1270mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, Phuộc nhún/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
GZ150–A 150, Suzuki GZ150–A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn tay kết hợp số chân / Tỷ số nén : 9.1:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2250 mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1160mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 159kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 12lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo cuộn/
|
47.000.000 VNĐ |
|
|
SUZUKI GZ, SUZUKI 2011. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.1 liters / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 2250 mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1160mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1460 mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 11.5 L / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
47.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki GZ150–A, Suzuki 2012. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2/6000 ( N.m/vòng/phút ) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2250 mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1160mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 11.5 L / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo cuộn, Gấp/
|
47.000.000 VNĐ |
|
|
EN150-A 2012, Suzuki EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
EN150-A 2012, Suzuki EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: Đang chờ cập nhật / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
EN150-A, Suzuki EN. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt, Ma sát/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1270mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, Phuộc nhún/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: VM18 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1920mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1055mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: 102kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Kiểu trống, Phanh thường, Phanh dầu/ Phanh sau: Phanh thường, Kiểu trống, Thắng đùm, Thắng trống, Tang trống, Tang trống đường kính 110 mm, Tang trống đường kính 140 mm, Tang trống đường kính 150mm, Tang trống, dẫn động cơ khí/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo cuộn, Giảm chấn dầu/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Gấp, Đơn giản chấn kiểu monocross/
|
14.690.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
23.800.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
SkyDriver 125 2011 Màu Đỏ. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
SkyDriver 125 2011 Màu Đen. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Suzuki / Xuất xứ: Việt Nam /
|
480.000 VNĐ |
|
|
Thương hiệu: Suzuki / Xuất xứ: Tây Ban Nha / Thời gian sử dụng (năm): - /
|
3.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Suzuki / Xuất xứ: Đang chờ cập nhật /
|
350.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ kiện: Túi đựng đồ / Loại xe: Suzuki / Chức năng: Chứa đồ/ Chất liệu: - /
|
720.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Suzuki / Chất liệu: Thép / Xuất xứ: Việt Nam /
|
350.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ kiện: Decal / Loại xe: Suzuki / Chức năng: Trang trí/ Chất liệu: - /
|
60.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ kiện: Decal / Loại xe: Suzuki / Chức năng: Trang trí/ Chất liệu: - /
|
130.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ kiện: Decal / Loại xe: Suzuki / Chức năng: Trang trí/ Chất liệu: - /
|
80.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 156cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.2: 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: 1.5 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2060mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1145mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1395mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 156cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.2: 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: 1.5 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2060mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1145mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1395mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 156cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.2: 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: 1.5 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2060mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1145mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1395mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 156cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.2: 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: 1.5 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2060mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1145mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1395mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
SUZUKI SIXTEEN 125 2008 (bạc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Loại phụ kiện: Phụ kiện trang trí / Loại xe: Suzuki / Chức năng: Trang trí/ Chất liệu: - /
|
80.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Kenda / Quy cách: 110/90-18 / Lớp bố chuẩn: - / Đường kính ngoài (mm): 656 mm / Áp lực bơm hơi: 0 / Quy cách vành: 2.5x18 / Tải trọng: 257 /
|
1.300.000 VNĐ |