|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
SkyDriver 125 2011 Màu Đỏ. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
SkyDriver 125 2011 Màu Đen. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Động cơ: 4 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng gió cưỡng bức, 125cc / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Tỷ số nén : 10.6:1 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Bộ chế hoà khí: Chế hoà KEHIN khí chân không với cảm biến tay ga / Hệ thống đánh lửa: CDI Chiều dài (mm): 1810mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 96kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1300mm / Khoảng cách gầm xe: 110mm / Phanh trước: Kiểu trống, Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống, Tang trống đường kính 150mm/ Dung tích bình xăng: 6lít Giảm xóc sau: Đơn giản chấn kiểu monocross, Phuộc nhún/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: LIFAN / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.2:1 / Công suất tối đa: 6.2kW/7000rpm / Mô men cực đại: 7.65Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 113mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.4:1 / Công suất tối đa: 6.6kw/7500rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): - / Chiều cao (mm): 1104mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 121kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
23.800.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1885 mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1040mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 105 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1885 mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1040mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 105 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1885 mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1040mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 105 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |