Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0915.753.589
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0915.753.589
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0915.753.589
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0915.753.589
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0915.753.589
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0915.753.589
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0915.753.589

Gaz lạnh, môi chất lạnh, R134a, R22,... (2.756)

Tin rao vặt này đã hết hạn!
Bạn hãy vào mục Điều hoà để xem những rao vặt mới nhất
Mã số : 4423948
Giá :
Thỏa thuận..
 
Ngày đăng : 02/03/2012 - 11:58
Sửa chữa : 02/03/2012 - 13:24
Hết hạn : 31/12/2012 - 23:59
Nơi đăng : Hồ Chí Minh
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới 100%
Thông tin người đăng
Đăng bởi : mnpapa Gửi tin nhắn đến mnpapa
Họ tên : Trần Ứng Duy
Địa chỉ : Phòng 03 lầu 07 tòa nhà TV, 31A Nguyễn Đình Chiểu P. Dakao, Q.1
Điện thoại : 08 38225650 / 01666824428/ 0904020477
Email :
  Gửi tin nhắn
Y!M : vo_dai_tinh_ban_7777
Skype : ung.duy

Thông tin chung
Hãng sản xuấtDaikin, Frio, floron
Thông tin chi tiết

Khí ga lạnh:

Daikin R410A

Tên sản phẩm: R410A

Thành phần: HFC-32/125

Công thức: CH2F2

Khối lượng phân tử: 72.6

Điểm sôi: -51.5° C

Nhiệt độ tới hạn: 72° C

Áp suất tới hạn: 4.95

Độ dẫn nhiệt của hơi áp cao tại 25° C: 13(mW/m K)

Khoảng cháy: Là khí không cháy

Khả năng phá hủy ozone: 0

Đặc điểm khác:

-          Gồm 2 thành phần không đồng sôi (HFC-32; 125)

-          Áp suất hơn xấp xỉ 1.6 lần R22 (HCFC-22), có thể thay thế theo yêu cầu

-          Áp suất cao đảm bảo công suất làm lạnh/nóng của máy

-          Không hòa tan với các dầu béo như naphtalen sử dụng với HCFC-22 ( Hòa tan tốt với este và gốc dầu khác)

-          Hòa tan tốt hơn 1 chút trong nước so với HCFC-22

-          Sử dụng chủ yếu trong: hệ thống máy lạnh phòng, tủ lạnh

-          Đính kèm giấy hướng dẫn an toàn

   
 
 










Khí ga lạnh, môi chất lạnh R407C

Tên sản phẩm: R410A - Daikin

Thành phần: HFC-32

Công thức: CH2F2CF3

Khối lượng phân tử: 86.2

Điểm sôi: -43.6° C

Nhiệt độ tới hạn: 86.5° C

Áp suất tới hạn: 4.86

Độ dẫn nhiệt của hơi áp suất thường tại 25° C: 13(mW/m K)

Khoảng cháy: Là khí không cháy

Khả năng phá hủy ozone: 0

Đặc điểm khác:

-          Gồm 3 thành phần không đồng sôi (HFC-32, 125 and 134a)

-          Áp suất hơn xấp xỉ R22 (HCFC-22)

-          Không hòa tan với các dầu béo như naphtalen sử dụng với HCFC-22 ( Hòa tan tốt với este và gốc dầu khác)

-          Sử dụng chủ yếu trong: hệ thống máy lạnh, thiết bị làm mát

-          Đính kèm giấy hướng dẫn an toàn

-          Khi chiết vào chai, chú ý điểm nhiệt độ sôi các thành phần

 

Khí ga lạnh, môi chất lạnh R404A

Tên sản phẩm: R410A - Daikin

Thành phần: HFC-125/143a/134a

Công thức: CH3CF3

Khối lượng phân tử: 97.6

Điểm sôi: -46.1° C

Nhiệt độ tới hạn: 71.6° C

Áp suất tới hạn: 3.69

Độ dẫn nhiệt của hơi áp suất thường tại 25° C: 14(mW/m K)

Khoảng cháy: Là khí không cháy

Khả năng phá hủy ozone: 0

Đặc điểm khác:

-          Gồm 3 thành phần không đồng sôi (HFC-125, 143a và 134a)

-          Áp suất hơn xấp xỉ R22 (HCFC-22)

-          Không hòa tan với các dầu béo như naphtalen sử dụng với HCFC-22 ( Hòa tan tốt với este và gốc dầu khác)

-          Sử dụng chủ yếu trong: hệ thống máy lạnh, thiết bị làm mát

-          Đính kèm giấy hướng dẫn an toàn

-          Khi chiết vào chai, chú ý điểm nhiệt độ sôi các thành phần

 

R134a

Tên sản phẩm: R134a - Daikin

Thành phần: HFC-134a

Công thức: CH2FCF3

Khối lượng phân tử: 103

Điểm sôi: -21.6° C

Nhiệt độ tới hạn: 101.1° C

Áp suất tới hạn: 4.06

Độ dẫn nhiệt của hơi áp suất thường tại 25° C: 13(mW/m K)

Khoảng cháy: Là khí không cháy

Khả năng phá hủy ozone: 0

Đặc điểm khác:

-          Đặc tính giống như CFC-12

-          Ổn định ở nhiệt độ cao, không ăn mòn, ít độc

-          Không hòa tan với các dầu béo như naphtalen sử dụng với CFC-12 ( Hòa tan tốt với polyalkylen glycol và gốc dầu khác)

-          Hòa tan tốt hơn 1 chút trong nước so với CFC-12

-          Đính kèm giấy hướng dẫn an toàn

 

 

 

Daikin 141B

Tên sản phẩm: R141b

Thành phần: HFC-141b

Công thức: CH3CCl2F

Khối lượng phân tử: 117

Điểm sôi: -32.1° C

Nhiệt độ tới hạn: 204.4° C

Áp suất tới hạn: 4.25

Độ dẫn nhiệt của hơi áp suất thường tại 25° C: 10(mW/m K)

Khoảng cháy: khi thành phần chiếm 6.5-15.5%

Khả năng phá hủy ozone: 0.11

Giấy hướng dẫn an toàn sử dụng

 

Floron 22

 

Độ sạch nhỏ nhất: 99.90%

Lượng nước lớn nhất trong thành phần 10ppm

Không ngưng tụ trong pha khí: 1.5% thể tích

Phần không bay hơi: 50ppm

Độ axit: Nil (như HCl)

 

 

Frio 22

Độ sạch: nhỏ nhất 99.8% thể tích

Lượng nước thành phần: tối đa 20ppm

Lượng dư khi sôi: tối đa 0.01% thể tích

Lượng không khí lẫn trong pha hơi: tối đa 2% thể tích

Không chứa ion clo

 

Friogas 408a

Tên sản phẩm: R408A

Thành phần: R22/R125/R143a

Điểm sôi: - 43.5 ºC

Nhiệt độ tới hạn: 83 ºC

Áp suất tới hạn: 4.34 MPa

Không cháy

Tỉ trọng:          1061 kg/m ³ at 25 º C

                        945 kg/m³ at 50ºC

                        750 kg/m ³ at 70 º C

Tỉ trọng của hơi tại điểm sôi: 4.67 kg/m3

Áp suất hơi:    1.17 MPa (11.7 bar) ^ 25 º C

                        2.17 MPa (21.7 bar) ^ 50 º C

                        3.34 MPa (33.4 bar) ^ 70 º C

 

 

Friogas 409A

Thành phần: R22/R124/R142b

Điểm sôi: -34.2 ºC

Nhiệt độ tới hạn: 107 ºC

Khối lượng phân tử: 97.4g/mol

Áp suất tới hạn 46bar

Tỉ trọng tới hạn: 0.518Kg/l

Tỉ trọng lỏng: 1.223Kg/l

Lượng hòa tan trong nước tại áp suất thường: 0.15%

Lượng hòa tan của nước trong dung dịch Friogas tại 1bar: 0.11%

Nhiệt dung riêng lỏng: 1.281 KJ/kg ºC tại 30ºC

Nhiệt dung riêng khí tại 1bar: 0.709 KJ/kg ºC tại 30ºC

Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi: 226 KJ/kg

Độ dẫn nhiệt của dung dịch: 0.081 W/m ºC

Độ dẫn nhiệt của hơi: 0.011 W/m ºC

Độ nhớt của dung dịch: 0.22 mPas

Độ nhớt của hơi: 0.0126 mPas

 

 

 

Friogas 401A

Thành phần: R125/R32

Điểm sôi: -51.5 ºC

Nhiệt độ tới hạn: 72.1 ºC

Khối lượng phân tử: 72.58g/mol

Áp suất tới hạn 49.2 bar

Tỉ trọng tới hạn: 0.189 Kg/l

Tỉ trọng lỏng: 1.062 Kg/l

Không hòa tan trong nước tại áp suất thường

Lượng hòa tan của nước trong dung dịch Friogas 401a tại 1bar: 0.28%

Nhiệt dung riêng lỏng: 1.834 KJ/kg ºC

Nhiệt dung riêng khí tại 1bar: 0.709 KJ/kg ºC

Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi: 264.23 KJ/kg

Độ dẫn nhiệt của dung dịch: 0.0851 W/m ºC

Độ dẫn nhiệt của hơi: 0.01243 W/m ºC

Độ nhớt của dung dịch: 0.125 mPas

Độ nhớt của hơi: 0.0131 mPas



















Friogas 406A

Thành phần: 55% R22/ 41%R142b/ 4%R600a

Điểm sôi: -32.35 ºC /-23.36 ºC tại áp suất thường

Nhiệt độ bắt cháy: không cháy

Áp suất tới hạn( dạng sương): 5.71 bar

Áp suất tới hạn( dạng hơi): 7.28 bar

Tỉ trọng tại 25ºC: 1129 kg/m³

Tỉ trọng lỏng: 1286 kg/m³ at -30ºC

                        1226 kg/m³ at -20ºC

                        1156 kg/m³ at -10ºC

                        1074 kg/m³ at -0ºC

Ít hòa tan trong nước tại áp suất thường

Khả năng phá hủy tầng ozone: 0.06 (R11=1)

 


DuPont ISCEON 9 Series Refrigerants

• ISCEON 9 SERIES
A Unique range of refrigerants for use with existing oils

• ISCEON 29 (R422D)
The zero ozone depleting drop in replacement for R22 in direct expansion water chillers

• ISCEON 39TC (R423A)
The zero ozone depleting HFC retrofit refrigerant replacement for R12 in centrifugal chillers

• ISCEON 49 (R413A)
The zero ozone depleting ‘drop-in’ replacement for R12 in direct expansion systems

• ISCEON 59 (R417A)
The zero ozone depleting replacement for R22 suitable for new equipment and as a drop-in replacement for existing systems.

• ISCEON 69L (R403B)
The non-flammable ‘drop-in’ replacement for all R502 applications

• ISCEON 79 (R422A)
The zero ozone depleting for replacing R12, R502 &HCFC containing refrigerant blends in medium- and low-temperature refrigeration

• ISCEON 89
The zero ozone depleting replacement for R13B1 in new and existing equipment.

Refrigerant Products And Packing

HCFC22 X 13.6 kg/can
HCFC22 X 22.7 kg/can
HCFC22 X 56 kg/cyl
HCFC22 X 806 kg/tank
HCFC69L X 12.5 kg/can
HCFC123 X 100 kg/drum
HCFC141B X 22 kg/drum
HCFC141B X 230 kg/drum
HCFC141B X 250 kg/drum
HCFC401A X 13.6 kg/can
HCFC401B X 13.6 kg/can
HCFC406A X 11.3 kg/can
HCFC408A X 10.9 kg/can
HCFC409A X 13.6 kg/can
HFC23 X 9 kg/cyl
HFC23 X 36 kg/cyl
HFC29 x 12.5kgs/can
HFC59 X 11.35 kg/can
HFC 79 x 10.896kgs/can
HFC89 X 9.6 kg/can
HFC134A X 13.6 kg/can

HFC49 X 13.4 kg/can
HFC134A X 56 kg/cyl
HFC134A X 950 kg/tank
HFC227 X 1000 kg/tank
HFC404A x 10.0 kg/can
HFC404A X 10.9 kg/can
HFC404A X 56 kg/cyl
HFC404A X 750 kg/drum
HFC407C X 10.0 kg/can
HFC407C X 11.3 kg/can
HFC410A X 11.3 kg/can
HFC410A X 10 kg/can
HFC507 X 11.3 kg/can
HFC507 X 720 kg/drum
HFC508B X 6 kg/cyl
HC290 X 50 kg/cyl
HC600A X 50 kg/cyl
HC1270 (Propylene) X 50kg
HC290 (Propane) X 40kg
HC600a (Isobutane) X 5kg
HC600a (Isobutane) X 50kg
HC170 (Etane) X 3kg

Rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác với quí khách hàng !!!

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Trần Ứng Duy

DĐ: 01666824428 / 0904020477

Email: duy@sgindgas.com

Công ty Sing Industrial Gas Việt Nam (SIG Viet Nam)

Website: http://www.siggases.com

Địa chỉ văn phòng:  Phòng 3 lầu 7 TV Building, 31A Nguyễn Đình Chiểu, P.Dakao, Q.1, TP Hồ Chí Minh

Địa chỉ nhà máy: Lô B-3B3-CN, KCN Mỹ Phước III, Bến Cát , Bình Dương.

Tel: 0650 3557 617      Fax : 0650 3557517

Sản phẩm tham khảo tại những cửa hàng khác.

Máy lạnh LG VP-H306R20(27800/27800 BTU)
28.800.000 VNĐ

Sản phẩm mới cập nhật tại những cửa hàng khác.

Aikibi HDT600C-PH
0 VNĐ
Aikibi HDT500C-PH
0 VNĐ
Aikibi AC48C TL08
0 VNĐ
Aikibi AC40C TL08
0 VNĐ
Aikibi AC28C TL08
0 VNĐ
Aikibi AC18C TL08
0 VNĐ
Aikibi AC48C KA02
0 VNĐ
Aikibi HWS12IC-SS
0 VNĐ
Aikibi HWS09IC-SS
0 VNĐ
Aikibi AW09C KCN
0 VNĐ
Aikibi AW24C KAW1
0 VNĐ
Sanyo K18AGHS
0 VNĐ
LG LP-C808FA0
58.800.000 VNĐ
Koolman KW-182EA/KC-182AA
10.950.000 VNĐ
Koolman KW-132EA/KC-132AA
7.620.000 VNĐ
Các tin rao vặt khác
Trang:  [1]  2  3  4  5  6  ..    
Điều hòa di động
Liên hệ ...
Phân phối điều hòa
Liên hệ ...
Điều hòa DAIKIN FTE25
Liên hệ ...
May lanh cu gia re tphcm
5.700.000 VNĐ
Trang:  [1]  2  3  4  5  6  ..    
  • HN: Điều hòa(35)
  • HN: Điều hòa LG(113)
Quảng cáo
Cucre_hn