Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000
Siêu VIP còn trống

Liên hệ Q.Cáo
0919.927.000

Băng tải con lăn, bang tai, bang tai truyen dong (1.220)

Tin rao vặt này đã hết hạn! Tin lưu trữ..
Bạn hãy vào mục Máy chế biến công nghiệp khác để xem những rao vặt mới nhất
Mã số : 3196540
Giá :
Thỏa thuận..
 
Ngày đăng : 09/06/2011 - 12:29
Hết hạn : 29/06/2013 - 23:59
Nơi đăng : Hồ Chí Minh
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới 100%
Thông tin người đăng
Đăng bởi : nguyenbaotuyen Gửi tin nhắn đến nguyenbaotuyen
Họ tên : Nguyễn Bảo Tuyên
Địa chỉ : 22B Lam Sơn, Q.Tân Bình
Điện thoại : 08-38489514
Email :
  Gửi tin nhắn
Y!M : duykhoa_machine
Skype : nguyen.bao.tuyen

Thông tin chi tiết

BĂNG TẢI DÂY BĂNG - Tấm lót dạng lồng máng- Cỡ nặng

ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT CHUNG :

Khung : theo bản vẽ hình bên

Tang chủ động (Drive Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ5.5”(140mm) đến  Φ12”(305mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang chủ động có đường kính từ Φ30mm đến Φ60mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Tang bị động (Tail Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ5.5”(140mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang bị động có đường kính từ Φ30mm đến Φ40mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Con lăn căng băng  (Snub Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ50mm

Con lăn đỡ băng  (Return Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ32mm

Dây băng ( belt )  : Tùy theo mục đích sử dụng

Bộ căng băng  (Take-up  )  :Phạm vi hiệu chỉnh (0mm - 150mm)

Chiều rộng : Chiều rộng phủ bì OAW băng tải con lăn .Theo tiêu chuẩn , có 16 OAW được thiết kế sẳn : từ 12 “ đến 44”( mỗi bước nhảy chiều rộng là  2”)  Ngoài ra , chiều rộng băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng .

Chiều dài  : Chiều dài tiêu chuẩn thiết kế 5ft (1.52m) ; 10ft (3.05m). Ngoài ra , chiều dài băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng

Tốc độ băng tải  : Điều chỉnh được

Động cơ : 3 phase 380VAC ( hay 1 phase 220AC ). Công suất từ 1HP đến 5HP

BĂNG TẢI DÂY BĂNG - Tấm lót liền thân - cỡ nặng

 

 

ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT CHUNG :

Khung : theo bản vẽ hình bên

Tang chủ động (Drive Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ5.5”(140mm) đến  Φ12”(305mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang chủ động có đường kính từ Φ30mm đến Φ60mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Tang bị động (Tail Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ5.5”(140mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang bị động có đường kính từ Φ30mm đến Φ40mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Con lăn căng băng  (Snub Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ50mm

Con lăn đỡ băng  (Return Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ32mm

Dây băng ( belt )  : Tùy theo mục đích sử dụng

Bộ căng băng  (Take-up  )  :Phạm vi hiệu chỉnh (0mm - 150mm)

Chiều rộng : Chiều rộng phủ bì OAW băng tải con lăn . Theo tiêu chuẩn , có 16 OAW được thiết kế sẳn : từ 12 “ đến 44”( mỗi bước nhảy chiều rộng là  2”)  Ngoài ra , chiều rộng băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng .

Chiều dài  : Chiều dài tiêu chuẩn thiết kế 5ft (1.52m) ; 10ft (3.05m). Ngoài ra , chiều dài băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng

Tốc độ băng tải  : Điều chỉnh được

Động cơ : 3 phase 380VAC ( hay 1 phase 220AC ). Công suất từ 1HP đến 5HP 

BĂNG TẢI DÂY BĂNG - Tấm lót liền thân - cỡ trung

ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT CHUNG :

Khung : theo bản vẽ hình bên

Tang chủ động (Drive Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang chủ động có đường kính từ Φ20mm đến Φ50mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Tang bị động (Tail Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải . Trục tang bị động có đường kính từ Φ20mm đến Φ40mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Con lăn căng băng  (Snub Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ50mm

Con lăn đỡ băng  (Return Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ32mm

Dây băng ( belt )  : Tùy theo mục đích sử dụng

Bộ căng băng  (Take-up  )  :Phạm vi hiệu chỉnh (0mm - 150mm)

Chiều rộng : Chiều rộng phủ bì OAW băng tải con lăn .Theo tiêu chuẩn , có 10 OAW được thiết kế sẳn : từ 12 “ đến 32”( mỗi bước nhảy chiều rộng là  2”)  Ngoài ra , chiều rộng băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng .

Chiều dài  : Chiều dài tiêu chuẩn thiết kế 5ft (1.52m) ; 10ft (3.05m). Ngoài ra , chiều dài băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng

Tốc độ băng tải  : Điều chỉnh được

Động cơ : 3 phase 380VAC ( hay 1 phase 220AC ). Công suất từ 1/2HP đến 2HP

BĂNG TẢI DÂY BĂNG - Tấm lót liền thân - cỡ nhẹ

ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT CHUNG :

Khung : theo bản vẽ hình bên

Tang chủ động (Drive Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang chủ động có đường kính từ Φ20mm đến Φ50mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Tang bị động (Tail Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải . Trục tang bị động có đường kính từ Φ20mm đến Φ40mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Con lăn căng băng  (Snub Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ50mm

Con lăn đỡ băng  (Return Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ32mm

Dây băng ( belt )  : Tùy theo mục đích sử dụng

Bộ căng băng  (Take-up  )  :Phạm vi hiệu chỉnh (0mm - 150mm)

Chiều rộng : Chiều rộng phủ bì OAW băng tải con lăn . Theo tiêu chuẩn , có 10 OAW được thiết kế sẳn : từ 12 “ đến 32”( mỗi bước nhảy chiều rộng là  2”)  Ngoài ra , chiều rộng băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng .

Chiều dài  : Chiều dài tiêu chuẩn thiết kế 5ft (1.52m) ; 10ft (3.05m). Ngoài ra , chiều dài băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng

Tốc độ băng tải  : Điều chỉnh được

Động cơ : 3 phase 380VAC ( hay 1 phase 220AC ). Công suất từ 1/2HP đến 2HP

BĂNG TẢI DÂY BĂNG - Tấm lót dạng lồng máng- Cỡ nhẹ

ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT CHUNG :

Khung : theo bản vẽ hình bên

Tang chủ động (Drive Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang chủ động có đường kính từ Φ20mm đến Φ50mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Tang bị động (Tail Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải . Trục tang bị động có đường kính từ Φ20mm đến Φ40mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Con lăn căng băng  (Snub Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ50mm

Con lăn đỡ băng  (Return Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ32mm

Dây băng ( belt )  : Tùy theo mục đích sử dụng

Bộ căng băng  (Take-up  )  :Phạm vi hiệu chỉnh (0mm - 150mm)

Chiều rộng : Chiều rộng phủ bì OAW băng tải con lăn . Theo tiêu chuẩn , có 10 OAW được thiết kế sẳn : từ 12 “ đến 32”( mỗi bước nhảy chiều rộng là  2”)  Ngoài ra , chiều rộng băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng .

Chiều dài  : Chiều dài tiêu chuẩn thiết kế 5ft (1.52m) ; 10ft (3.05m). Ngoài ra , chiều dài băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng

Tốc độ băng tải  : Điều chỉnh được

Động cơ : 3 phase 380VAC ( hay 1 phase 220AC ). Công suất từ 1/2HP đến 2HP

Băng tải dây băng con lăn đỡ - cỡ nhẹ

ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT CHUNG :

Khung : theo bản vẽ hình bên

Tang chủ động (Drive Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải .Trục tang chủ động có đường kính từ Φ20mm đến Φ50mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Tang bị động (Tail Pulley)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài từ Φ3.5”(89mm) đến  Φ10”(254mm) , tùy vào đặt tính làm việc của băng tải . Trục tang bị động có đường kính từ Φ20mm đến Φ40mm , tùy vào đặt tính tải làm việc .

Con lăn căng băng  (Snub Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ50mm

Con lăn đỡ băng trên (Bed Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ32mm

Con lăn đỡ băng dưới (Return Idler)  : Bằng thép ống có đường kính ngoài Φ32mm

Dây băng ( belt )  : Tùy theo mục đích sử dụng

Bộ căng băng  (Take-up  )  :Phạm vi hiệu chỉnh (0mm - 150mm)

Chiều rộng : Chiều rộng phủ bì OAW băng tải con lăn . Theo tiêu chuẩn , có 15 OAW được thiết kế sẳn : từ 6 “ đến 48”( mỗi bước nhảy chiều rộng là  2”)  Ngoài ra , chiều rộng băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng .

Chiều dài  : Chiều dài tiêu chuẩn thiết kế 5ft (1.52m) ; 10ft (3.05m). Ngoài ra , chiều dài băng tải con lăn có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng

Tốc độ băng tải  : Điều chỉnh được

Động cơ : 3 phase 380VAC ( hay 1 phase 220AC ). Công suất từ 1/2HP đến 2HP

Công ty TNHH Duy KHoa

22 B Lam Sơn, Q.Tân Bình, TP. HCM

Website  http://www.duykhoaco.com

Liên hệ : 0838489514 - Fax: 0838489515 

Hotline: 0912712774 - Mr. Tuyên

 

 

 

Sản phẩm từ gian hàng của Duy Khoa

Sản phẩm tham khảo tại những cửa hàng khác.

Máy ép Plastic
650.000 VNĐ
Máy ép ly đen
1.700.000 VNĐ
Các tin rao vặt khác
Trang:  [1]  2  3  4  5  6  ..    
Máy viên nang mềm
Liên hệ ...
Máy xẻ rảnh
Liên hệ ...
Máy nghiền siêu mịn
Liên hệ ...
Trang:  [1]  2  3  4  5  6  ..