|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 110.3cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: VM17 (MIKUNI) / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1030mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 93kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1200mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4,2lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún, Lò xo, Lò xo/ Giảm xóc sau: Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo, Phuộc nhún/
| Cùng Series: | 
YAMAHA SIRIUS NEW (PHANH CƠ)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
17.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Loại: 32 - 48 Line / Xuất xứ: Indonesia /
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Loại: 16 - 24 Line / Xuất xứ: Indonesia /
|
5.699.900 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Loại: 4 - 14 Line / Xuất xứ: Indonesia /
|
4.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Loại: 4 - 14 Line / Xuất xứ: Indonesia /
|
2.530.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Loại: 16 - 24 Line / Xuất xứ: Indonesia /
|
4.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Loại: 16 - 24 Line / Xuất xứ: Malaysia /
|
4.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Yamaha / Loại: Piano đứng (Upright Piano) / Trọng lượng (kg) : 240 / Xuất xứ : Japan /
|
60.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Loại: 16 - 24 Line / Xuất xứ: Indonesia /
|
16.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất : Yamaha / Trọng lượng (kg) : 76 / Xuất xứ : Indonesia /
|
65.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất : Yamaha / Trọng lượng (kg) : 0 / Xuất xứ : Japan /
|
20.700.000 VNĐ 9 mới từ 27.800.000 VNĐ1 cũ từ 20.700.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất : Yamaha / Loại : - / Xuất xứ : Trung Quốc /
|
160.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius 110 New. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, SOHC,2 van, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 110.3cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6.6kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9,0 Nm (5000 vòng/phút) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 665 mm / Chiều cao (mm): 1035mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 96kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1200mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.2lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Lò xo/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
17.500.000 VNĐ |
|
|
Sirius 110, Yamaha Sirius. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, SOHC,2 van, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 110.3cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6.6kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9,0 Nm (5000 vòng/phút) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 665 mm / Chiều cao (mm): 1035mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 96kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1200mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.2lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Lò xo/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
17.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Kiểu: Dùng cho gia đình / Loại: 2 Line / Xuất xứ: - /
|
1.550.000 VNĐ |
|
|
Loại mô hình: Xe moto / Chất liệu: Hợp kim - Cao su / Xuất xứ: Trung Quốc /
|
260.000 VNĐ |
|
|
Jupiter Gravita, Yamaha Jupiter. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xy lanh đơn, SOHC,làm mát bằng gió. / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7.4 KW/7750 rpm / Mô men cực đại: 9.9N-m / 6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.2lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún, Lò xo/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
27.000.000 VNĐ |
|
|
Jupiter Gravita, Gravita FI. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xy lanh đơn, SOHC,làm mát bằng gió. / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7.4 KW/7750 rpm / Mô men cực đại: 9.9N-m / 6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.2lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún, Lò xo/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
27.000.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Jupiter, Jupiter Gravita. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xy lanh đơn, SOHC,làm mát bằng gió. / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7.4 KW/7750 rpm / Mô men cực đại: 9.9N-m / 6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.2lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún, Lò xo/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
27.000.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius RC Fi. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6,4 Kw @ 7000rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm (1,0kgf/m)/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 99kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 155mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
22.950.000 VNĐ |