Chọn Nokia C5-03 hay Nokia C5 5MP, Nokia C5-03 vs Nokia C5 5MP

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia C5-03 hay Nokia C5 5MP đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia C5-03 Graphite Black
Giá: 700.000 ₫       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia C5-03 White / Petrol Blue
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-03 White / Orange
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-03 White / Lime Green
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 5.05
Nokia C5-03 White / Graphite Black
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-03 White / Aluminum Grey
Giá: 900.000 ₫       Xếp hạng: 4.04
Nokia C5-03 llluvial White
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-03 Graphite Black / Orange
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 3.53,5
Nokia C5-03 Graphite Black / Lilac
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-03 Petrol Blue
Giá: 700.000 ₫       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia C5-03 Lime Green
Giá: 700.000 ₫       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia C5-03 Illuvial Pink
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 3.03
Nokia C5-03 Aluminum Grey
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C5-03 White / Lilac
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 3.03
Nokia C5 5MP (C5-00 5 MP / C5-002) White
Giá: 780.000 ₫       Xếp hạng: 3.53,5
Nokia C5 5MP (C5-00 5 MP / C5-002) Warm Grey
Giá: 740.000 ₫       Xếp hạng: 4.44,4
Nokia C5 5MP (C5-00 5 MP / C5-002) All Black
Giá: 740.000 ₫       Xếp hạng: 4.34,3

Có tất cả 19 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia C5-03 (13 ý kiến)
hoccodon6 kiểu dáng đẹp hơn, pin dùng lâu hơn (981 ngày trước)
jonstonevn pin bền cảm ứng mượt chụp ảnh đẹp (1.194 ngày trước)
dailydaumo1 Giá cả hợp lý, nhiều tính năng, thời gian đàm thoại dài hơn (1.328 ngày trước)
theboss1 cảm ứng dùng thik hon fim bấm.......... (1.429 ngày trước)
net93vip màn hình cảm ứng. kiểu dáng mỏng đẹp (1.543 ngày trước)
anluchi chạy tiện ích tốt, kiểu dáng đẹp (1.588 ngày trước)
cucketoan Mình thích màn hình cảm ứng hơn. (1.595 ngày trước)
tuandinh106 Nokia C5-03 có nhiều tính năng hơn, pin khỏe hơn, dòng cảm ứng (1.620 ngày trước)
hientt_vatgia kiểu dáng đẹp, sang trọng, thích cảm ứng. (1.642 ngày trước)
khanh996 c5 03 co ve sang trong hon c5 5mp (1.661 ngày trước)
windbe dien thoai nay kha phu hop voi nhu cau và so thik cua toi. toi thiki dth c5 03 hon (1.695 ngày trước)
nangdolua Thích kiểu dáng của Nokia C5-03 hơn (1.726 ngày trước)
anh3son thiet ke dep, cam ung xai ngon hon (1.764 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C5 5MP (6 ý kiến)
lamthemhe Nokia C5-00 5MP sở hữu giao diện được chỉnh sửa nhỏ, máy chạy Symbian S60, thiết kế bàn phím dạng thanh, hỗ trợ kết nối 3G/HSDPA, đài FM, giắc cắm tai nghe 3,5 mm, hệ thống định vị GPS. (1.559 ngày trước)
ndkhanh157 Chạy nhanh hơn, thời gian sử dụng cũng khá lâu, với lại hỗ trợ nhiều tính năng, nhiều trình ứng dụng (1.611 ngày trước)
vyvy_an nokia C5 5mp bộ nhớ nhìu hơn (1.659 ngày trước)
thampham189 Mình thích kiểu dáng của Nokia C5 5MP, giá cả lại rẻ hơn (1.687 ngày trước)
sukientochuc moi co nhieu tinh nang toc do xu li tot hon (1.754 ngày trước)
hamsterqn c5 5mp vẫn nam tính, mạnh mẽ hơn (1.754 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia C5-03 Graphite Black
đại diện cho
Nokia C5-03
vsNokia C5 5MP (C5-00 5 MP / C5-002) All Black
đại diện cho
Nokia C5 5MP
Hệ điều hành - CPU
Hãng sản xuất Nokia C-SeriesvsNokia C-Series Hãng sản xuất
Chipset Đang chờ cập nhậtvsARM 11 (600 MHz) Chipset
Số core Single CorevsSingle Core Số core
Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2 Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạ Đang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhật Bộ xử lý đồ hoạ
Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs2.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
Kiểu màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Kiểu màn hình
Camera
Camera trước vs Camera trước
Camera sau 5Megapixelvs5Megapixel Camera sau
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 40MBvs270MB Bộ nhớ trong
RAM 128MBvs256MB RAM
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Tính năng & kết nối
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim - -vs1 Sim - - Số sim
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
• WLAN
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- 3.5 mm audio jack
- MP4/H.263/H.264/WMV player
- MP3/WAV/еAAC+/WMA player
- Photo editor
- Organizer
- Voice command/dial
- Flash Lite 3.0
- TV-out
- T9
vs- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Facebook, YouTube, hi5, Friendster, MySpace apps
- Stereo FM radio with RDS
Tính năng khác
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
Pin
Pin Li-Ion 1000mAhvsLi-Ion 1050mAh Pin
Thời gian đàm thoại 11.5giờvs4.4giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 600giờvs672giờ Thời gian chờ
Khác
Màu • Trắng
• Xanh lam
• Đen
• Ghi
vs• Đen
Màu
Trọng lượng 93gvs95g Trọng lượng
Kích thước 105.8 x 51 x 13.8 mmvs112.3 x 46 x 12.3 mm Kích thước
Dành cho Điện thoại cũ
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Hình thức máy vs Hình thức máy
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa

Đối thủ