Chọn Nokia 5230 hay Nokia X2, Nokia 5230 vs Nokia X2

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia 5230 hay Nokia X2 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia 5230 XpressMusic Red
Giá: 600.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia 5230 XpressMusic White
Giá: 500.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.73,7
Nokia 5230 XpressMusic Black
Giá: 500.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia 5230 Nuron
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 1.01
Nokia 5230  XpressMusic Blue
Giá: 600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia 5230  XpressMusic Chorme
Giá: 700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X2 Red on Black
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia 5230 (13 ý kiến)
chiocoshop nói chung thì nhìn cái gì đẹp thì lúc dùng mới có hứng thú được (481 ngày trước)
lilu_1810 nghe nhạc chất lượng hơn, bàn phím dễ sử dụng (494 ngày trước)
lekieuanh256 cảm ứng , màu sắc bắt mắt , nhiều ứng dụng (689 ngày trước)
yenruby nokia 5230 kiểu dáng đẹp,nhỏ hơn nokia x2 (772 ngày trước)
tranglinhdang đang dùng và thấy rất thích, xem video và nghe nhạc rất ổn, chụp hình đẹp, lên web nhanh (781 ngày trước)
phuongdao064 sai đỡ mõi tay. kiểu đáng dep hon (817 ngày trước)
trung195 Nokia 5230 nhìn mẫu mã đẹp hơn nhiều! (867 ngày trước)
thampham189 Cặp này thì đương nhiên sẽ chọn Nokia 5230 rùi. Màu sắc trẻ trung, kiểu dán thời trang, cảm ứng (932 ngày trước)
anhchuong200 kiểu dáng thời trang, sang trọng, tính năng nổi bật hơn (937 ngày trước)
tanhdmt Màn hình cảm ứng, hỗ trợ 3g, gps, sử dụng s60v5, mang dòng máu xpressmusic nên chất lượng nghe nhạc hơn hẳn x2 (942 ngày trước)
phuocdungit cam ung luc nao kug hon ma hjhj (977 ngày trước)
lkmanhluan Nokia 5230 kiểu dáng hợp thời trang cảm ứng dể dử dụng tiện lợi khi lước web chơi game hơn so với Nokia X2 với lại Nokia 5230 có Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 làm máy mạnh hơn nghe nhạc tiện lợi hơn vơi Nhạc chuông đa âm sắcMP3AACWMA (977 ngày trước)
vantrang92 kiểu dáng đẹp,thanh hơn và dễ sử dụng hơn (1.005 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X2 (3 ý kiến)
d0977902001 dễ dùng, tiện lợi và rất thoải mái, chụp ảnh khỏi chê (372 ngày trước)
thunhy San pham tien dung , da nang , pin khoe (675 ngày trước)
topwin thời lượng sử dụng pin rất tốt,kiểu dáng đẹp,giá cả phù hợp (861 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia 5230 XpressMusic Red
đại diện cho
Nokia 5230
vsNokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất NokiavsNokia X-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs2.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (434 MHz)vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 70MBvs48MB Bộ nhớ trong
RAM -vs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vs- Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvs1000địa chỉ Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC
• WMA
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • USB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 2Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Nokia Maps 2.0 Touch
vs- Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
Tính năng khác
Màu • Đỏ
vs• Trắng
• Xanh
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1320mAhvsLi-Ion 860mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7giờvs13giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 432giờvs624 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 115gvs81g Trọng lượng
Kích thước 111 x 51.7 x 15.5 mmvs111 x 47 x 13.3 mm Kích thước

Đối thủ