Chọn Nokia 5800 hay Nokia C6, Nokia 5800 vs Nokia C6

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia 5800 hay Nokia C6 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia 5800
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Nokia C6
( 11 người chọn - Xem chi tiết )
6
11
Nokia 5800
Nokia C6

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia 5800 XpressMusic Black
Giá: 1.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia 5800 Navigation Edition
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.53,5
Nokia 5800 XpressMusic Blue
Giá: 1.300.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.73,7
Nokia 5800 XpressMusic Red
Giá: 1.300.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C6 Black
Giá: 1.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia C6 White
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.64,6

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia 5800 (5 ý kiến)
dailydaumo1 ng nhu caj nao, tjen nao cua nay ma
Chay cung duoc nhung mau nhjn hoj dam (268 ngày trước)
emlaviphb89 quý phái, pin rất bền, giá cả phải chăng mà (296 ngày trước)
gacon_shop em chọn 5800 vì bộ nhớ trong nhìu, tính năng mạnh, pin lâu (561 ngày trước)
0909214679 quý phái, pin rất bền, giá cả phải chăng (575 ngày trước)
vitngok134 bộ xử lí tốt hơn nhiều c6, giá cả phải chăng (577 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C6 (10 ý kiến)
KIENSONTHANH Thiết kế mỏng, nhìn sang hơn, ảnh chụp sắc nét hơn (210 ngày trước)
sondiep1987 nagng hàng ngang sức nha , hơi khó chọn , nhưng vẫn thấy thích C6 hơn (260 ngày trước)
tranglinhdang nếu có tiền thì dùng c6 hơn nhiều chứ, tiền nào của nấy mà (348 ngày trước)
aug_thana nokia C6 nhỏ gọn hơn nokia 5800 (430 ngày trước)
thientaiankhuat Tính năng thì 2 cái tương hỗ nhau, không phân biệt mạnh yếu, nhưng xét về vẻ ngoài thì mình thấy C6 đẹp gọn hơn, nên vote cho C6 nhé! (457 ngày trước)
kien159 Máy mới dễ sử dụng vì đời cao hơn (470 ngày trước)
nq2t C6 đẳng cấp hơn, camera 5Megapixel so với 3.15Megapixel của 5800. Có nhiều ứng dụng mới hơn 5800 (492 ngày trước)
congdinh2610 Cùng hãng, tiền nào của nấy thôi mà. (502 ngày trước)
nhocpecon96 Cái hệ điều hành của Nokia C6 sài rất gôd, cảm ứng đa điểm cũng ok (565 ngày trước)
utem2004 C6 mỏng đẹp hơn, camera cũng hơn so với Nokia 5800 (576 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia 5800 XpressMusic Black
đại diện cho
Nokia 5800
vsNokia C6 Black
đại diện cho
Nokia C6
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia XpressMusicvsNokia C-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs3.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs360 x 640pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (434 MHz)vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ BelgiumvsMozambique Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 81MBvs200MB Bộ nhớ trong
RAM 128MBvs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsLưu trữ trong 30 ngày Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• 64 âm sắc
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 3.15Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
-A-GPS support; Nokia Maps 2.0 Touch
vs- QWERTY keyboard
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- autofocus
- Stereo FM radio with RDS
- Yahoo! Messenger, Google Talk, Windows Live Messenger
- Flash Lite 3
- Geo-tagging, face and smile detection
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Trắng
• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1200mAh Pin
Thời gian đàm thoại 8.5giờvs7giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 408giờvs380 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 109gvs150g Trọng lượng
Kích thước 111 x 51.7 x 15.5 mmvs113 x 53 x 16.8 mm Kích thước

Đối thủ