Chọn Nokia C3 hay X3-02 Touch and Type, Nokia C3 vs X3-02 Touch and Type

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia C3 hay X3-02 Touch and Type đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia C3-00 Slate Grey
Giá: 900.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C3-00 Hot Pink
Giá: 699.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.73,7
Nokia C3-00 Golden White
Giá: 1.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.73,7
Nokia X3-02 Touch and Type Black
Giá: 600.000 VNĐ       Xếp hạng: 2.92,9
Nokia X3-02 Touch and Type Blue
Giá: 2.400.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X3-02 Touch and Type Pink
Giá: 800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.53,5
Nokia X3-02 Touch and Type Violet
Giá: 800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.93,9
Nokia X3-02 Touch and Type White
Giá: 650.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.93,9

Có tất cả 8 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia C3 (4 ý kiến)
MINHHUNG6 mang đẳng cấp quốc tế, kiểu dags snag trọng, hiện đại, thích hơn (25 ngày trước)
hnhd bàn phím nhiều nút dễ dàng khi chat với bạn bè (698 ngày trước)
tranghieu198 kiểu dáng đep, vào mạng nhanh,hình ảnh đẹp (816 ngày trước)
phimathanhcong kiểu dáng thờit rang, sang trọng, giá cả phù hợp (950 ngày trước)
Ý kiến của người chọn X3-02 Touch and Type (4 ý kiến)
hoanglonghua1 chất lượng sản phẩm này rất tốt đối với tôi (100 ngày trước)
dothuydat mình muốn thử touch and type xem nó thú vị thế nào hehe (162 ngày trước)
hoccodon6 Tiền nào của đấy mà có sai bao giờ đâu (283 ngày trước)
lekieuanh256 2 loại bàn phím , gọn nhẹ .tiện lợi (619 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia C3-00 Slate Grey
đại diện cho
Nokia C3
vsNokia X3-02 Touch and Type Black
đại diện cho
X3-02 Touch and Type
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia C-SeriesvsNokia X-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFTvs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 2.4inchvs2.4inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 320 x 240pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single Corevs- Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs680 MHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 55MBvs50MB Bộ nhớ trong
RAM -vs64MB RAM
ROM -vs128MB ROM
OS
Hệ điều hành -vs- Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsNhiều, chia sẻ Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 2Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Full QWERTY keyboard
- Social network integration
- Flash Lite v3.0
- Nokia Maps 3.0
- - Voice command
vs- Dedicated music key
- Facebook, Twitter
- XviD/MP4/H.264/H.263/WMV player
Tính năng khác
Màu • Hồng
• Trắng
• Xám bạc
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1320mAhvsLi-Ion 860mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7giờvs3.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 480giờvs408giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 114gvs77g Trọng lượng
Kích thước 115.5 x 58.1 x 13.6 mmvs106.2 x 48.4 x 9.6 mm Kích thước

Đối thủ