Chọn Sony Aspen hay Nokia X2, Sony Aspen vs Nokia X2

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Sony Aspen hay Nokia X2 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Ericsson Faith (Sony Ericsson Aspen) Black
Giá: 2.900.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Sony Ericsson Faith (Sony Ericsson Aspen) White
Giá: 2.900.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nokia X2 Red on Black
Giá: 600.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Sony Aspen (2 ý kiến)
hoccodon6 hình ảnh sác nét, độ phan giải thực, tương phản tốt (24 ngày trước)
dailydaumo1 vào mạng hết ý luôn,nhưng nghe nhạc loa hơi kém (738 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X2 (4 ý kiến)
dungtien21 nokia x2 vẫn là số 1 rôi pin dất khỏe (563 ngày trước)
honganh0304 GIÁ THÀNH THẤP, THIẾT KẾ THỜI TRANG, KIỂU DÁNG ĐẸP, ÂM THANH SỐNG ĐỘNG, GIAO DIỆN BẮT MẮT (904 ngày trước)
vietdung98 không thích kiểu vừa bấm vừa chạm của aspen (955 ngày trước)
ductin001 pin trâu, chát nhanh, xài rất thích (975 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Ericsson Faith (Sony Ericsson Aspen) Black
đại diện cho
Sony Aspen
vsNokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Sony EricssonvsNokia X-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 2.4inchvs2.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 320 x 240pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý Qualcomm MSM 7227 (600 MHz)vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Adreno 200vs Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 110MBvs48MB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs- RAM
ROM 256MBvs- ROM
OS
Hệ điều hành Microsoft Windows Mobile 6.5 Professionalvs- Hệ điều hành
Tính năng
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• IM
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • USB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 3.15Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - QWERTY keyboard
- XPERIA Panels
- Google Maps Latitude
- Bing Maps
- Skype, YouTube, Facebook, Twitter apps
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
vs- Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
Tính năng khác
Màu • Trắng
vs• Trắng
• Xanh
Màu
Pin
Pin Li-Po 1500mAhvsLi-Ion 860mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7.5giờvs13giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 500giờvs624 giờ Thời gian chờ
Dành cho Điện thoại cũ
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Hình thức máy vs Hình thức máy
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Khác
Trọng lượng 130gvs81g Trọng lượng
Kích thước 117 x 60 x 12.5 mmvs111 x 47 x 13.3 mm Kích thước

Đối thủ