Chọn Nokia N8 hay Desire S, Nokia N8 vs Desire S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia N8 hay Desire S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia N8
( 14 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Desire S
( 8 người chọn - Xem chi tiết )
14
8
Nokia N8
Desire S

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 11.319.390 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia N8 Blue
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia N8 Green
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.84,8
Nokia N8 Orange
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia N8 Pink
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia N8 White
Giá: 2.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
HTC Desire S S510E Black
Giá: 3.598.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.93,9
HTC Desire S S510E Red
Giá: 3.999.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (9 ý kiến)
rungvangtaybac Nokia N8 cho chất lượng chụp ảnh tốt (5 ngày trước)
hiepkinhvietland90 máy thiết kế chắc chắn,chụp hình 12mg tự lấy nét rất tốt (237 ngày trước)
dailydaumo1 n8 nhìn chắc chắn và có cấu hình khủng (327 ngày trước)
nghiadun symbian 3 dễ sử dụng ,quay phim hd (331 ngày trước)
atcamerica Vote 1 phiếu cho Nokia do tính dễ sử dụng (349 ngày trước)
amstrong1989 thiết kế đẹp và hoàn hảo, Độ bền tương đối cao. Cảm ứng nhạy, chơi game rất đã nhất là phiên bản mới rắn săn mồi và sky force. Lướt web nhẹ nhàng nhanh chóng (389 ngày trước)
quangpsc131a sử dụng đơn giản, chụp ảnh đẹp, bộ nhớ cao (403 ngày trước)
tuyenha152 Nokia N8 với Symbian^3 bạn có thể tận hưởng trên 250 tính năng mới như xem video HD trên TV màn hình rộng tương thích và sắp xếp cuộc sống trực tuyến trên ba màn hình chính. (462 ngày trước)
PhamVanPhong304 Nokia N8 có phần nhô ra không đẹp, cấu hình vừa phải nhưng bù lại là khả năng chụp hình rất nét(Mình kết cái này:)) (473 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Desire S (7 ý kiến)
chiocoshop cấu hình và giá cả tuơng đuơng nhưng có vẻ HTC vẫn được nhiều người ưa thích hơn (26 ngày trước)
president4 giá rẻ hợp với người sư dụng tốc đọ xử lí rất cao (277 ngày trước)
dhcomdhcom desize s cấu hình cao hơn, cảm ứng mượt hơn (343 ngày trước)
hongnhungminimart Nokia N8 đẹp hơn nhưng mình chuộng HTC hơn (399 ngày trước)
helpme00 cảm ứng nhạy, màn hình Desire S rộng, cấu hình mạnh (464 ngày trước)
hongtocdo đơn giản vì mình thích dòng htc (571 ngày trước)
tc_truongvienphuongtan Chọn Desire S vì N8 nhìn xấu thiệt, một thiết kế rất tồi tệ (605 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsHTC Desire S S510E Black
đại diện cho
Desire S
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia N-SeriesvsHTC Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.5inchvs3.7inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs480 x 800pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (680 MHz)vsQualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Broadcom BCM2727vsAdreno 205 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs- Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs768MB RAM
ROM 512MBvs1GB ROM
OS
Hệ điều hành Symbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread) Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
• WAV
vs• MP3
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
• Mini HDMI
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 12Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Stereo FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Po 1200 mAhvsLi-Ion 1450 mAh Pin
Thời gian đàm thoại 12.5giờvs9.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 400giờvs430giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 135gvs130g Trọng lượng
Kích thước 113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs115 x 59.8 x 11.6 mm Kích thước

Đối thủ