Chọn Nokia N8 hay Bold Touch 9930, Nokia N8 vs Bold Touch 9930

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia N8 hay Bold Touch 9930 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia N8
( 9 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Bold Touch 9930
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
9
6
Nokia N8
Bold Touch 9930

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 6.400.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia N8 Blue
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia N8 Green
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.84,8
Nokia N8 Orange
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia N8 Pink
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia N8 White
Giá: 2.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
BlackBerry Bold Touch 9930 (BlackBerry Montana)
Giá: 4.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.74,7
BlackBerry Bold Touch 9930 (For Verizon)
Giá: 9.190.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (6 ý kiến)
chiocoshop Camera tốt. chất lượng hình ảnh đẹp. nhiều hỗ trợ (27 ngày trước)
blue_sky_1511 okia N8 được trang bị camera 12MP cùng ống kính nổi tiếng Carl Zeiss tích hợp đèn flash Xenon cũng như cảm biến cỡ lớn.
Chất lượng hình ảnh từ camera này đem lại là khá tốt. Chất lượng phim 720P cũng rất tuyệt.
- Cảm ứng nhạy
- Cảm ứng đa điểm và màn hình chủ có thể tùy biến.
- Kiến trúc đồ họa 2D và 3D thế hệ mới tận dụng đầy đủ khả năng tăng tốc phần cứng của N8 để mang đến giao diện sử dụng nhanh, nhạy và chính xác hơn (275 ngày trước)
duyhoang_net Nokia dễ sử dụng hơn thiết kế cũng hợp lý hơn (314 ngày trước)
dailydaumo1 Nokia dễ sử dụng hơn thiết kế cũng hợp lý hơn (328 ngày trước)
hongnhungminimart N8 đẹp mắt, dễ sử dụng, gọn nhẹ (410 ngày trước)
tuyenha152 Nokia N8 mang bạn bè lại gần nhau hơn, qua Ovi bạn có thể tải nguồn cấp và cập nhật từ Facebook và Twitter về cùng một ứng dụng tiện lợi. (463 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold Touch 9930 (5 ý kiến)
dochibao thích nhất là bàn phím qwerty nhắn tin rất nhanh (320 ngày trước)
atcamerica Cấu hình cao hơn, thiết kế đẹp (350 ngày trước)
shii bold đẹp, phong cách, tiện hơn.kết hợp đc phím thiệt và cảm ứng (455 ngày trước)
BdsPhuhoanganh phong cách tích hợp nhiều chức năng win, Nhiều tính năng, (601 ngày trước)
tuongvicmg đẹp mắt, đa ứng dụng, sang trọng (607 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsBlackBerry Bold Touch 9930 (BlackBerry Montana)
đại diện cho
Bold Touch 9930
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia N-SeriesvsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.5inchvs2.8inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs640 x 480pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (680 MHz)vsQualcomm MSM8655 (1.2 GHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Broadcom BCM2727vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs8GB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs768MB RAM
ROM 512MBvs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsBlackBerry OS 7.0 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
• WAV
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
• Mini HDMI
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 12Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive controls
- Optical trackpad
- BlackBerry maps
- Document viewer
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Po 1200 mAhvsLi-Ion 1230mAh Pin
Thời gian đàm thoại 12.5giờvs5.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 400giờvs300giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 135gvs130g Trọng lượng
Kích thước 113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs115 x 66 x 10.5 mm Kích thước

Đối thủ