Chọn Samsung Star hay Nokia X2, Samsung Star vs Nokia X2

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Samsung Star hay Nokia X2 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung S5230 Star
Giá: 2.198.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Samsung S5230 Star Hello Kitty
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 2.02
Nokia X2 Red on Black
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8

Có tất cả 18 bình luận

Ý kiến của người chọn Samsung Star (11 ý kiến)
tramlike màn hình rộng thiết kế thời trang và hiện đại (19 ngày trước)
hakute6 hai cai deu dep va tôt nhu nhau nhung cai ben trai tôt hon rat nhieu (102 ngày trước)
dailydaumo1 Giá cả hợp lý, có wifi. 2 máy khá giống nhau (649 ngày trước)
phanhhaiha màn hình ảm ứng, có nhiều tinh năng đặc biệt. thích hợp cho người thích công nghệ, gia rẻ (731 ngày trước)
baby_milo1011 Thiết kế nhỏ gọn, đẹp, bền, cảm ứng nhạy (799 ngày trước)
vuonghahuong1610 CAM UNG TOT, KIEU DANG MEM MAI PHU HOP VOI CON GAI (822 ngày trước)
vietmaxthao mình là con gái thích ss star hơn, Nx2 trông hơi thô (833 ngày trước)
nguyenhuongbn mình thích cảm ứng hơn , con này chụo ảnh cũng net nữa (841 ngày trước)
helpme00 Samsung Star phần cứng tốt, cảm ứng nhạy, chơi game rất tốt (880 ngày trước)
ductin002 thiết kế đẹp, màn hình ảm ứng, có nhiều tinh năng đặc biệt. thích hợp cho người thích công nghệ, gia rẻ (884 ngày trước)
minhchi81987 thiết kế đẹp, màn hình ảm ứng, có nhiều tinh năng đặc biệt. thích hợp cho người thích công nghệ, gia rẻ (1.004 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X2 (7 ý kiến)
hoanglonghua1 dung hang nay no khoe dap ko vo lun a (96 ngày trước)
Ms_Tam chụp hình đẹp với 5 chấm giá thành lại thấp (292 ngày trước)
lekieuanh256 bền , giá tiền hợp lí hơn so với samsung đồng giá (686 ngày trước)
bachxuyen Samsung Star ko bền, Nokia X2 thực dụng hơn, giá cả phải chăng (704 ngày trước)
honganh0304 GIÁ THÀNH THẤP, THIẾT KẾ THỜI TRANG, KIỂU DÁNG ĐẸP, ÂM THANH SỐNG ĐỘNG, GIAO DIỆN BẮT MẮT (815 ngày trước)
lamthemhe Chụp ảnh độ phân giải cao với máy ảnh kỹ thuật số 5 megapixel.
Chụp ảnh đẹp cả ngày lẫn đêm vơi đèn flash LED.
Chụp cận cảnh từ khoảng cách xa với chức năng zoom kỹ thuật số 4x.
Quay video với tốc độ 20 khung hình mỗi giây.
Lấy nét toàn bộ bức ảnh với chức năng lấy nét hoàn chỉnh. (842 ngày trước)
vietdung98 cảm ứng star khá mượt nhưng không phải đa điểm nên dùng bt, chọn x2 cho bền (864 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung S5230 Star
đại diện cho
Samsung Star
vsNokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất SamsungvsNokia X-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 3inchvs2.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 240 x 400pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 50MBvs48MB Bộ nhớ trong
RAM -vs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành -vs- Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvs1000địa chỉ Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi vs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • USB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 3.15Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - Accelerometer sensor
- Handwriting recognition
- Smart unlock
- Smile detection
- Shazam Find Music service
vs- Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Trắng
• Xanh
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1000mAhvsLi-Ion 860mAh Pin
Thời gian đàm thoại 10giờvs13giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 800giờvs624 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 93.5gvs81g Trọng lượng
Kích thước 104 x 53 x 11.9 mmvs111 x 47 x 13.3 mm Kích thước

Đối thủ