Chọn Nokia 500 hay Nokia 700, Nokia 500 vs Nokia 700

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia 500 hay Nokia 700 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia 500
( 15 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Nokia 700
( 5 người chọn - Xem chi tiết )
15
5
Nokia 500
Nokia 700

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia 500 (N500) Azure Blue
Giá: 1.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.73,7
Nokia 500 (N500) Black
Giá: 1.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 2.52,5
Nokia 500 (N500) Coral Red
Giá: 1.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia 500 (N500) Green
Giá: 3.650.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.43,4
Nokia 500 (N500) Orange
Giá: 3.650.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia 500 (N500) Purple
Giá: 3.650.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Coral Red
Giá: 4.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 2.72,7
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Cool Grey
Giá: 4.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Peacock Blue
Giá: 4.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Purple
Giá: 4.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Silver/White
Giá: 4.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.03

Có tất cả 18 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia 500 (14 ý kiến)
purplerain0306 đẹp.rẻ hơn,phù hợp với thị phần khách hàng bình dân hơn (10 ngày trước)
jonstonevn kiểu dáng đẹp thiết kế đẹp mắt pin bền cấu hình cao (10 ngày trước)
visavietnam2012 kiểu dáng thanh mảnh, đẹp hơn, màu đẹp, nét (177 ngày trước)
dailydaumo1 truoc day minh dung san pham nay và thay on nen bo 1 phieu cho no (254 ngày trước)
thampham189 Nokia 500 có giá tốt hơn, thời gian đàm thoại dài (298 ngày trước)
tranghieu286 500 dày quá nhưng dùng cảm ứng thích lắm,,, các bác dùng thử đi (342 ngày trước)
FPTTelkhuyenmai Chọn Nokia 500 thôi. Giá tốt hơn mà. (369 ngày trước)
toantoan_yb nokia 500 dùng hay hơn 700 nhưng nokia 500 ko có mắt trước (380 ngày trước)
xb043667 vẻ nam tính của 500 trội hơn, giá thì ngang nhau, nên chọn 500 (405 ngày trước)
heaven_love_hd đẹp.rẻ hơn,phù hợp với thị phần khách hàng bình dân hơn (447 ngày trước)
diaocvanphat Nếu là con trai thì nên chọn 500
1 phiếu cho Nokia 500 (451 ngày trước)
luongtrang412 điện thoại nokia 500 giá cả hợp lý, vừa túi tiền (452 ngày trước)
ruakon59 lehoang_tx n700 đẹp hơn nhiều! nhìn con n500 thô quá! noi z ma noi cug dc po k co mat nhjn hay sao 500 nhjn dep hon 700 700 sen (497 ngày trước)
heaventad thiết kế trẻ trung, nam tính hơn (541 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia 700 (4 ý kiến)
leonletuyen 1 bên hdh belle 1 bên anna..sự lựa chọn mọi ng là belle rồi..700 co nhiều tính năng vượt trội hơn cảm ứng mượt hơn.. (387 ngày trước)
nguyenhoanganh2 kiểu dáng thiết kế bắt mắt, chức năng tiện dụng (406 ngày trước)
dangkhoa_loiphat tôi chọn nokia 700 vì giao diện đẹp và bắt mắt hơn (441 ngày trước)
lehoang_tx n700 đẹp hơn nhiều! nhìn con n500 thô quá! (535 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia 500 (N500) Azure Blue
đại diện cho
Nokia 500
vsNokia 700 (N700) (Nokia 700 Zeta) Coral Red
đại diện cho
Nokia 700
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất NokiavsNokia Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs3.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs360 x 640pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý 1 GHzvs1 GHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ -vs3D Graphics HW Accelerator Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 2GBvs2GB Bộ nhớ trong
RAM -vs512MB RAM
ROM -vs1GB ROM
OS
Hệ điều hành Symbian Anna OSvsSymbian Belle OS Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsLưu trữ trong 30 ngày Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Accelerometer sensor for auto-rotate
- Proximity for auto turn-off
- Exchangeable battery covers with multiple home screens (2 included in the retail box)
vs Tính năng khác
Màu • Xanh
• Đen
vs• Đỏ
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1080mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7giờvs4.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 500giờvs450giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 93gvs96g Trọng lượng
Kích thước 111.3 x 53.8 x 14.1 mmvs110 x 50.7 x 9.7 mm Kích thước

Đối thủ