Chọn Canon 1D Mark III hay Canon EOS-1D X, Canon 1D Mark III vs Canon EOS-1D X

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Canon 1D Mark III hay Canon EOS-1D X đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Canon 1D Mark III
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Canon EOS-1D X
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
6
4
Canon 1D Mark III
Canon EOS-1D X

So sánh về giá của sản phẩm

Canon EOS-1D Mark III Body
Giá: 96.804.890 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Canon EOS-1D Mark III Lens kit
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Canon EOS-1D X Body
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Canon EOS-1D X (EF 50mm F1.2 L USM) Lens Kit
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Canon 1D Mark III (4 ý kiến)
smsm đẳng cấp và phong cách.màu đẹp. (72 ngày trước)
baokhoa68 1dx không được đẹp với tầm tay cầm (155 ngày trước)
dangduyquang199x ống kính tốt có khả năng lọc nhiễu hoàn hảo (195 ngày trước)
ngoiu Canon 1D Mark III đẳng cấp và phong cách (200 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Canon EOS-1D X (2 ý kiến)
TA_iClick Thật khó phân định giữa 1 bên là sản phẩm định đời trước và đời sau. Nhưng Vote cho Canon EOS-1D X vì những cải tiến kỹ thuật quan trọng làm hài lòng các tín đồ DSLR (166 ngày trước)
thanhbinhmarketing1905 Canon EOS-1D X phong cách,đẳng cấp hơn chụp ảnh rõ nét hơn (183 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Canon EOS-1D Mark III Body
đại diện cho
Canon 1D Mark III
vsCanon EOS-1D X Body
đại diện cho
Canon EOS-1D X
Thông tin chung
Hãng sản xuất CanonvsCanon Hãng sản xuất
Loại máy ảnh vsLarge SLR Loại máy ảnh
Gói sản phẩm Body OnlyvsBody Only Gói sản phẩm
Màn hình
Độ lớn màn hình LCD(inch) 3.0 inchvs3.2 inch Độ lớn màn hình LCD(inch)
Cảm biến hình ảnh
Kích thước cảm biến APS-H (28.7 x 18.7 mm)vsFull frame (36 x 24 mm) Kích thước cảm biến
Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor) CMOSvsCMOS Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)
Định dạng File ảnh • JPG
• RAW
• TIFF
vs• RAW
• EXIF
• JPEG
Định dạng File ảnh
Chế độ quay Video vs1080p Chế độ quay Video
Tính năng vs• GPS (Optional)
• Face detection
• Timelapse recording
• Quay phim Full HD
Tính năng
Độ nhạy sáng (ISO) 100 - 3200 in 1/3 stops, plus 50 and 6400vs100, 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, 12800, 25600, 51200 (50, 102400 and 204800 with boost) Độ nhạy sáng (ISO)
Thông tin về Lens
Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng) 10.2 Megapixelvs18.1 Megapixel Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)
Độ phân giải ảnh lớn nhất 3840×2400vs5184 x 3456 Độ phân giải ảnh lớn nhất
Độ dài tiêu cự (Focal Length) Phụ thuộc vào Lensvs Độ dài tiêu cự (Focal Length)
Độ mở ống kính (Aperture) Phụ thuộc vào Lensvs Độ mở ống kính (Aperture)
Tốc độ chụp (Shutter Speed) 1/8000 secvs30 - 1/8000 sec Tốc độ chụp (Shutter Speed)
Lấy nét tay (Manual Focus) Phụ thuộc vào Lensvs Lấy nét tay (Manual Focus)
Lấy nét tự động (Auto Focus) vs Lấy nét tự động (Auto Focus)
Optical Zoom (Zoom quang) Phụ thuộc vào LensvsPhụ thuộc vào Lens Optical Zoom (Zoom quang)
Thông số khác
Tính năng khác vs Tính năng khác
Chuẩn giao tiếp • USB
vs• USB
• AV output
• HDMI
Chuẩn giao tiếp
Loại pin sử dụng • Lithium-Ion (Li-Ion)
vs• Lithium-Ion (Li-Ion)
Loại pin sử dụng
Bộ hướng dẫn • CD Driver, Phần mềm
• Sách hướng dẫn
vs Bộ hướng dẫn
Cable kèm theo • Cable USB
• Cable TV Out
• Cable Audio Out
vs• Cable USB
Cable kèm theo
Loại thẻ nhớ • CompactFlash I (CF-I)
• CompactFlash II (CF-II)
• Secure Digital Card (SD)
vs• CompactFlash I (CF-I)
• CompactFlash II (CF-II)
Loại thẻ nhớ
Thẻ nhớ kèm theo -vs- Thẻ nhớ kèm theo
Ống kính theo máy vs Ống kính theo máy
Trọng lượng Camera 1155gvs- Trọng lượng Camera
Kích cỡ máy (Dimensions) 156 x 156,6 x 79,9 mmvs158 x 164 x 83 mm Kích cỡ máy (Dimensions)
Website vsChi tiết Website

Đối thủ