Chọn HTC Sensation hay Curve 9380, HTC Sensation vs Curve 9380

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn HTC Sensation hay Curve 9380 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation (HTC Pyramid)
Giá: 3.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
HTC Sensation 4G
Giá: 2.300.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.93,9
HTC Sensation Z710e
Giá: 1.900.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
BlackBerry Curve 9380
Giá: 2.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Sensation (6 ý kiến)
tramlike máy nghe nhạc thích hơn và âm thanh nghe rõ hơn,chụp ảnh hình ảnh nét hơn (40 ngày trước)
lan130 Mình chưa dùng thử nhưng trông cũng rất đẹp đấy chứ (626 ngày trước)
dailydaumo1 thiết kế trang nhã, lịch sự, HTC màu sắc có nhiều sự lựa chọn (754 ngày trước)
hongnhungminimart dùng HTC thích hơn dùng Curve 9380 (870 ngày trước)
trinhminhhien2011 cấu hình Sen hơn hẳn, kiểu dáng thời trang hơn, vote cho Sen (891 ngày trước)
tuyenha152 Màn hình khóa được biến thành cửa sổ mở ra để người dùng có thể cập nhật thông tin danh mục chứng khoán, tin tức, hình ảnh, thời tiết.màn hình khóa mới này còn có thể được tùy biến cho phép người dùng cập nhật trực tiếp vào những tính năng thường sử dụng, như là thực hiện cuộc gọi, gửi email, chụp ảnh hay bất cứ hoạt động nào khác bằng một thao tác như vẫn thường dùng khi mở khóa. (989 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Curve 9380 (5 ý kiến)
luanlovely6 cảm ứng và màn hình rông, cấu hình ổn và pin khoẻ đó là ôk (11 ngày trước)
hakute6 thiết kế thông minh, giá thành rẻ (186 ngày trước)
hoccodon6 Bởi kiểu dáng sang trọng, bộ nhớ lớn (212 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTai đẹp hơn, hơi khó sử dụng nhưng rất tiện ít (833 ngày trước)
anhbi06 HD7S cấu hình tốt, kiểu dáng thanh lịch (929 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation (HTC Pyramid)
đại diện cho
HTC Sensation
vsBlackBerry Curve 9380
đại diện cho
Curve 9380
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất HTCvsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vsMàn hình cảm ứng TFT Màn hình
Kích thước màn hình 4.3inchvs3.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 540 x 960pixelsvs360 x 480pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Dual Core (2 nhân)vsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý 1.2 GHz Dual-Corevs806 MHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Adreno 220vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 1GBvs512MB Bộ nhớ trong
RAM 768MBvs512MB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Android OS, v2.3 (Gingerbread)vsBlackBerry OS 7.0 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Practically unlimitedvsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• 64 âm sắc
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 8Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls with rotating icons
vs- Optical trackpad
- Touch-sensitive controls
- Proximity sensor for auto-turn off
- SNS applications
- NFC support (carrier-dependent)
- MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC- player
- MP4/H.263/H.264/WMV player
- Organizer
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1520 mAhvsLi-Ion 1830mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7giờvs5.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 400giờvs360 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 148gvs98g Trọng lượng
Kích thước 126.1 x 65.4 x 11.3 mmvs109 x 60 x 11.2 mm Kích thước

Đối thủ