Chọn HTC HD7 hay HTC EVO, HTC HD7 vs HTC EVO

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn HTC HD7 hay HTC EVO đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
HTC HD7
( 19 người chọn - Xem chi tiết )
vs
HTC EVO
( 15 người chọn - Xem chi tiết )
19
15
HTC HD7
HTC EVO

So sánh về giá của sản phẩm

HTC HD7 16GB (Asia)
Giá: 2.950.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
HTC HD7 8GB (Europe)
Giá: 2.990.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
HTC EVO 4G A9292 (HTC Supersonic) Black
Giá: 4.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
HTC EVO 4G+
Giá: 3.450.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
HTC EVO 4G A9292 (HTC Supersonic) White
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 34 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC HD7 (19 ý kiến)
xuanthe24hf Thiết kế thời trang hơn, giao diện độc đáo, thuận lợi hơn. (5 ngày trước)
nguyenbaohan1311 ĐƠN GIẢN LÀ THÍCH WINDOWS. VÀ GIÁ NGỌT (61 ngày trước)
son_jonstone đẹp cấu hình cao tính tương thích cao pin bền (152 ngày trước)
tuyenha152 HTC HD7 gây ấn tượng mạnh với màn hình WVGA 4.3 inch độ phân giải 480 x 800 pixel. (153 ngày trước)
nguyencongthang0201 hd7 tuy tính năng cung tuơng đuơng evo nhưng giá hợp túi tiền hơn (157 ngày trước)
thaitrongnhan cấu hình manh mẽ cảm ứng nhạy hợp với túi tiền (218 ngày trước)
tdtcoop vừa giá hợp túi tiền thời trang, thích Windows Phone 7, khá đa dụng. (225 ngày trước)
tranlan792004 Có bộ nhớ trong, kết nối nhanh hơn. (309 ngày trước)
wupeng tiết kiệm pin... với lại mình thik WP hơn.... (321 ngày trước)
dinghiu bộ nhớ hơn hẳn. cấu hình thì xem xem nhau nên chọn HD7 (345 ngày trước)
dailydaumo1 EVO có thiết kế, cấu hình hơn hẳn HD7 (349 ngày trước)
anhduy2110vn kết nối tốt hơn và bộ nhớ trong cao hơn (352 ngày trước)
ngocsonm kết nối tốt hơn và bộ nhớ trong cao hơn (417 ngày trước)
phuonghonggiang1 mình thích HD7 hơn vì windoww phone còn HTC evo thì la android mình cũng dung android roi len muon windows phone cam nhạn sự mới lạ (461 ngày trước)
pcuonghy giá rẻ hơn, đẹp hơn, sắc nét hơn (489 ngày trước)
tocanbo Rẻ hơn, windows phone7 ,nhỏ gọn......... (512 ngày trước)
bandatnenbinhduong cau hinh manh mẻ hơn hẳn giá lại còn rẻ hơn (573 ngày trước)
dangtuyen03 HTC HD7 giá cả hợp lý, tương đối đầy đủ chức năng (576 ngày trước)
vmt176 Rẻ hơn và nhỏ gọn thông minh hơn . (581 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC EVO (15 ý kiến)
dacsanchelam giá cả tương đương nhau nhưng HTC EVO màn hình rộng, giao diện đẹp và nhiều ứng dụng thông minh (66 ngày trước)
rungvangtaybac tuy đắt hơn nhưnng mọi thứ đều hơn em kia (75 ngày trước)
lan130 HTC EVO đẹp và sang trọng hơn HTC HD7 (117 ngày trước)
kusudonicky Màng hình rộng, kiểu dáng đẹp hơn, ứng dụng phong phú hơn. (226 ngày trước)
nhocranh Chất lượng của màu sắc màn hình sắc nét hơn, bộ nhớ lớn hơn HD7, tốc độ xử lý nhanh hơn. (334 ngày trước)
thuanmanly HD7 dáng thô hơn EVO,mặt khác HD7 ngốn pin hơn EVO nhiều (399 ngày trước)
haingocdn EVO có thiết kế, cấu hình hơn hẳn HD7 (420 ngày trước)
anyonemore kiểu dáng đẹp, chạy được OS androi, giao diện thân thiện và thời trang (458 ngày trước)
vuduyhoa so sanh HTC HD7 vs HTC EVO thi dung a ko the (531 ngày trước)
duyhoa2610 trang bi androi va cong nghe 3d moi thu deu hon nhiu HTC HD7 (532 ngày trước)
luutieuvy màn hình bự thiết kế đẹp và nhièu tính năng (537 ngày trước)
traiban2006 hd7 quá xấu và thiếu nét tinh tế, công nghệ trên evo vẫn hơn hẳn (563 ngày trước)
kennythanh dùng tốt hơn ,kiểu dáng đẹp hơn rất thanh lịch (582 ngày trước)
phanhoangthi199 cau hinh manh me de dang su dung hon tuy nhien gia hoi cao (582 ngày trước)
shocktg HTC EVO đẹp và tốt hơn HTC HD7 . (582 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC HD7 16GB (Asia)
đại diện cho
HTC HD7
vsHTC EVO 4G A9292 (HTC Supersonic) Black
đại diện cho
HTC EVO
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất HTCvsHTC Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 4.3inchvs4.3inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 800pixelsvs480 x 800pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon QSD8650 (1 GHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Adreno 200vsAdreno 200 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs- Bộ nhớ trong
RAM 512MBvs512MB RAM
ROM 576MBvs1GB ROM
OS
Hệ điều hành Microsoft Windows Phone 7vsAndroid OS, v2.1 (Eclair) Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Practically unlimitedvs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC+
• WMA
• WAV
• 40 âm sắc
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs8Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác - Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Facebook and Twitter integration
- YouTube client
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
vs- Digital compass
- HDMI port
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Facebook, Flickr, Twitter applications
WiMAX 802.16 e (Wi-Fi router)
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1230mAhvsLi-Ion 1500 mAh Pin
Thời gian đàm thoại 6giờvs5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 300giờvs144giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 162gvs170g Trọng lượng
Kích thước 122 x 68 x 11.2 mmvs66 x 122 x 13 mm Kích thước

Đối thủ