Chọn HTC EVO 3D hay HTC Vigor, HTC EVO 3D vs HTC Vigor

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC EVO 3D hay HTC Vigor đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC EVO 3D X515m
Giá: 15.500.000 ₫       Xếp hạng: 3.73,7
HTC Rezound (HTC Vigor, HTC ThunderBolt 2, HTC Droid Incredible HD, HTC ADR6425)
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC EVO 3D (7 ý kiến)
tramlike dòng sản phẩm đã có thương hiệu, kiểu dáng đẹp, giá cả phù hợp với người việt (538 ngày trước)
luanlovely6 hơn hẳn về cấu hình và chức năng rồi (840 ngày trước)
dailydaumo1 so sanh kieu j the lay lam nhuc em no roi (1.333 ngày trước)
kid_tv89 đẳng cấp đỉnh của đỉnh HTC EVO 3D (1.488 ngày trước)
vuduyhoa that kho de xoa ngoi evo trong dong topsmartphone (1.607 ngày trước)
duyhoa2610 noi chung thi evo bjo la dinh cua htc rui cong nghe moi chuan lun (1.608 ngày trước)
rose15025 máy đẹp, bộ nhớ trong lớn, nhiều tính năng (1.647 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Vigor (4 ý kiến)
hakute6 lúc nào cũng thời trang cả, rất đẹp (683 ngày trước)
hoccodon6 cấu hình đa dạng,thích hợp với những người có cài đặt nhìu phần mềm làm việc trên máy (745 ngày trước)
lan130 Bộ nhớ lớn, màn hình mỏng, màu sắc sang trọng, âm thanh nghe nhạc trong trẻo (1.206 ngày trước)
BdsPhuhoanganh giá cả phải chăng, có nhiều cải tiến, sài bền, nhắn tin rất nhanh, sử dụng dễ dàng, (1.649 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC EVO 3D X515m
đại diện cho
HTC EVO 3D
vsHTC Rezound (HTC Vigor, HTC ThunderBolt 2, HTC Droid Incredible HD, HTC ADR6425)
đại diện cho
HTC Vigor
Hệ điều hành - CPU
Hãng sản xuất HTCvsHTC Hãng sản xuất
Chipset ARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core)vsQualcomm Snapdragon MSM8660 (1.5 GHz Dual-Core) Chipset
Số core Dual Core (2 nhân)vsDual Core (2 nhân) Số core
Hệ điều hành Android OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread) Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạ Adreno 220vsAdreno 220 Bộ xử lý đồ hoạ
Màn hình
Kích thước màn hình 4.3inchvs4.3inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 540 x 960pixelsvs720 x 1280pixels Độ phân giải màn hình
Kiểu màn hình 16M màu-3D LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng) Kiểu màn hình
Camera
Camera trước vs Camera trước
Camera sau 5Megapixelvs8Megapixel Camera sau
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 1GBvs16GB Bộ nhớ trong
RAM 1GBvs1GB RAM
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Tính năng & kết nối
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim - -vs1 Sim - - Số sim
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng • Chụp ảnh / Quay phim 3D
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Quay Video 720p
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác - Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- HDMI port
- Google Search, Maps, Gmail
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- SRS virtual surround sound (via wired headphones)
- Multi-touch input method
- Touch-sensitive controls
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gyro sensor
- HTC Sense UI
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
vs- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gyro sensor
- HTC Sense v3.5 UI
- SNS integration
- TV-out (via MHL A/V link)
- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
Tính năng khác
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
Pin
Pin Li-Ion 1730 mAhvsLi-Ion 1620mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7.5giờvs6.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 350giờvs260 giờ Thời gian chờ
Khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Trọng lượng 170gvs170g Trọng lượng
Kích thước 126 x 65 x 12.1 mmvs129 x 65.5 x 13.7 mm Kích thước
Dành cho Điện thoại cũ
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Hình thức máy vs Hình thức máy
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa

Đối thủ