Chọn BlackBerry 9780 hay Curve 9360, BlackBerry 9780 vs Curve 9360

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn BlackBerry 9780 hay Curve 9360 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Bold 9780 (BlackBerry Onyx II 9780) Black
Giá: 1.699.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
BlackBerry Bold 9780 (BlackBerry Onyx II 9780) White
Giá: 1.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
BlackBerry Curve 9360 Apollo Black
Giá: 1.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2

Có tất cả 36 bình luận

Ý kiến của người chọn BlackBerry 9780 (28 ý kiến)
hakute6 Giá hợp lý,độ sắc nét cao,âm thanh tốt,bền (5 ngày trước)
lequangvinhkt Thương hiệu nổi tiếng hơn, hệ điều hành tốt (32 ngày trước)
luanlovely6 Màn hình sáng, đẹp
Kiểu dáng rất bắt mắt (49 ngày trước)
hoccodon6 Giá rẻ hơn, bộ nhớ trong lớn, nhiều tính năng (259 ngày trước)
hoacodon ì minh yêu thích tính năng nghe nhạc của nó (308 ngày trước)
duongjonstone Thiết kế đẹp,nhỏ gọn,sang trọng lịch sự,cấu hình mạnh mẽ (388 ngày trước)
saint123_v1 thiết kế rất đẹp,viền kim loại nữa.pin xài dư sức 2 ngày (513 ngày trước)
tnhh_sonha tôi thấy nhiều người dùng máy này lên tôi chọn (564 ngày trước)
honeymoontour so với con kia thì con này đẹp hơn nhiều (688 ngày trước)
tuyenha152 BlackBerry 9780 đã được cải thiện khả năng đa phương tiện. (724 ngày trước)
votienkd Tính năng chụp ảnh/quay phim tương đối tốt (801 ngày trước)
khacdiep87 kiểu dáng sang trọng và cach điệu hơn (828 ngày trước)
MrTaj niếu so về giá cả thì mua cái này được rồi (850 ngày trước)
Tajloc dong san pham nay bay jo loj thoj lam roj (877 ngày trước)
bigzero2 cả 2 đèu đẹp nhưng nhìn BlackBerry 9780 thích hơn (887 ngày trước)
Kootaj Mau nay nhjn sang trong va ngau nua (919 ngày trước)
ngocanphys Thiết kế đẹp hơn nhiều, giá rẻ!! (988 ngày trước)
manhbecon bàn phím và kiểu dáng quá tuyệt (1.046 ngày trước)
dohaidang Bold nói chung là thuộc dòng DT cao cấp của RIM, chỉ có GÀ và VỊT thì mới chọn cuver:D (1.052 ngày trước)
mkdlufu kiểu dáng sang trọng và cach điệu hơn. (1.060 ngày trước)
tumaucom 2 cai cung 1 hang nhung nhin cai 9780 trong chien hon (1.061 ngày trước)
ductruong_kdtvcom03 BlackBerry 9780 ban phim de su dung hon (1.061 ngày trước)
nhadatbd nhìn thiết kế có độ sâu, đẹp hơn thấy rõ (1.062 ngày trước)
tc_truongvienphuongtan Chọn BlackBerry 9780 vì thiết kế gần giống nhau nhưng giá cả thấp hơn nhiều (1.064 ngày trước)
athena39 giá ưu đãi hơn, tính năng tương đồng, chẳng có gì mà ko chọn Blakberry 9780 (1.066 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Curve 9360 (8 ý kiến)
PrufcoNguyenThanhTai đắt hơn chút thôi nhưng xài hay hơn nhiều (831 ngày trước)
hongnhungminimart mình thích bàn phím của 9360 hơn (864 ngày trước)
PhatTaiPhatTai bàn phím dòng này bấm tiện hơn (872 ngày trước)
vuduykhanh Với giá chỉ chênh 200.000 đ mà tốc độ chip nhanh hơn, bộ nhớ trong tăng gấp đôi, hỗ trợ thêm chuẩn wifi n nữa. Trọng lượng lại nhẹ hơn tương đối. Với giá 2 sản phẩm này thì tôi chọn Curve 9360. (943 ngày trước)
vitngok134 bộ vi xử lí và bộ nhớ nhiều hơn của blacberry (1.060 ngày trước)
daoplathn tôi rất thích sản phẩm này Đơn giản là thích. (1.061 ngày trước)
khanh_it_2009 cải tiến mới của blackberry . dùng thử đi các bạn (1.061 ngày trước)
caothanh4455 dang cap thuic su cua dong Cuve. cau hinh mang me. Tuy gia hoi cao nhung van dang dong tien (1.065 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Bold 9780 (BlackBerry Onyx II 9780) Black
đại diện cho
BlackBerry 9780
vsBlackBerry Curve 9360 Apollo Black
đại diện cho
Curve 9360
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất BlackBerry (BB)vsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 65K màu-TFTvs- Màn hình
Kích thước màn hình 2.4inchvs2.44 inches Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 360pixelsvs480 x 360pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý 624 MHzvs800 MHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ -vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 256MBvs512MB Bộ nhớ trong
RAM 512MBvs512MB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành BlackBerry OS 6.0vsBlackBerry OS 7.0 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Practically unlimitedvs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - BlackBerry maps
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- NFC support
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Po 1500mAhvsLi-Ion 1000mAh Pin
Thời gian đàm thoại 6giờvs5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 408giờvs288 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 122gvs99g Trọng lượng
Kích thước 109 x 60 x 14 mmvs109 x 60 x 11 mm Kích thước

Đối thủ