Chọn BlackBerry 9780 hay Curve 9360, BlackBerry 9780 vs Curve 9360

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn BlackBerry 9780 hay Curve 9360 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Bold 9780 (BlackBerry Onyx II 9780) Black
Giá: 1.490.000 ₫       Xếp hạng: 4.24,2
BlackBerry Bold 9780 (BlackBerry Onyx II 9780) White
Giá: 1.500.000 ₫       Xếp hạng: 4.14,1
BlackBerry Curve 9360 Apollo Black
Giá: 2.090.000 ₫       Xếp hạng: 4.24,2

Có tất cả 37 bình luận

Ý kiến của người chọn BlackBerry 9780 (29 ý kiến)
hangtieudung123 Thiết kế đẹp,nhỏ gọn,sang trọng lịch sự,cấu hình mạnh mẽ (75 ngày trước)
hakute6 Giá hợp lý,độ sắc nét cao,âm thanh tốt,bền (133 ngày trước)
lequangvinhkt Thương hiệu nổi tiếng hơn, hệ điều hành tốt (161 ngày trước)
luanlovely6 Màn hình sáng, đẹp
Kiểu dáng rất bắt mắt (177 ngày trước)
hoccodon6 Giá rẻ hơn, bộ nhớ trong lớn, nhiều tính năng (387 ngày trước)
hoacodon ì minh yêu thích tính năng nghe nhạc của nó (436 ngày trước)
duongjonstone Thiết kế đẹp,nhỏ gọn,sang trọng lịch sự,cấu hình mạnh mẽ (517 ngày trước)
saint123_v1 thiết kế rất đẹp,viền kim loại nữa.pin xài dư sức 2 ngày (641 ngày trước)
tnhh_sonha tôi thấy nhiều người dùng máy này lên tôi chọn (693 ngày trước)
honeymoontour so với con kia thì con này đẹp hơn nhiều (817 ngày trước)
tuyenha152 BlackBerry 9780 đã được cải thiện khả năng đa phương tiện. (853 ngày trước)
votienkd Tính năng chụp ảnh/quay phim tương đối tốt (930 ngày trước)
khacdiep87 kiểu dáng sang trọng và cach điệu hơn (957 ngày trước)
MrTaj niếu so về giá cả thì mua cái này được rồi (978 ngày trước)
Tajloc dong san pham nay bay jo loj thoj lam roj (1.005 ngày trước)
bigzero2 cả 2 đèu đẹp nhưng nhìn BlackBerry 9780 thích hơn (1.016 ngày trước)
Kootaj Mau nay nhjn sang trong va ngau nua (1.047 ngày trước)
ngocanphys Thiết kế đẹp hơn nhiều, giá rẻ!! (1.117 ngày trước)
manhbecon bàn phím và kiểu dáng quá tuyệt (1.174 ngày trước)
dohaidang Bold nói chung là thuộc dòng DT cao cấp của RIM, chỉ có GÀ và VỊT thì mới chọn cuver:D (1.181 ngày trước)
mkdlufu kiểu dáng sang trọng và cach điệu hơn. (1.189 ngày trước)
tumaucom 2 cai cung 1 hang nhung nhin cai 9780 trong chien hon (1.190 ngày trước)
ductruong_kdtvcom03 BlackBerry 9780 ban phim de su dung hon (1.190 ngày trước)
nhadatbd nhìn thiết kế có độ sâu, đẹp hơn thấy rõ (1.191 ngày trước)
tc_truongvienphuongtan Chọn BlackBerry 9780 vì thiết kế gần giống nhau nhưng giá cả thấp hơn nhiều (1.193 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Curve 9360 (8 ý kiến)
PrufcoNguyenThanhTai đắt hơn chút thôi nhưng xài hay hơn nhiều (959 ngày trước)
hongnhungminimart mình thích bàn phím của 9360 hơn (992 ngày trước)
PhatTaiPhatTai bàn phím dòng này bấm tiện hơn (1.000 ngày trước)
vuduykhanh Với giá chỉ chênh 200.000 đ mà tốc độ chip nhanh hơn, bộ nhớ trong tăng gấp đôi, hỗ trợ thêm chuẩn wifi n nữa. Trọng lượng lại nhẹ hơn tương đối. Với giá 2 sản phẩm này thì tôi chọn Curve 9360. (1.072 ngày trước)
vitngok134 bộ vi xử lí và bộ nhớ nhiều hơn của blacberry (1.189 ngày trước)
daoplathn tôi rất thích sản phẩm này Đơn giản là thích. (1.190 ngày trước)
khanh_it_2009 cải tiến mới của blackberry . dùng thử đi các bạn (1.190 ngày trước)
caothanh4455 dang cap thuic su cua dong Cuve. cau hinh mang me. Tuy gia hoi cao nhung van dang dong tien (1.193 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Bold 9780 (BlackBerry Onyx II 9780) Black
đại diện cho
BlackBerry 9780
vsBlackBerry Curve 9360 Apollo Black
đại diện cho
Curve 9360
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất BlackBerry (BB)vsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 65K màu-TFTvs- Màn hình
Kích thước màn hình 2.4inchvs2.44 inches Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 360pixelsvs480 x 360pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý 624 MHzvs800 MHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ -vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 256MBvs512MB Bộ nhớ trong
RAM 512MBvs512MB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành BlackBerry OS 6.0vsBlackBerry OS 7.0 Hệ điều hành
Tính năng
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - BlackBerry maps
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- NFC support
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Po 1500mAhvsLi-Ion 1000mAh Pin
Thời gian đàm thoại 6giờvs5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 408giờvs288 giờ Thời gian chờ
Dành cho Điện thoại cũ
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Hình thức máy vs Hình thức máy
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Khác
Trọng lượng 122gvs99g Trọng lượng
Kích thước 109 x 60 x 14 mmvs109 x 60 x 11 mm Kích thước

Đối thủ