Chọn Nokia X2 hay Nokia X2-05, Nokia X2 vs Nokia X2-05

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia X2 hay Nokia X2-05 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X2 Red on Black
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia X2-05 White
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 4.04
Nokia X2-05 Silver
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia X2-05 Bright Red
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia X2-05 Black
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X2 (10 ý kiến)
d0977902001 giá cả tuy nhỉnh hơn nhưng dùng vẫn tốt hơn (406 ngày trước)
lekieuanh256 thiết kế đẹp , kiểu dáng sang trọng , nghe nhạc chụp ảnh tốt (591 ngày trước)
dailydaumo1 thanh mảnh, dễ dùng, ko cần vừa bấm vừa cảm ứng (687 ngày trước)
phancuc Nokia X2 pin lâu, có nhiều tính năng. (824 ngày trước)
npmusic9219 thoi gian cho lau hon , tinh nay gia tri nhiu hon (834 ngày trước)
vietdung98 tất tần tật đều hơn 05, mà giá tiền chỉ chênh vài trăm (900 ngày trước)
trangkhuyet0410 kiểu giáng dẹp,chụp anh tốt giá chỉ dắt hơn một chút (916 ngày trước)
tieulongksmtb X2 ăn đứt X2 - 05 điều này không phải bàn cãi, chỉ cần thêm vài trăm ngàn chúng ta đã có môt chú dế thân thiện với mọi người và nhất là không hề kém cạnh các ĐT cao cấp về tính năng chụp ảnh và quay phim. còn nói về nghe nhạc thì càng không phải bàn cãi, việc cho phép nghe nhạc kết nối với hầu hết các tai nghe bluetooth vượt trội hơn hẳn 1 vài smartphone cao cấp, điều này làm tôi cảm thấy thật hạnh phúc khi có nó, giá cả thì rất là phù hợp với túi tiền sinh viên 2tr100 thật là tuyệt, dùng X2 từ... (924 ngày trước)
thampham189 Chụp ảnh đẹp hơn, thời gian đàm thoại kéo dài (958 ngày trước)
thanhtarzan đơn giản là cảm ứng dùng sướng hơn nhiều (980 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X2-05 (0 ý kiến)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
vsNokia X2-05 Black
đại diện cho
Nokia X2-05
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia X-SeriesvsNokia X-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFTvs56K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 2.2inchvs2.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 240 x 320pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single Corevs- Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 48MBvs64MB Bộ nhớ trong
RAM -vs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành -vs- Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ 1000địa chỉvsNhiều, chia sẻ Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi vs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5MegapixelvsVGA 640 x 480pixels Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
vs Tính năng khác
Màu • Trắng
• Xanh
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 860mAhvsLi-Ion 800mAh Pin
Thời gian đàm thoại 13giờvs7.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 624 giờvs640giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 81gvs88g Trọng lượng
Kích thước 111 x 47 x 13.3 mmvs113 x 50 x 15 mm Kích thước

Đối thủ