Chọn Nokia X2 hay Nokia C5-05, Nokia X2 vs Nokia C5-05

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia X2 hay Nokia C5-05 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X2 Red on Black
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C5-05 White/Graphite grey
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-05 White Lilac
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-05 Black/Aluminium grey
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia C5-05 Black Lilac
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 3 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X2 (1 ý kiến)
dailydaumo1 kiểu dáng sang trọng, màu sắc độ phân giải (680 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C5-05 (2 ý kiến)
d0977902001 kiểu dáng đẹp, cảm ứng mượt mà (399 ngày trước)
ductin002 Kiểu dáng thanh lịch, chụp ảnh sắc nét, phù hợp với nữ giới (914 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
vsNokia C5-05 Black Lilac
đại diện cho
Nokia C5-05
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia X-SeriesvsNokia C-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFTvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 2.2inchvs3.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 240 x 320pixelsvs360 x 640pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs600 MHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 48MBvs40MB Bộ nhớ trong
RAM -vs128MB RAM
ROM -vs256MB ROM
OS
Hệ điều hành -vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ 1000địa chỉvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi vsLưu trữ trong 30 ngày Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs2Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
vs- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- QuickOffice document viewer
- Voice command/dial
- Adobe Flash Lite 3.1
- Predictive text input
Tính năng khác
Màu • Trắng
• Xanh
vs• Đen
• Tím
Màu
Pin
Pin Li-Ion 860mAhvsLi-Ion 1000mAh Pin
Thời gian đàm thoại 13giờvs11.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 624 giờvs600giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 81gvs93.5g Trọng lượng
Kích thước 111 x 47 x 13.3 mmvs105.8 x 51 x 13.8 mm Kích thước

Đối thủ