Chọn Nokia X2 hay Nokia C1-01, Nokia X2 vs Nokia C1-01

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia X2 hay Nokia C1-01 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X2 Red on Black
Giá: 2.870.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C1-01 Dark Grey
Giá: 450.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.13,1
Nokia C1-01 Midnight Blue
Giá: 1.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nokia C1-01 Red
Giá: 600.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C1-01 Warm Grey
Giá: 1.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nokia C1-01 White
Giá: 1.179.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.53,5

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X2 (10 ý kiến)
HB754 kiểu dáng đẹp hơn ,có 2 mầu nhìn sang trọng đen và trắng , âm thanh rõ hơn C1 (21 ngày trước)
hoccodon6 Hình ảnh sắc nét,màn hình rộng,xem thấy thú vị hơn (96 ngày trước)
d0977902001 X2 nghe nhạc chụp ảnh rất mượt mà (521 ngày trước)
kieutrunghao123 kieu dan dep, do ben cao, chuc nang pro may anh 5mb..... (797 ngày trước)
dailydaumo1 Kiểu dáng hiện đại, sang trọng.phần mềm tot, wifi manh (802 ngày trước)
vinaphonehanoi Model này sử dụng màn hình rộng 2,2 inch, độ phân giải 320 x 240 pixel, hỗ trợ thẻ nhớ 32GB, camera 2 Megapixel. Máy chạy 2 SIM, có thể thay "nóng" mà không cần tháo pin và có khả năng ghi nhớ cài đặt của 5 SIM. Thiết bị có các màu đỏ, bạc, da cam, tím, xanh dương. (898 ngày trước)
dacaocap_cl Màn hình to, nhìn rõ có điều nhắn tin hơi khó hơn (914 ngày trước)
thuyen1104 đẹp,sang trọng, màn hình rộng dễ sử dụng. (951 ngày trước)
nguyenhuongbn tuy kiểu giáng không đẹp bằng c1-01 nhưng x2 đầy đủ chức năng, camera lại nét nữa nên mình like x2 (993 ngày trước)
davana_tand Chụp hình và pin chờ tốt hơn, tốt hơn rất nhiều về tổng quan kỹ thuật. (1.130 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C1-01 (0 ý kiến)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
vsNokia C1-01 Midnight Blue
đại diện cho
Nokia C1-01
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia X-SeriesvsNokia C-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFTvs65k màu-QVGA Màn hình
Kích thước màn hình 2.2inchvs1.8inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 240 x 320pixelsvs128 x 160pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 48MBvs64MB Bộ nhớ trong
RAM -vs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành -vs- Hệ điều hành
Tính năng
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• Bluetooth 2.0
• GPRS
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5MegapixelvsVGA 640 x 480pixels Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
Tính năng
Tính năng khác - Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
vs Tính năng khác
Màu • Trắng
• Xanh
vs• Xám tro
Màu
Pin
Pin Li-Ion 860mAhvsLi-Ion 1020mAh Pin
Thời gian đàm thoại 13giờvs10.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 624 giờvs500giờ Thời gian chờ
Dành cho Điện thoại cũ
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Hình thức máy vs Hình thức máy
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Khác
Trọng lượng 81gvs78.5g Trọng lượng
Kích thước 111 x 47 x 13.3 mmvs108 x 45 x 14 mm Kích thước

Đối thủ