Chọn Nokia X2 hay C2-02 Touch and Type, Nokia X2 vs C2-02 Touch and Type

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia X2 hay C2-02 Touch and Type đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X2 Red on Black
Giá: 600.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 750.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C2-02 (Nokia C2-02 Touch and Type) Chrome Black
Giá: 600.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.33,3
Nokia C2-02 (Nokia C2-02 Touch and Type) Golden White
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 3.53,5

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X2 (8 ý kiến)
luanlovely6 gọn nhẹ, giao diện dẽ sử dụng, bàn phím nhắn tin nhanh, pin lau, xài bền, (294 ngày trước)
hoacodon mẫu mã đẹp lướt web cưc nhanh.hàng hot (340 ngày trước)
Ninhpro02 bền, bàn phím dễ sài hơn, kiểu dàng cũng đẹp (737 ngày trước)
dailydaumo1 Chụp hình và pin chờ tốt hơn, tốt hơn rất nhiều về tổng quan kỹ thuật. (739 ngày trước)
hohuy9a Thiết kế thanh nhã,chụp ảnh siêu nét 5mp,pin tôt hơn c2-02 nhiều (823 ngày trước)
SellyTran1712 thiết kế thanh nhã, nhiều tiện ích hơn (833 ngày trước)
tranghieu198 vào mạng hết ý luôn,nhưng nghe nhạc loa hơi kém (852 ngày trước)
hongnhungminimart thiết kế cạnh bo tròn của X2 khá đẹp (897 ngày trước)
Ý kiến của người chọn C2-02 Touch and Type (5 ý kiến)
hoccodon6 đơn giản hơn và chất lượng hơn (25 ngày trước)
luomthao hãy dùng thử thì sẽ thấy khác biệt như thế nào nó k chỉ bền và tốt (166 ngày trước)
hakute6 kiểu dáng độc đáo chụp ảnh rõ cấu hình cao (256 ngày trước)
truongphi1 phím bấm nhạy ,thiết kế chắc chắn (435 ngày trước)
Kootaj bàn phjm loaj nay bam em lam do, thjx ghe (917 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
vsNokia C2-02 (Nokia C2-02 Touch and Type) Chrome Black
đại diện cho
C2-02 Touch and Type
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia X-SeriesvsNokia C-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFTvs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 2.2inchvs2.6inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 240 x 320pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 48MBvs10MB Bộ nhớ trong
RAM -vs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành -vs- Hệ điều hành
Tính năng
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• EMS
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs2Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
vs- Handwriting recognition
- MP4/H.264/H.263 player
- MP3/AAC/WAV player
- Social networking integration (Facebook, Twitter, Flickr)
- Nokia Maps
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Màu • Trắng
• Xanh
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 860mAhvsLi-Ion 1020mAh Pin
Thời gian đàm thoại 13giờvs5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 624 giờvs600giờ Thời gian chờ
Dành cho Điện thoại cũ
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Hình thức máy vs Hình thức máy
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Khác
Trọng lượng 81gvs115g Trọng lượng
Kích thước 111 x 47 x 13.3 mmvs103 x 51.4 x 17 mm Kích thước

Đối thủ