Chọn Nokia X2-01 hay LG Wink Pro C305, Nokia X2-01 vs LG Wink Pro C305

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia X2-01 hay LG Wink Pro C305 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia X2-01
( 7 người chọn - Xem chi tiết )
vs
LG Wink Pro C305
( 1 người chọn - Xem chi tiết )
7
1
Nokia X2-01
LG Wink Pro C305

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X2 Chat (X2-01) White
Giá: 800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.73,7
Nokia X2 Chat (X2-01) Pink
Giá: 1.490.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.53,5
Nokia X2 Chat (X2-01) Red
Giá: 900.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.23,2
Nokia X2 Chat (X2-01) Black
Giá: 800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Chat (X2-01) Azure
Giá: 2.100.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
LG Wink Pro C305 Black Red
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
LG Wink Pro C305 Black Yellow
Giá: 1.300.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
LG Wink Pro C305 White Orange
Giá: 1.899.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.03
LG Wink Pro C305 White Pink
Giá: 1.899.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X2-01 (5 ý kiến)
hnhd kieu dang dep cau hinh co , nhieu chuc nang (199 ngày trước)
nhuthuanck Nokia X2-01
CHAT LUONG LA NHAT (208 ngày trước)
datlkj nokia x2-01 vẫn style hơn.
hình thức đẹp.
lươt web nhanh
nhiều ứng dụng tải về
thay đổi giao diện nhiều kiểu.. (254 ngày trước)
Kootaj Caj nay xaj thj ko the che vao dau duoc, rat tuyet (449 ngày trước)
thampham189 Nokia X2-01 thiết kế độc đáo, pin sử dụng khá bền (450 ngày trước)
Ý kiến của người chọn LG Wink Pro C305 (1 ý kiến)
weareneverevergettingbacktogether luôn luôn chọn lg, nokia này tê lắm, nghe nhạc cực kì tệ, chụp ảnh cực kì xấu, chỉ có lên mạng và chơi game là ok thôi, còn lg nghe nhạc cực tuyệt, chụp ảnh rõ, chỉ có mỗi tội là hơi xấu thui (80 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X2 Chat (X2-01) Azure
đại diện cho
Nokia X2-01
vsLG Wink Pro C305 Black Red
đại diện cho
LG Wink Pro C305
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia X-SeriesvsLG Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFTvs262K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 2.4inchvs2.4inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 320 x 240pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single Corevs- Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 55MBvs- Bộ nhớ trong
RAM 64MBvs- RAM
ROM 128MBvs- ROM
OS
Hệ điều hành -vs- Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Nhiều, chia sẻvsNhiều, chia sẻ Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi vs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• USB
Kiểu kết nối
Camera VGA 640 x 480pixelsvs3.15Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - QWERTY keyboard
- Stereo FM radio with RDS
- Duyệt web với giao diện thực qua trình duyệt web Nokia OSS
- Chat mọi nơi với nhiều tài khoản: Yahoo, Gtalk, Ovi, Windows Live.
- Facebook, Twitter
vsTừ chối cuộc gọi SPAM
Từ điển Lạc Việt
Mạng xã hội
Tính năng khác
Màu • Xanh
vs• Trắng
• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1020mAhvsLi-Ion 900mAh Pin
Thời gian đàm thoại 4.5giờvs- Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 480giờvs- Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 108gvs- Trọng lượng
Kích thước 119.4 x 59.8 x 14.3 mmvs116 x 61.9 x 11.9 mm Kích thước

Đối thủ