Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.33,3
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 4.04
Giá: 33.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: 33.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.93,9
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.73,7
Giá: 35.000.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: 33.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.33,3
Giá: 36.000.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.63,6
Giá: 33.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.03
Giá: 33.400.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 33.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 28.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.03
Giá: 28.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.03
Giá: 28.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 28.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 0.00
Giá: 28.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 0.00
Có tất cả 227 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
| Honda Lead 2011 (Màu Bạc) đại diện cho Honda Lead | vs | PIAGGIO ZIP 100 (Màu Vàng) đại diện cho Piaggio ZIP 100 | |||||||
| Loại Xe | Xe ga | vs | Xe ga | Loại Xe | |||||
| Thông số chi tiết | |||||||||
| Hãng sản xuất | HONDA | vs | PIAGGIO | Hãng sản xuất | |||||
| Động cơ | PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch | vs | HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc | Động cơ | |||||
| Dung tich xy lanh | 108cc | vs | 96cc | Dung tich xy lanh | |||||
| Tỷ số nén | 11.0:1 | vs | 11.1:1 | Tỷ số nén | |||||
| Công suất tối đa | 6.4 kW/7,500 rpm | vs | 4.2kw/6750rpm | Công suất tối đa | |||||
| Mô men cực đại | 9.2 Nm/6,000 rpm | vs | 6.5Nm/5500rpm | Mô men cực đại | |||||
| Hệ thống truyền động,động cơ | |||||||||
| Hệ thống khởi động | • Khởi động bằng điện | vs | • Khởi động bằng điện • Cần khởi động |
Hệ thống khởi động | |||||
| Hệ thống bôi trơn | Bơm dầu | vs | Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh | Hệ thống bôi trơn | |||||
| Dầu nhớt động cơ | 0.8 lít | vs | Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ | Dầu nhớt động cơ | |||||
| Bộ chế hoà khí | Korea | vs | Bơm chân không và chế hoà khí. | Bộ chế hoà khí | |||||
| Hệ thống đánh lửa | CDI | vs | CDI | Hệ thống đánh lửa | |||||
| Hệ thống ly hợp | • Ma sát khô | vs | • Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa |
Hệ thống ly hợp | |||||
| Kích thước,trọng lượng | |||||||||
| Chiều dài (mm) | 1835 mm | vs | 1690 mm | Chiều dài (mm) | |||||
| Chiều rộng (mm) | 670mm | vs | 680mm | Chiều rộng (mm) | |||||
| Chiều cao (mm) | 1125mm | vs | - | Chiều cao (mm) | |||||
| Độ cao yên xe | 740mm | vs | 750-765-780mm | Độ cao yên xe | |||||
| Trọng lượng | 115kg | vs | 89kg | Trọng lượng | |||||
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1275mm | vs | 1215mm | Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | |||||
| Khoảng cách gầm xe | 120mm | vs | - | Khoảng cách gầm xe | |||||
| Phanh xe | |||||||||
| Phanh trước | • Thắng đĩa | vs | • Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm |
Phanh trước | |||||
| Phanh sau | • Phanh cơ | vs | • Tang trống đường kính 110 mm |
Phanh sau | |||||
| Thông số khác | |||||||||
| Dung tích bình xăng | 6.5lít | vs | 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ | Dung tích bình xăng | |||||
| Bánh xe trước/ sau | 90/90-12 / 100/90-10 | vs | 110/70-11"----120/70-10" | Bánh xe trước/ sau | |||||
| Khung xe | Hợp kim nhôm thép | vs | Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường | Khung xe | |||||
| Giảm xóc | |||||||||
| Giảm xóc trước | • Ống lồng • Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực | vs | • Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm |
Giảm xóc trước | |||||
| Giảm xóc sau | • Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực | vs | • Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm |
Giảm xóc sau | |||||
| Xuất xứ | vs | Xuất xứ | |||||||
| Website | Chi tiết | vs | Website | ||||||



- Thùng xe được thiết kế khá rộng nên rất tiện cho các quí bà, quí cô đựng đồ .
- Thiết kế máy có kèm theo hệ thống làm mát.
- Gía thành rẻ (142 ngày trước)