Chọn Nokia E71 hay Curve 8520, Nokia E71 vs Curve 8520

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia E71 hay Curve 8520 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia E71
( 27 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Curve 8520
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
27
4
Nokia E71
Curve 8520

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E71 White Steel
Giá: 2.240.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.93,9
Nokia E71 Red
Giá: 1.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.93,9
Nokia E71 Grey Steel
Giá: 2.240.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.53,5
Nokia E71 Black
Giá: 2.240.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
BlackBerry Curve 8520 Black
Giá: 1.400.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
BlackBerry Curve 8520 Frost Blue
Giá: 1.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
BlackBerry Curve 8520 Pink
Giá: 1.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 22 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E71 (18 ý kiến)
binhbinh88 pin bền, chụp ảnh nét, lướt web nhanh (31 ngày trước)
dailydaumo1 màu sắc nhẹ nhàng, thanh lích, máy vùa tay cầm (279 ngày trước)
thanh64bit kiểu dáng sang trọng, đẹp và bền bỉ, chụp hình đẹp, màn hình đẹp, mỏng, pin lâu
Điểm yếu: phím dễ tróc, cấu hình thấp (295 ngày trước)
tuyenha152 Nokia E71 đều hỗ trợ mạng riêng ảo di động tích hợp cho phép người sử dụng truy cập vào mạng nội bộ công ty, khóa và xóa thiết bị để bảo vệ thông tin doanh nghiệp. (421 ngày trước)
topwin dáng vẻ bề ngoài rất đẹp.tính năng vượt trội (453 ngày trước)
khanhconen thiết kế rất phong cách. ra dáng 1doanh nhân hơn. vỏ kim loại vững chắc bền, nhưng có chút khuyết điểm là bắt sóng ko tốt vì là vỏ kim loại. và chụp hình ảnh hơi nhạt màu. ngoài ra cái j cũng good. lướt web quá ok. với mẫu mã này mà cho màn hình to chút thì hay biết mấy (459 ngày trước)
yeuladau_nb Với e-mail wizard, bạn có thể khởi tạo nhiều loại tài khoản e-mail khác nhau:
business e-mail (Microsoft Outlook hoặc Exchange)
internet e-mail (như Gmail) (460 ngày trước)
anh147 E71 thật đẹp mà lại còn sang nữa chứ, dùng E71 là thích nhất :) (467 ngày trước)
ntdatvip95 Giá cả hợp lý mà dùng rất mượt,mẫu mã gọn hơn,kiểu dáng trang nhã rất thích hợp với phong cách đàn ông (522 ngày trước)
congdinh2610 Giá cả hợp lý mà dùng rất mượt (528 ngày trước)
baodaipad_phukienthienthanh CHỤP HÌNH NÉT, THẺ NHỚ CAO, BÀN PHÍM DỄ SỬ DỤNG (538 ngày trước)
bandoonline Thiết kế đẹp, giá thành hợp lý cũng như khả năng kết nối đa phương tiện mạnh mẽ (566 ngày trước)
hqgiaydantuong Mình đang dùng e 71 đúng là tiền nào của lấy. (569 ngày trước)
letu1788 kiểu dáng trang nhã rất thích hợp với phong cách đàn ông (599 ngày trước)
pkdao Thích thương hiệu của Nokia hơn và mẫu mã gọn hơn (600 ngày trước)
nguyenquocan Bền, kiểu dáng đẹp, đầy đủ chức năng hiện đại (601 ngày trước)
kdtvcomgroup12 nokia e71 minh thấy dùng con này là tuyệt vời,về hình thức và chức năng (603 ngày trước)
kdtvcomgroup15 n71 xai tốt nhât,ửng dụng luôn là số 1 (603 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Curve 8520 (4 ý kiến)
onaplioa68 tuy ít tính năng hơn nhưng bb dùng rất thích.pin bền sóng khỏe.nhất là chơi game thì e71 thua xa (309 ngày trước)
hongnhungminimart Nokia E71 nhìn màu sắc không đẹp (401 ngày trước)
tung12c92 Toi Van Chon BB Voi Toi BB la Tot Nhat Phan Mem Nokia Ngu Nen Ko Thich (573 ngày trước)
kdtvcomgroup51 Curve 8520 mong hon nhe hon nhieu (600 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E71 White Steel
đại diện cho
Nokia E71
vsBlackBerry Curve 8520 Black
đại diện cho
Curve 8520
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia E-SeriesvsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• UMTS 2100
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFTvs65K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 2.3inchvs2.46inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 320 x 240pixelsvs320 x 240pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (369 MHz)vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vs1.12m Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 110MBvs256MB Bộ nhớ trong
RAM 128MBvs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian OS 9.2, Series 60 v3.1 UIvsBlackBerry OS Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 3.15Megapixelvs2Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác Office applications
PIM including calendar, to-do list and printing
- Full QWERTY keyboard
- Five-way scroll key
- 2.5 mm audio jack
- IETF SIP và 3GPP
vs- Full QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- Dedicated music keys
- 3.5 mm audio jack
- MP3/eAAC+/WMA/WAV player
- MP4/H.263/H.264/WMV player
- Organizer
- Voice memo/dial
- T9
Tính năng khác
Màu • Trắng
• Nâu
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Po 1500mAhvsLi-Ion 1150mAh Pin
Thời gian đàm thoại 10.5giờvs4.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 400giờvs408giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 127gvs106g Trọng lượng
Kích thước 114 x 57 x 10 mmvs109 x 60 x 13.9 mm Kích thước

Đối thủ