Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 2.290.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.93,9
Giá: 2.750.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.83,8
Giá: 2.290.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.53,5
Giá: 2.290.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 1.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.74,7
Giá: 2.700.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.73,7
Có tất cả 32 bình luận
Ý kiến của người chọn Nokia E71 (21 ý kiến)
phungthimydung
dep hon, do phan giai cao, chup hinh ro
(1 ngày trước)

nhokdanghd
E71 với bộ xử lí Java trâu bò. Lướt wed nhanh. Bàn phím QW giúp cho trao đổi nhắn tin thuận tiện. E71 là sự lựa chọn thích đáng, vừa túi tiền
(29 ngày trước)

rungvangtaybac
có tiền thì dùng e71 thì thích hơn
(66 ngày trước)
linhsuper
chụp hình rõ nét mẫu mã đẹp hợp thời trang
(198 ngày trước)
huuphuocthmedic
tôi chọn Nokia E71 vì kiểu dáng đẹp hơn nhiều phím chức năng, hỗ trợ camera rõ nét
(249 ngày trước)

dailydaumo1
máy ảnh có flash, độ phân giải cao, hỗ trợ nhiều chức năng
(250 ngày trước)
tranphuongnhung226
máy thông minh, nhiều tính năng thông minh
(301 ngày trước)
tranghieu198
nhiều chức năng,đẹp hơn,nghe nhạc nét
(316 ngày trước)

haismart
Kiểu dáng sang trọng, bàn phím thông minh. Giá cạnh tranh.
(364 ngày trước)
tuyenha152
Nokia E71 có những công nghệ kết nối cao cấp như HSDPA, LAN không dây và 3G.
(392 ngày trước)

khanhconen
tôi chọn E71 vì kiểu dáng đẹp hơn c5. nhưng có mỗi cái màn hình ngang không thích bằng c5
(430 ngày trước)
yeuladau_nb
Nếu bạn muốn copy văn bản, nhấn và giữ phím Shift. Chọn vùng văn bản với phím cuộn và nhấn Copy. Nhấn và giữ phím Shift lại để chọn dán văn bản.
(431 ngày trước)
quachchinh93
Bền bỉ, Sóng mạnh, Bán phím full dễ nhập chữ, Pin trâu
(443 ngày trước)
gachipbqc
kiểu dáng đẹp bàn phím gọn dễ bấm, nhắn tin nhanh, pin sử dụng lâu, wifi bắt nhanh, 3g nhanh
(444 ngày trước)
hungdt3
bàn phím đầy đủ dễ nhắn tin, chụp ảnh có lầy nét tự động, có phần mềm quét mã vạch
(453 ngày trước)
thuhuongdl88
vì E71 thiết kế đẹp hơn và nhiều chức năng hơn so với C5
(474 ngày trước)
cnstahelp2011
tôi thích Nokia E71 vì tôi đang sử dụng Nokia E71, thiết kế đẹp, dễ sử dụng, giá cả phải chăng
(495 ngày trước)
nphoang
Tất nhiên E71, nhìn trông ngon hơn hẳn! to hơn phím qwerty mà!
(558 ngày trước)

crazygirl240790
E71 co wifi, de dang su dung ban phim de soan thao hay nhan tin hon c5
(560 ngày trước)
letu1788
kiểu dang trang nhã rất thích hợp với phong cách đàn ông
(570 ngày trước)
pkdao
E71 có bàn phím query tiẹn dụng hơn
(571 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia C5 (11 ý kiến)

huyentrang0511
kiểu dáng thân thiện hơn, chụp ảnh 5.0MP trong khi E71 chỉ có 3.15MP
(75 ngày trước)

nguyendinhtoan2209
công nghê tinh năng cao hơn một chụt tốc độ sử lý gần gấp đôi e71 chỉ có kiểu dáng hơi thua tí xíu
(204 ngày trước)
cnhatpro
Đơn giản mình chọn C5 vì nó tụ hộp tất cả những gì tối ưu nhất hiện nay mà các nhà mạng hỗ trợ như: internet, video call, tivi..., ngoài ra nó còn được thiết kế rất bền và bàn phím dễ sử dụng =-------> phù hợp với tất cả mọi người.
(205 ngày trước)
Mở rộng
vuongtuit
C5 mạng nhanh hơn 71 ... lỗ cắm nghe nhạc chuẩn
(236 ngày trước)
thunhy
Don gian ,tien dung , pin chay lau hon
(238 ngày trước)
namls113
mình vẫn thíc c5 hơn! đơn giản vì bên ngoài đẹp, tuy chất lượng không bằng
(312 ngày trước)
jioncarter
kiểu dáng đơn giản mà lại rất bắt mắt , giá cả cũng hợp túi tiền hơn
(378 ngày trước)
hien95
ban phim c5 em, de dang su dung ma rat gon nhe
(405 ngày trước)
ducnamtq89
c5 nho gọn đầy đủ tính năng rất hợp với mình
(461 ngày trước)

Luciferwings
C5 có bàn phím rất êm và chụp hình đẹp, lướt web nhanh.
(497 ngày trước)
teoxgame
c5 nho gon may chay rat nhanh rat thich hop cho doanh nhan
(564 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
| Nokia E71 White Steel đại diện cho Nokia E71 | vs | Nokia C5 Grey đại diện cho Nokia C5 | |||||||
| Thông tin cơ bản | |||||||||
| Hãng sản xuất | Nokia E-Series | vs | Nokia C-Series | Hãng sản xuất | |||||
| Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • UMTS 2100 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 |
Mạng | |||||
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng | vs | Kiểu thẳng | Kiểu dáng | |||||
| Màn hình | |||||||||
| Màn hình | 16M màu-TFT | vs | 16M màu-TFT | Màn hình | |||||
| Kích thước màn hình | 2.3inch | vs | 2.2inch | Kích thước màn hình | |||||
| Độ phân giải màn hình | 320 x 240pixels | vs | 240 x 320pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
| CPU | |||||||||
| Số lượng Cores | Single Core | vs | Single Core | Số lượng Cores | |||||
| Bộ vi xử lý | ARM 11 (369 MHz) | vs | ARM 11 (600 MHz) | Bộ vi xử lý | |||||
| GPU | |||||||||
| Bộ xử lý đồ hoạ | vs | - | Bộ xử lý đồ hoạ | ||||||
| Bộ nhớ | |||||||||
| Bộ nhớ trong | 110MB | vs | 50MB | Bộ nhớ trong | |||||
| RAM | 128MB | vs | 128MB | RAM | |||||
| ROM | - | vs | - | ROM | |||||
| OS | |||||||||
| Hệ điều hành | Symbian OS 9.2, Series 60 v3.1 UI | vs | Symbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2 | Hệ điều hành | |||||
| Tính năng | |||||||||
| Sổ địa chỉ | Photocall , unlimited entries and fields | vs | Photocall , unlimited entries and fields | Sổ địa chỉ | |||||
| Nhật ký cuộc gọi | Lưu trữ trong 30 ngày | vs | Lưu trữ trong 30 ngày | Nhật ký cuộc gọi | |||||
| Tin nhắn | • Email • Instant Messaging • MMS • SMS | vs | • Email • Instant Messaging • MMS • SMS • Push E-Mail • IM • AMS |
Tin nhắn | |||||
| Kiểu chuông | • MP3 | vs | • MP3 • MIDI • AAC • AAC+ • WAV • 64 âm sắc |
Kiểu chuông | |||||
| Rung | ![]() | vs | ![]() |
Rung | |||||
| Số sim | 1 Sim - | vs | 1 Sim - |
Số sim | |||||
| Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash |
Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • HSCSD • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.0 with A2DP | vs | • EDGE • GPRS • Bluetooth 2.0 with A2DP |
Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
| Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • USB |
Kiểu kết nối | |||||
| Camera | 3.15Megapixel | vs | 3.15Megapixel | Camera | |||||
| Tính năng | • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree) • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Ghi âm cuộc gọi • Quay Video • Công nghệ 3G • Video call | vs | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G |
Tính năng | |||||
| Tính năng khác | Office applications
PIM including calendar, to-do list and printing - Full QWERTY keyboard - Five-way scroll key - 2.5 mm audio jack - IETF SIP và 3GPP | vs | - Organizer
- Facebook, YouTube, Flickr, MySpace apps |
Tính năng khác | |||||
| Màu | • Trắng • Nâu | vs | • Đen |
Màu | |||||
| Pin | |||||||||
| Pin | Li-Po 1500mAh | vs | Li-Ion 1050mAh | Pin | |||||
| Thời gian đàm thoại | 10.5giờ | vs | 12giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
| Thời gian chờ | 400giờ | vs | 670giờ | Thời gian chờ | |||||
| Khác | |||||||||
| Trọng lượng | 127g | vs | 89g | Trọng lượng | |||||
| Kích thước | 114 x 57 x 10 mm | vs | 112 x 46 x 12.3 mm | Kích thước | |||||
Đối thủ
| Nokia E71 vs Nokia E72 |
| Nokia E71 vs Nokia E63 |
| Nokia E71 vs Nokia 5800 |
| Nokia E71 vs Nokia E6 |
| Nokia E71 vs Nokia E5 |
| Nokia E71 vs Nokia C5-03 |
| Nokia E71 vs Curve 8520 |
| Nokia E71 vs Nokia C3 |
| Nokia E71 vs Nokia X3 |
| Nokia E71 vs Toshiba TG01 |
| Nokia E71 vs Toshiba TG02 |
| Nokia E71 vs Nokia Asha 305 |
| Nokia E71 vs Nokia Asha 306 |
| Nokia E71 vs Nokia Asha 311 |



