Chọn txt pro hay Sony Ericsson TXT, txt pro vs Sony Ericsson TXT

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn txt pro hay Sony Ericsson TXT đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
txt pro
( 8 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Sony Ericsson TXT
( 1 người chọn - Xem chi tiết )
8
1
txt pro
Sony Ericsson TXT

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Ericsson TXT Pro (CK15i) Black
Giá: 800.000 ₫       Xếp hạng: 3.23,2
Sony Ericsson TXT Pro (CK15i) Pink
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 4.04
Sony Ericsson TXT Pro (CK15i) White
Giá: 800.000 ₫       Xếp hạng: 0.00
Sony Ericsson TXT (CK13i) Blue
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Sony Ericsson TXT (CK13i) Pink
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Sony Ericsson TXT (CK13i) Black
Giá: 1.000.000 ₫       Xếp hạng: 0.00
Sony Ericsson TXT (CK13i) White
Giá: 1.000.000 ₫       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 5 bình luận

Ý kiến của người chọn txt pro (5 ý kiến)
hoccodon6 kieu dang dep , sang trong , camera ro net (752 ngày trước)
thanhtungnp txt pro hon mot chut ve cau hinh nhung kieu dang thi dep hon Sony Ericsson TXT (956 ngày trước)
dacsanchelam nhiều người yêu thích dòng máy này vì thiết kế phá cách (1.253 ngày trước)
nhanmasterking23121993 theo kieu dang thi txt pro nhin phong cach hon va pha cach hon !
giong dong n cua nokia ! con sony ericsson txt giong nhung dong phone qua ri ti thuong va re tien ! (1.599 ngày trước)
vanthiet1980 Được đấy kiểu mẫu không mới được cái màn ảnh rộng (1.728 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sony Ericsson TXT (0 ý kiến)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Ericsson TXT Pro (CK15i) Black
đại diện cho
txt pro
vsSony Ericsson TXT (CK13i) Blue
đại diện cho
Sony Ericsson TXT
Hệ điều hành - CPU
Hãng sản xuất Sony EricssonvsSony Ericsson Hãng sản xuất
Chipset Đang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhật Chipset
Số core Đang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhật Số core
Hệ điều hành -vs- Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạ AdrenovsĐang chờ cập nhật Bộ xử lý đồ hoạ
Màn hình
Kích thước màn hình 3inchvs2.6inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình vs320 x 240pixels Độ phân giải màn hình
Kiểu màn hình 256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Kiểu màn hình
Camera
Camera trước vs Camera trước
Camera sau 3.15Megapixelvs3.15Megapixel Camera sau
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 100MBvs120MB Bộ nhớ trong
RAM 64MBvsĐang chờ cập nhật RAM
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Tính năng & kết nối
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim - -vs1 Sim - - Số sim
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - QWERTY keyboard
- Scratch-resistant surface
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Single-touch input method
- SNS integration
vs- QWERTY keyboard
- Scratch-resistant surface
- SNS integration with native Facebook and Twitter clients
- TrackID music recognition
- Google Mail, Google Talk
Tính năng khác
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Pin
Pin Li-Ion 1000mAhvsLi-Ion 1000mAh Pin
Thời gian đàm thoại 5giờvs3.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 400giờvs420giờ Thời gian chờ
Khác
Màu • Đen
vs• Xanh lam
Màu
Trọng lượng 100gvs95g Trọng lượng
Kích thước 93 x 52 x 18 mmvs106 x 60 x 14.5 mm Kích thước
Dành cho Điện thoại cũ
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Hình thức máy vs Hình thức máy
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa

Đối thủ