Chọn Incredible S hay HTC 7 Surround, Incredible S vs HTC 7 Surround

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Incredible S hay HTC 7 Surround đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Incredible S
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
vs
HTC 7 Surround
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
3
4
Incredible S
HTC 7 Surround

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Incredible S S710e Black
Giá: 1.400.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
HTC Incredible S S710e Red
Giá: 2.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
HTC 7 Surround
Giá: 1.640.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 5 bình luận

Ý kiến của người chọn Incredible S (2 ý kiến)
hoccodon6 Thiết kế đẹp mắt , sang trọng (85 ngày trước)
vuduyhoa he dieu hanh luona dieu can ban toi khj noi ve HTC 7 Surround (1.051 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC 7 Surround (3 ý kiến)
luanlovely6 phần mềm dễ sử dụng, chụp hình đẹp (299 ngày trước)
lan130 Đơn giản mình thích sản phẩm này hơn (651 ngày trước)
votienkd Kết nối: Bluetooth 2.1 (A2DP), Wifi 802.11 b/g/n, giắc cắm tai nghe 3.5mm, cổng kết nối microUSB
Camera 5.0 megapixel với đèn LED flash, hỗ trợ quay film chuẩn 720p HD
Công nghệ Dolby Mobile, SRS Surround Sound, Audience noise,Thiết kế đẹp, sang trọng, lịch lãm và nam tính, cầm chắc tay.
Nghe gọi, nhắn tin tốt. (822 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Incredible S S710e Black
đại diện cho
Incredible S
vsHTC 7 Surround
đại diện cho
HTC 7 Surround
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất HTCvsHTC Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 4inchvs3.8inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 800pixelsvs480 x 800pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Adreno 205vsAdreno 200 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong -vs16GB Bộ nhớ trong
RAM 768MBvs448MB RAM
ROM 1GBvs512MB ROM
OS
Hệ điều hành Android OS, v2.2 (Froyo)vsMicrosoft Windows Phone 7 Hệ điều hành
Tính năng
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 8Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác - SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls with rotating icons
- Stereo FM radio with RDS
vs- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- 3.5 mm audio jack
- Digital compass
- MP3/WAV/WMA/eAAC+ player
- MP4/WMV/H.264/H.263 player
- Facebook and Twitter integration
- YouTube client
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Voice memo
- T9
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1450 mAhvsLi-Ion 1230mAh Pin
Thời gian đàm thoại 9.5giờvs4giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 290giờvs270giờ Thời gian chờ
Dành cho Điện thoại cũ
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Hình thức máy vs Hình thức máy
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Khác
Trọng lượng 136gvs165g Trọng lượng
Kích thước 120 x 64 x 11.7 mmvs119.7 x 61.5 x 13 mm Kích thước

Đối thủ