Chọn Incredible S hay HTC Rhyme, Incredible S vs HTC Rhyme

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Incredible S hay HTC Rhyme đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Incredible S
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
vs
HTC Rhyme
( 5 người chọn - Xem chi tiết )
3
5
Incredible S
HTC Rhyme

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Incredible S S710e Black
Giá: 10.699.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
HTC Incredible S S710e Red
Giá: 3.300.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
HTC Rhyme (HTC Bliss)
Giá: 3.450.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
HTC Rhyme CDMA (HTC Bliss)
Giá: 3.339.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
HTC Rhyme S510 B (Docking station)
Giá: 2.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn Incredible S (3 ý kiến)
lan130 Kiểu dáng đẹp là lựa chọn của mình (128 ngày trước)
blackeagle2548 màn hình lớn hơn, camera tốt hơn, nhìn nam tính hơn. (369 ngày trước)
blink Incredible S có màn hình lớn, thời lượng pin lâu hơn (412 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Rhyme (4 ý kiến)
votienkd Là điện thoại cho "chị em" nên Rhyme sở hữu cấu hình tốt, tích hợp đủ tính năng và đi kèm những phụ kiện độc như loa dock, đèn báo Charm và tai nghe thời trang. (318 ngày trước)
npc_shop Màn hình HTC rất đẹp, chống nắng tuyệt vời. Chức năng đầy đủ (389 ngày trước)
tuankietauto Sang trọng, đẹp và tính năng sử dụng đáp ứng được nhu cầu sử dụng (444 ngày trước)
thampham189 Thích kiểu dáng của HTC Rhyme hơn nhưng loại này chụp ảnh không đẹp bằng Incredible S (447 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Incredible S S710e Black
đại diện cho
Incredible S
vsHTC Rhyme (HTC Bliss)
đại diện cho
HTC Rhyme
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất HTCvsHTC Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 4inchvs3.7inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 800pixelsvs480 x 800pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Adreno 205vsAdreno 205 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong -vs4GB Bộ nhớ trong
RAM 768MBvs768MB RAM
ROM 1GBvs- ROM
OS
Hệ điều hành Android OS, v2.2 (Froyo)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread) Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Practically unlimitedvsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
• WAV
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 8Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls with rotating icons
- Stereo FM radio with RDS
vs- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense UI 3.5
- Touch-sensitive controls
- Light-up Charm Indicator accessory
- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Tím
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1450 mAhvsLi-Ion 1600mAh Pin
Thời gian đàm thoại 9.5giờvs8giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 290giờvs340 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 136gvs130g Trọng lượng
Kích thước 120 x 64 x 11.7 mmvs119 x 60.8 x 10.9 mm Kích thước

Đối thủ