Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 10.699.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: 3.300.000 VNĐ
Xếp hạng: 0.00
Giá: 3.450.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 3.339.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 2.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.14,1
Có tất cả 7 bình luận
Ý kiến của người chọn Incredible S (3 ý kiến)

lan130
Kiểu dáng đẹp là lựa chọn của mình
(128 ngày trước)
blackeagle2548
màn hình lớn hơn, camera tốt hơn, nhìn nam tính hơn.
(369 ngày trước)

blink
Incredible S có màn hình lớn, thời lượng pin lâu hơn
(412 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Rhyme (4 ý kiến)

votienkd
Là điện thoại cho "chị em" nên Rhyme sở hữu cấu hình tốt, tích hợp đủ tính năng và đi kèm những phụ kiện độc như loa dock, đèn báo Charm và tai nghe thời trang.
(318 ngày trước)
Mở rộng

npc_shop
Màn hình HTC rất đẹp, chống nắng tuyệt vời. Chức năng đầy đủ
(389 ngày trước)

tuankietauto
Sang trọng, đẹp và tính năng sử dụng đáp ứng được nhu cầu sử dụng
(444 ngày trước)

thampham189
Thích kiểu dáng của HTC Rhyme hơn nhưng loại này chụp ảnh không đẹp bằng Incredible S
(447 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
| HTC Incredible S S710e Black đại diện cho Incredible S | vs | HTC Rhyme (HTC Bliss) đại diện cho HTC Rhyme | |||||||
| Thông tin cơ bản | |||||||||
| Hãng sản xuất | HTC | vs | HTC | Hãng sản xuất | |||||
| Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 |
Mạng | |||||
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng | vs | Kiểu thẳng | Kiểu dáng | |||||
| Màn hình | |||||||||
| Màn hình | 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng) | Màn hình | |||||
| Kích thước màn hình | 4inch | vs | 3.7inch | Kích thước màn hình | |||||
| Độ phân giải màn hình | 480 x 800pixels | vs | 480 x 800pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
| CPU | |||||||||
| Số lượng Cores | Single Core | vs | Single Core | Số lượng Cores | |||||
| Bộ vi xử lý | Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz) | vs | Qualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz) | Bộ vi xử lý | |||||
| GPU | |||||||||
| Bộ xử lý đồ hoạ | Adreno 205 | vs | Adreno 205 | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
| Bộ nhớ | |||||||||
| Bộ nhớ trong | - | vs | 4GB | Bộ nhớ trong | |||||
| RAM | 768MB | vs | 768MB | RAM | |||||
| ROM | 1GB | vs | - | ROM | |||||
| OS | |||||||||
| Hệ điều hành | Android OS, v2.2 (Froyo) | vs | Android OS, v2.3 (Gingerbread) | Hệ điều hành | |||||
| Tính năng | |||||||||
| Sổ địa chỉ | Photocall , unlimited entries and fields | vs | Photocall , unlimited entries and fields | Sổ địa chỉ | |||||
| Nhật ký cuộc gọi | Practically unlimited | vs | Practically unlimited | Nhật ký cuộc gọi | |||||
| Tin nhắn | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | vs | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM |
Tin nhắn | |||||
| Kiểu chuông | • MP3 • WAV | vs | • MP3 |
Kiểu chuông | |||||
| Rung | ![]() | vs | ![]() |
Rung | |||||
| Số sim | 1 Sim - | vs | 1 Sim - |
Số sim | |||||
| Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash |
Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 3.0 with A2DP • Wifi 802.11n |
Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
| Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB |
Kiểu kết nối | |||||
| Camera | 8Megapixel | vs | 5Megapixel | Camera | |||||
| Tính năng | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G |
Tính năng | |||||
| Tính năng khác | - SNS integration
- Digital compass - Dedicated search key - Google Search, Maps, Gmail - YouTube, Google Talk, Picasa integration - Multi-touch input method - Accelerometer sensor for UI auto-rotate - Proximity sensor for auto turn-off - HTC Sense v3.0 UI - Touch-sensitive controls with rotating icons - Stereo FM radio with RDS | vs | - Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate - Proximity sensor for auto turn-off - HTC Sense UI 3.5 - Touch-sensitive controls - Light-up Charm Indicator accessory - SNS integration - Digital compass - Dedicated search key - Google Search, Maps, Gmail - YouTube, Google Talk, Picasa integration |
Tính năng khác | |||||
| Màu | • Đen | vs | • Tím |
Màu | |||||
| Pin | |||||||||
| Pin | Li-Ion 1450 mAh | vs | Li-Ion 1600mAh | Pin | |||||
| Thời gian đàm thoại | 9.5giờ | vs | 8giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
| Thời gian chờ | 290giờ | vs | 340 giờ | Thời gian chờ | |||||
| Khác | |||||||||
| Trọng lượng | 136g | vs | 130g | Trọng lượng | |||||
| Kích thước | 120 x 64 x 11.7 mm | vs | 119 x 60.8 x 10.9 mm | Kích thước | |||||
Đối thủ
| Incredible S vs HTC Droid Incredible |
| Incredible S vs Droid Incredible 2 |
| Incredible S vs Sony Xperia Arc S |
| Incredible S vs Galaxy SL |
| Incredible S vs Nexus S |
| Incredible S vs Sony Xperia Neo |
| Incredible S vs HTC ThunderBolt |
| Incredible S vs Optimus Black |
| Incredible S vs LG Revolution |
| Incredible S vs Bold 9650 |
| Incredible S vs HTC 7 Surround |
| Desire S vs Incredible S |
| HTC Desire HD vs Incredible S |
| HTC Sensation vs Incredible S |
| Nokia N8 vs Incredible S |
| Galaxy S vs Incredible S |
| iPhone 4 vs Incredible S |
| HTC EVO vs Incredible S |
| Motorola RAZR vs HTC Rhyme |
| HTC Explorer vs HTC Rhyme |
| Galaxy Nexus vs HTC Rhyme |
| HTC Radar vs HTC Rhyme |
| Sony Xperia X10 mini pro vs HTC Rhyme |
| DROID BIONIC vs HTC Rhyme |
| HTC Sensation XL vs HTC Rhyme |
| Torch 9850 vs HTC Rhyme |
| Droid Incredible 2 vs HTC Rhyme |
| Desire S vs HTC Rhyme |
| Sensation XE vs HTC Rhyme |
| Galaxy Ace vs HTC Rhyme |
| HTC Sensation vs HTC Rhyme |
| iPhone 4S vs HTC Rhyme |



