Chọn Galaxy Pro hay Nokia E7, Galaxy Pro vs Nokia E7

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Galaxy Pro hay Nokia E7 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Galaxy Pro
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Samsung Galaxy Pro B7510 Black
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Samsung Galaxy Pro B7510 White
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia E7 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 5.05
Nokia E7 Dark Grey
Giá: 1.750.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia E7 Green
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 2.02
Nokia E7 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 4.04
Nokia E7 Silver White
Giá: 1.900.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy Pro (2 ý kiến)
dailydaumo1 ko thích máy HTC nhưng lại thích cảm ứng (880 ngày trước)
helpme00 dễ dùng, Galaxy Pro giá tiền vừa phải, dáng đẹp (1.027 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia E7 (9 ý kiến)
MINHHUNG6 Độ phân giải cao, dung lượng thẻ nhớ lớn, kiểu dáng đẹp hợp thời trang. (105 ngày trước)
Nguyen_Nho con này bưa nay còn hàng mơi sko nhỉ.nhìn mà phê (151 ngày trước)
luanlovely6 nhiều tính năng hơn tiện hơn và bền hơn (171 ngày trước)
hoccodon6 phần mềm chạy nhanh hơn dễ xử dụng hơn mà (368 ngày trước)
hoacodon Thương hiệu nói lên tất cả, chức năng trội hơn (393 ngày trước)
hnhd nho gon de cam , cam ung sieu nhay (784 ngày trước)
SellyTran1712 kiểu dáng đẹp hơn, sang trọng và trẻ trung, hợp thời trang, cảm ứng lướt nhạy, nhiều ứng dụng (893 ngày trước)
biha thiết kế trang nhã, lịch sự, màu sắc có nhiều sự lựa chọn (1.031 ngày trước)
dangtranthuha máy đẹp , cảm ứng nhạy hơn , tốc độ mạng nhanh (1.082 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy Pro
đại diện cho
Galaxy Pro
vsNokia E7 Blue
đại diện cho
Nokia E7
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Samsung GalaxyvsNokia E-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 2.8inchvs4inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình -vs360 x 640pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý 800 MHzvsARM 11 (680 MHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ vsBroadcom BCM2727 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong -vs16GB Bộ nhớ trong
RAM -vs256MB RAM
ROM -vs1GB ROM
OS
Hệ điều hành Android OS, v2.2 (Froyo)vsSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3) Hệ điều hành
Tính năng
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• -
Kiểu kết nối
Camera 3.15Megapixelvs8Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Hỗ trợ màn hình ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- SNS integration
- MP4/WMV/H.264 player
- MP3/WAV/eAAC+ player
- Organizer
- Image/video editor
- Document viewer
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- Nokia ClearBlack display
- QWERTY keyboard
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Touch sensitive controls
- Handwriting recognition
- 3.5 mm audio jack
- Geo-tagging, face detection
- Stereo FM radio with RDS
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- TV-out (720p video) via HDMI and composite
- Dolby Digital Plus via HDMI
- MP3/WAV/eAAC+/WMA player
- MP4/H.264/H.263/WMV player
- Voice command/dial
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Video/photo editor
- Flash Lite 4.0
- Voice memo/dial
- T9
Tính năng khác
Màu • Xám bạc
vs• Xanh
Màu
Pin
Pin Li-IonvsLi-Ion 1200mAh Pin
Thời gian đàm thoại -vs9giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ -vs432giờ Thời gian chờ
Dành cho Điện thoại cũ
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Hình thức máy vs Hình thức máy
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Khác
Trọng lượng -vs175g Trọng lượng
Kích thước vs123.7 x 62.4 x 13.6 mm Kích thước

Đối thủ