Chọn Milestone hay Nokia X6, Milestone vs Nokia X6

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Milestone hay Nokia X6 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Milestone
( 8 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Nokia X6
( 15 người chọn - Xem chi tiết )
8
15
Milestone
Nokia X6

So sánh về giá của sản phẩm

Motorola Milestone (Motorola DROID) A853
Giá: 2.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Motorola Droid (Motorola Sholes)
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nokia X6 Black 16GB
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia X6 Azure 8GB
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia X6 Blue 16Gb
Giá: 2.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X6 Blue on White 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia X6 Red on Black 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X6 White on Pink 16Gb
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Nokia X6 white on yellow 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nokia X6 Yellow on White 16Gb
Giá: 2.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5

Có tất cả 19 bình luận

Ý kiến của người chọn Milestone (8 ý kiến)
dailydaumo1 Nokia X6 có thiết kế rất cá tính, chụp ảnh khá sắc nét (270 ngày trước)
dinghiu vote cho moto. dáng đẹp cấu hình mạnh hơn. thichayayj androi hơn (344 ngày trước)
shoang72 giả cả phù hợp, nhiều ứng dụng, thiết kế đẹp, sang trọng (530 ngày trước)
vanvuquynhan tôi thấy 2 cái đều ngang ngửa nhưng cái X6 của tôi dùng rất hay bi lỗi (560 ngày trước)
nhimtrecon milesrone có bàn phím thực tiện dụng (562 ngày trước)
vophucvto Màn hình lớn hơn! bộ xử lý mạnh hơn và ít đụgn hàng (565 ngày trước)
liemphamduc nhin may sang trong wa ma nghe noi nghe nhac va chup hionh tuyet voi (565 ngày trước)
letu1788 kiểu dáng trang nhã rất thích hợp cho phái mạnh (571 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X6 (11 ý kiến)
chiocoshop không thích hàng motoro la cho lắm, dùng dễ hao máy, pin ại không bền (40 ngày trước)
trieutung1301 nói về cảm ứng thì x6 vẫn ổn định hơn, và dáng vẫn đẹp hơn, phần mềmchaayja ổn hơn, cảm ứng bền hơn, chất lượng loa và pin có vẻ như trội hơn. (308 ngày trước)
chodientuviet Nokia X6 nhìn kiểu dáng mạnh mẽ hơn, ngoài ra giá cả mềm hơn (331 ngày trước)
atcamerica Kiểu dáng nam tính, khỏe mạnh, thân máy chắc thiết kế tuyệt vời! (347 ngày trước)
lamthemhe .Bàn phím ảo - chức năng gõ telex trên X6 cũng được tích hợp rất thuận tiện cho mọi người gõ tiếng việt. Khả năng bấm nhạy của X6 là rất tốt nhờ MH cản ứng điện dung. (363 ngày trước)
HaVuNguyenBang Kiểu dáng nhỏ gọn. Có vẻ trang nhã và sang trọng hơn. (433 ngày trước)
nguyenliem1122 bởi thương hiệu của nokia trước kia đã nổi tiếng với các dòng điện thoại bền tốt và X6 có kiểu dáng đẹp đầy vẻ nam tính, hiện đại nên tôi thích nó (502 ngày trước)
DrTieuTay Chỉ đơn giản là thích X6 thế thôi (531 ngày trước)
hunghp595 thấy hay hay,nlaij là Nokia, nên cảm thấy thích hơn cái kia (537 ngày trước)
hamsterqn sang trọng, quý phái, sử dụng dễ dàng (559 ngày trước)
BdsPhuhoanganh phong cách sành điệu,, tích hợp nhiều chức năng win, Nhiều tính năng, (572 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Motorola Milestone (Motorola DROID) A853
đại diện cho
Milestone
vsNokia X6 Red on Black 32GB
đại diện cho
Nokia X6
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất MotorolavsNokia X-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu trượtvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.7inchvs3.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 854pixelsvs360 x 640pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM Cortex A8 (600 MHz)vsARM 11 (434 MHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ PowerVR SGX530vsBelgium Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 130MBvs32GB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs128MB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Android OS, v2.0 (Eclair)vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Practically unlimitedvsLưu trữ trong 30 ngày Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC
• WMA
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • USB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác - Google Search, Maps, Gmail,
- YouTube, Google Talk
- Adobe Flash Player v10.1
-Digital compass
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor
- Proximity sensor for auto turn-off
- Full QWERTY keyboard with 5-way navigation key
vs- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Scratch-resistant glass surface
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
• Đỏ
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1400mAhvsLi-Ion 1320mAh Pin
Thời gian đàm thoại 6.5giờvs8.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 350giờvs420giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 165gvs122g Trọng lượng
Kích thước 115.8 x 60 x 13.7 mmvs111 x 51 x 13.8 mm Kích thước

Đối thủ